|
1
|
7140201
|
Giáo dục mầm non(*) |
140
|
- Xét điểm THPT (M01, M05, M06, M11) - Xét điểm V-SAT (M01, M05, M06, M11) - Xét học bạ (M01, M05, M06, M11)
|
|
2
|
7140202
|
Giáo dục Tiểu học(*) |
100
|
- Xét điểm THPT (A00, C01, C04, D01) - Xét điểm V-SAT (A00, C01, C04, D01) - Xét học bạ (A00, C01, C04, D01)
|
|
3
|
7140204
|
Giáo dục Công dân(*) |
80
|
- Xét điểm THPT (C00, C19, D14, D15, X70) - Xét điểm V-SAT (C00, D14, D15) - Xét học bạ (C00, C19, D14, D15, X70)
|
|
4
|
7140206
|
Giáo dục Thể chất(*) |
80
|
- Xét điểm THPT (T00, T01, T06, T10) - Xét điểm V-SAT (T00, T01, T06, T10) - Xét học bạ (T00, T01, T06, T10)
|
|
5
|
7140209
|
Sư phạm Toán học(*) |
90
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, B08, D07) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, B08, D07) - Xét học bạ (A00, A01, B08, D07)
|
|
6
|
7140210
|
Sư phạm Tin học(*) |
80
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, D01, X26) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, D01) - Xét học bạ (A00, A01, D01, X26)
|
|
7
|
7140211
|
Sư phạm Vật lý(*) |
51
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, A02, X06) - Xét điểm V-SAT (A01, A02, A00) - Xét học bạ (A00, A01, A02, X06)
|
|
8
|
7140212
|
Sư phạm Hóa học(*) |
50
|
- Xét điểm THPT (A00, B00, D07, X10) - Xét điểm V-SAT (A00, B00, D07) - Xét học bạ (A00, B00, D07, X10)
|
|
9
|
7140213
|
Sư phạm Sinh học(*) |
40
|
- Xét điểm THPT (A02, B00, B03, B08) - Xét điểm V-SAT (A02, B00, B03, B08) - Xét học bạ (A02, B00, B03, B08)
|
|
10
|
7140217
|
Sư phạm Ngữ văn(*) |
120
|
- Xét điểm THPT (C00, D01, D14, D15) - Xét điểm V-SAT (C00, D01, D14, D15) - Xét học bạ (C00, D01, D14, D15)
|
|
11
|
7140218
|
Sư phạm Lịch sử(*) |
72
|
- Xét điểm THPT (C00, C03, C19, D14, X70) - Xét điểm V-SAT (C00, C03, D14) - Xét học bạ (C03, C19, D14, X70, C00)
|
|
12
|
7140219
|
Sư phạm Địa lý(*) |
80
|
- Xét điểm THPT (A07, C00, C04, D15) - Xét điểm V-SAT (A07, C00, C04, D15) - Xét học bạ (A07, C00, C04, D15)
|
|
13
|
7140231
|
Sư phạm Tiếng Anh(*) |
120
|
- Xét điểm THPT (D01, D14, D15, D66, X78) - Xét điểm V-SAT (D01, D14, D15) - Xét học bạ (D01, D14, D15, D66, X78)
|
|
14
|
7140233
|
Sư phạm Tiếng Pháp(*) |
20
|
- Xét điểm THPT (D01, D03, D14, D64) - Xét điểm V-SAT (D01, D14) - Xét học bạ (D01, D03, D14, D64)
|
|
15
|
7140247
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên(*) |
49
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, A02, B00) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, A02, B00) - Xét học bạ (A00, A01, A02, B00)
|
|
16
|
7140249
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý(*) |
70
|
- Xét điểm THPT (C00, C19, C20, D14, X70, X74) - Xét điểm V-SAT (C00, D14) - Xét học bạ (C00, C19, C20, D14, X70, X74)
|
|
17
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:
- Ngôn ngữ Anh;
- Phiên dịch - biên dịch tiếng Anh.
|
260
|
- Xét điểm THPT (D01, D09, D14, D15) - Xét điểm V-SAT (D01, D09, D14, D15) - Xét học bạ (D01, D09, D14, D15)
|
|
18
|
7220201C
|
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) |
120
|
- Xét điểm THPT (D01, D09, D14, D15) - Xét điểm V-SAT (D01, D09, D14, D15) - Xét học bạ (D01, D09, D14, D15)
|
|
19
|
7220201H
|
Ngôn ngữ Anh - học tại Cơ sở Hậu Giang |
60
|
- Xét điểm THPT (D01, D09, D14, D15) - Xét điểm V-SAT (D01, D09, D14, D15) - Xét học bạ (D01, D09, D14, D15)
|
|
20
|
7220203
|
Ngôn ngữ Pháp |
80
|
- Xét điểm THPT (D01, D03, D14, D64) - Xét điểm V-SAT (D01, D14) - Xét học bạ (D01, D03, D14, D64)
|
|
21
|
7229001
|
Triết học |
80
|
- Xét điểm THPT (C00, C19, D14, D15, X70) - Xét điểm V-SAT (C00, D14, D15) - Xét học bạ (C00, C19, D14, D15, X70)
|
|
22
|
7229030
|
Văn học |
110
|
- Xét điểm THPT (C00, D01, D14, D15) - Xét điểm V-SAT (C00, D01, D14, D15) - Xét học bạ (C00, D01, D14, D15)
|
|
23
|
7310101
|
Kinh tế |
85
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01) - Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)
|
|
24
|
7310201
|
Chính trị học |
80
|
- Xét điểm THPT (C00, C19, D14, D15, X70) - Xét điểm V-SAT (C00, D14, D15) - Xét học bạ (C00, C19, D14, D15, X70)
|
|
25
|
7310301
|
Xã hội học |
90
|
- Xét điểm THPT (C00, C19, D01, X70, X74) - Xét điểm V-SAT (C00, D01) - Xét học bạ (C00, C19, D01, X70, X74)
|
|
26
|
7310403
|
Tâm lý học giáo dục |
120
|
- Xét điểm THPT (C00, C14, C20, D14, X01, X74) - Xét điểm V-SAT (C00, D14) - Xét học bạ (C00, C14, C20, D14, X01, X74)
|
|
27
|
7320101
|
Báo chí |
110
|
- Xét điểm THPT (C00, D01, D14, D15) - Xét điểm V-SAT (C00, D01, D14, D15) - Xét học bạ (C00, D01, D14, D15)
|
|
28
|
7320104
|
Truyền thông đa phương tiện |
110
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, D01, X02) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, D01) - Xét học bạ (A00, A01, D01, X02)
|
|
29
|
7320201
|
Thông tin - thư viện |
65
|
- Xét điểm THPT (A01, C01, D01, X26) - Xét điểm V-SAT (A01, C01, D01) - Xét học bạ (A01, C01, D01, X26)
|
|
30
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh |
140
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01) - Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)
|
|
31
|
7340101C
|
Quản trị kinh doanh (CTCLC) |
80
|
- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26) - Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07) - Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)
|
|
32
|
7340101H
|
Quản trị kinh doanh - học tại Cơ sở Hậu Giang |
60
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01) - Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)
|
|
33
|
7340115
|
Marketing |
100
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01) - Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)
|
|
34
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế |
120
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01) - Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)
|
|
35
|
7340120C
|
Kinh doanh quốc tế (CTCLC) |
80
|
- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26) - Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07) - Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)
|
|
36
|
7340121
|
Kinh doanh thương mại |
100
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01) - Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)
|
|
37
|
7340122
|
Thương mại điện tử |
160
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01) - Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)
|
|
38
|
7340201
|
Tài chính - Ngân hàng |
80
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01) - Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)
|
|
39
|
7340201C
|
Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) |
40
|
- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26) - Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07) - Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)
|
|
40
|
7340205
|
Công nghệ tài chính 
|
80
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01) - Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)
|
|
41
|
7340301
|
Kế toán |
100
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01) - Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)
|
|
42
|
7340301S
|
Kế toán- học tại Khu Sóc Trăng |
40
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01) - Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)
|
|
43
|
7340302
|
Kiểm toán |
80
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01) - Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)
|
|
44
|
7380101
|
Luật(**) |
220
|
- Xét điểm THPT (C00, C01, D01, X01) - Xét điểm V-SAT (C00, C01, D01) - Xét học bạ (C00, C01, D01, X01)
|
|
45
|
7380101H
|
Luật - học tại Cơ sở Hậu Giang(**) |
60
|
- Xét điểm THPT (C00, C01, D01, X01) - Xét điểm V-SAT (C00, C01, D01) - Xét học bạ (C00, C01, D01, X01)
|
|
46
|
7380101S
|
Luật - học tại Khu Sóc Trăng(**) |
60
|
- Xét điểm THPT (C00, C01, D01, X01) - Xét điểm V-SAT (C00, C01, D01) - Xét học bạ (C00, C01, D01, X01)
|
|
47
|
7380103
|
Luật dân sự và tố tụng dân sự(**) |
240
|
- Xét điểm THPT (C00, C01, D01, X01) - Xét điểm V-SAT (C00, C01, D01) - Xét học bạ (C00, C01, D01, X01)
|
|
48
|
7380107
|
Luật kinh tế(**) |
160
|
- Xét điểm THPT (C00, C01, D01, X01) - Xét điểm V-SAT (C00, C01, D01) - Xét học bạ (C00, C01, D01, X01)
|
|
49
|
7420101
|
Sinh học |
80
|
- Xét điểm THPT (A02, B00, B03, B08) - Xét điểm V-SAT (A02, B00, B03, B08) - Xét học bạ (A02, B00, B03, B08)
|
|
50
|
7420201
|
Công nghệ sinh học |
160
|
- Xét điểm THPT (A00, B00, B08, D07) - Xét điểm V-SAT (A00, B00, B08, D07) - Xét học bạ (A00, B00, B08, D07)
|
|
51
|
7420201T
|
Công nghệ sinh học (CTTT) |
80
|
- Xét điểm THPT (A01, B08, D07, X28) - Xét điểm V-SAT (A01, B08, D07) - Xét học bạ (A01, B08, D07, X28)
|
|
52
|
7420203
|
Sinh học ứng dụng |
80
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, B08) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, B08) - Xét học bạ (A00, A01, B00, B08)
|
|
53
|
7440112
|
Hóa học |
100
|
- Xét điểm THPT (A00, B00, C02, D07) - Xét điểm V-SAT (A00, B00, C02, D07) - Xét học bạ (A00, B00, C02, D07)
|
|
54
|
7440301
|
Khoa học môi trường |
90
|
- Xét điểm THPT (A00, A02, B00, D07) - Xét điểm V-SAT (A00, A02, B00, D07) - Xét học bạ (A00, A02, B00, D07)
|
|
55
|
7460108
|
Khoa học dữ liệu  |
80
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26) - Xét điểm V-SAT (A00, A01) - Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)
|
|
56
|
7460112
|
Toán ứng dụng |
90
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, A02, B00) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, A02, B00) - Xét học bạ (A00, A01, A02, B00)
|
|
57
|
7460201
|
Thống kê |
90
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, A02, B00) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, A02, B00) - Xét học bạ (A00, A01, A02, B00)
|
|
58
|
7480101
|
Khoa học máy tính |
83
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26) - Xét điểm V-SAT (A00, A01) - Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)
|
|
59
|
7480102
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
80
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26) - Xét điểm V-SAT (A00, A01) - Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)
|
|
60
|
7480102C
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) |
40
|
- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26) - Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07) - Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)
|
|
61
|
7480103
|
Kỹ thuật phần mềm |
105
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26) - Xét điểm V-SAT (A00, A01) - Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)
|
|
62
|
7480103C
|
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) |
40
|
- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26) - Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07) - Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)
|
|
63
|
7480104
|
Hệ thống thông tin |
105
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26) - Xét điểm V-SAT (A00, A01) - Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)
|
|
64
|
7480104C
|
Hệ thống thông tin (CTCLC) |
40
|
- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26) - Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07) - Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)
|
|
65
|
7480106
|
Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) |
145
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X07) - Xét điểm V-SAT (A00, A01) - Xét học bạ (A00, A01, X06, X07)
|
|
66
|
7480107
|
Trí tuệ nhân tạo |
200
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26) - Xét điểm V-SAT (A00, A01) - Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)
|
|
67
|
7480201
|
Công nghệ thông tin |
145
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26) - Xét điểm V-SAT (A00, A01) - Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)
|
|
68
|
7480201C
|
Công nghệ thông tin (CTCLC) |
40
|
- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26) - Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07) - Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)
|
|
69
|
7480201H
|
Công nghệ thông tin - học tại Cơ sở Hậu Giang |
40
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26) - Xét điểm V-SAT (A00, A01) - Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)
|
|
70
|
7480202
|
An toàn thông tin |
80
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26) - Xét điểm V-SAT (A00, A01) - Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)
|
|
71
|
7510401
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
120
|
- Xét điểm THPT (A00, B00, D07, X11) - Xét điểm V-SAT (A00, B00, D07) - Xét học bạ (A00, B00, D07, X11)
|
|
72
|
7510401C
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) |
40
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X27) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07) - Xét học bạ (A00, A01, D07, X27)
|
|
73
|
7510601
|
Quản lý công nghiệp |
80
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, D01, X27) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, D01) - Xét học bạ (A00, A01, D01, X27)
|
|
74
|
7510605
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
95
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, D01, X27) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, D01) - Xét học bạ (A00, A01, D01, X27)
|
|
75
|
7510605S
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại Khu Sóc Trăng |
60
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, D01, X27) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, D01) - Xét học bạ (A00, A01, D01, X27)
|
|
76
|
7520103
|
Kỹ thuật cơ khí |
100
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X07) - Xét điểm V-SAT (A00, A01) - Xét học bạ (A00, A01, X06, X07)
|
|
77
|
7520103C
|
Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) |
40
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, X26, X27) - Xét điểm V-SAT (A00, A01) - Xét học bạ (A00, A01, X26, X27)
|
|
78
|
7520114
|
Kỹ thuật cơ điện tử |
80
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X06) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07) - Xét học bạ (A00, A01, D07, X06)
|
|
79
|
7520130
|
Kỹ thuật ô tô |
80
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X07) - Xét điểm V-SAT (A00, A01) - Xét học bạ (A00, A01, X06, X07)
|
|
80
|
7520201
|
Kỹ thuật điện |
120
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X06) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07) - Xét học bạ (A00, A01, D07, X06)
|
|
81
|
7520201C
|
Kỹ thuật điện (CTCLC) |
40
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X27) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07) - Xét học bạ (A00, A01, D07, X27)
|
|
82
|
7520207
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
110
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X07) - Xét điểm V-SAT (A00, A01) - Xét học bạ (A00, A01, X06, X07)
|
|
83
|
7520212
|
Kỹ thuật y sinh |
80
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, A02, B08) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, A02, B08) - Xét học bạ (A00, A01, A02, B08)
|
|
84
|
7520216
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
100
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X06) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07) - Xét học bạ (A00, A01, D07, X06)
|
|
85
|
7520216C
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) |
40
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, X26, X27) - Xét điểm V-SAT (A00, A01) - Xét học bạ (A00, A01, X26, X27)
|
|
86
|
7520309
|
Kỹ thuật vật liệu |
60
|
- Xét điểm THPT (A00, B00, D07, X11) - Xét điểm V-SAT (A00, B00, D07) - Xét học bạ (A00, B00, D07, X11)
|
|
87
|
7520320
|
Kỹ thuật môi trường |
90
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, D07) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, D07) - Xét học bạ (A00, A01, B00, D07)
|
|
88
|
7520401
|
Vật lý kỹ thuật |
85
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, A02, C01) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, A02, C01) - Xét học bạ (A00, A01, A02, C01)
|
|
89
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm |
220
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, D07) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, D07) - Xét học bạ (A00, A01, B00, D07)
|
|
90
|
7540101C
|
Công nghệ thực phẩm (CTCLC) |
80
|
- Xét điểm THPT (A01, B08, D07, X27) - Xét điểm V-SAT (A01, B08, D07) - Xét học bạ (A01, B08, D07, X27)
|
|
91
|
7540104
|
Công nghệ sau thu hoạch |
80
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, D07) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, D07) - Xét học bạ (A00, A01, B00, D07)
|
|
92
|
7540105
|
Công nghệ chế biến thủy sản |
140
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, X12) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00) - Xét học bạ (A00, A01, B00, X12)
|
|
93
|
7540106
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
100
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, X12) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00) - Xét học bạ (A00, A01, B00, X12)
|
|
94
|
7580101
|
Kiến trúc |
100
|
- Xét điểm THPT (V00, V01, V02, V03) - Xét điểm V-SAT (V00, V01, V02, V03) - Xét học bạ (V00, V01, V02, V03)
|
|
95
|
7580105
|
Quy hoạch vùng và đô thị |
75
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, D07) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, D07) - Xét học bạ (A00, A01, B00, D07)
|
|
96
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng |
210
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, V00, X07) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, V00) - Xét học bạ (A00, A01, X07, V00)
|
|
97
|
7580201C
|
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) |
40
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X27) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07) - Xét học bạ (A00, A01, D07, X27)
|
|
98
|
7580202
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
60
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, V00, X07) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, V00) - Xét học bạ (A00, A01, X07, V00)
|
|
99
|
7580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có 2 chuyên ngành:
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;
- Đường sắt tốc độ cao 
|
120
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, V00, X07) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, V00) - Xét học bạ (A00, A01, X07, V00)
|
|
100
|
7580213
|
Kỹ thuật cấp thoát nước |
70
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, B08, D07) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, B08, D07) - Xét học bạ (A00, A01, B08, D07)
|
|
101
|
7580302
|
Quản lý xây dựng |
100
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, X26, X27) - Xét điểm V-SAT (A00, A01) - Xét học bạ (A00, A01, X26, X27)
|
|
102
|
7620103
|
Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón) |
60
|
- Xét điểm THPT (A00, B00, X12, X16) - Xét điểm V-SAT (A00, B00) - Xét học bạ (A00, B00, X12, X16)
|
|
103
|
7620105
|
Chăn nuôi |
100
|
- Xét điểm THPT (A00, A02, B00, B08) - Xét điểm V-SAT (A00, A02, B00, B08) - Xét học bạ (A00, A02, B00, B08)
|
|
104
|
7620109
|
Nông học |
100
|
- Xét điểm THPT (A00, B00, B08, X12) - Xét điểm V-SAT (A00, B00, B08) - Xét học bạ (A00, B00, B08, X12)
|
|
105
|
7620110
|
Khoa học cây trồng,có 2 chuyên ngành:
- Khoa học cây trồng;
- Nông nghiệp công nghệ cao.
|
100
|
- Xét điểm THPT (A02, B00, B08, X12) - Xét điểm V-SAT (A02, B00, B08) - Xét học bạ (A02, B00, B08, X12)
|
|
106
|
7620112
|
Bảo vệ thực vật |
140
|
- Xét điểm THPT (A00, B00, B08, X12) - Xét điểm V-SAT (A00, B00, B08) - Xét học bạ (A00, B00, B08, X12)
|
|
107
|
7620112C
|
Bảo vệ thực vật (CTCLC) 
|
40
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, B08) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, B08) - Xét học bạ (A00, A01, B00, B08)
|
|
108
|
7620113
|
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
60
|
- Xét điểm THPT (A00, B00, B08, X12) - Xét điểm V-SAT (A00, B00, B08) - Xét học bạ (A00, B00, B08, X12)
|
|
109
|
7620114
|
Kinh doanh nông nghiệp
|
80
|
- Xét điểm THPT (A00, C02, D01, X25) - Xét điểm V-SAT (A00, C02, D01) - Xét học bạ (A00, C02, D01, X25)
|
|
110
|
7620114H
|
Kinh doanh nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang |
40
|
- Xét điểm THPT (A00, C02, D01, X25) - Xét điểm V-SAT (A00, C02, D01) - Xét học bạ (A00, C02, D01, X25)
|
|
111
|
7620115
|
Kinh tế nông nghiệp |
80
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01) - Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)
|
|
112
|
7620115H
|
Kinh tế nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang |
40
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01) - Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)
|
|
113
|
7620301
|
Nuôi trồng thủy sản |
280
|
- Xét điểm THPT (A00, B00, B08, X12) - Xét điểm V-SAT (A00, B00, B08) - Xét học bạ (A00, B00, B08, X12)
|
|
114
|
7620301T
|
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) |
40
|
- Xét điểm THPT (A01, B08, D07, X28) - Xét điểm V-SAT (A01, B08, D07) - Xét học bạ (A01, B08, D07, X28)
|
|
115
|
7620302
|
Bệnh học thủy sản |
100
|
- Xét điểm THPT (A00, B00, B08, X12) - Xét điểm V-SAT (A00, B00, B08) - Xét học bạ (A00, B00, B08, X12)
|
|
116
|
7620305
|
Quản lý thủy sản |
100
|
- Xét điểm THPT (A00, B00, B08, X12) - Xét điểm V-SAT (B00, B08, A00) - Xét học bạ (A00, B00, B08, X12)
|
|
117
|
7640101
|
Thú y |
200
|
- Xét điểm THPT (A02, B00, D07, X12) - Xét điểm V-SAT (A02, B00, D07) - Xét học bạ (A02, B00, D07, X12)
|
|
118
|
7640101C
|
Thú y (CTCLC) |
40
|
- Xét điểm THPT (A01, B08, D07, X27) - Xét điểm V-SAT (A01, B08, D07) - Xét học bạ (A01, B08, D07, X27)
|
|
119
|
7720203
|
Hóa dược |
120
|
- Xét điểm THPT (A00, B00, C02, D07) - Xét điểm V-SAT (A00, B00, C02, D07) - Xét học bạ (A00, B00, C02, D07)
|
|
120
|
7810101
|
Du lịch |
110
|
- Xét điểm THPT (C00, D01, D14, D15) - Xét điểm V-SAT (C00, D01, D14, D15) - Xét học bạ (C00, D01, D14, D15)
|
|
121
|
7810101H
|
Du lịch - học tại Cơ sở Hậu Giang |
60
|
- Xét điểm THPT (C00, D01, D14, D15) - Xét điểm V-SAT (C00, D01, D14, D15) - Xét học bạ (C00, D01, D14, D15)
|
|
122
|
7810101S
|
Du lịch - học tại Khu Sóc Trăng |
60
|
- Xét điểm THPT (C00, D01, D14, D15) - Xét điểm V-SAT (C00, D01, D14, D15) - Xét học bạ (C00, D01, D14, D15)
|
|
123
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
100
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01) - Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)
|
|
124
|
7810103C
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) |
40
|
- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26) - Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07) - Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)
|
|
125
|
7850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
120
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, D07) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, D07) - Xét học bạ (A00, A01, B00, D07)
|
|
126
|
7850102
|
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
90
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01) - Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)
|
|
127
|
7850103
|
Quản lý đất đai |
130
|
- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, D07) - Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, D07) - Xét học bạ (A00, A01, B00, D07)
|