THÔNG BÁO

Đăng ký nguyện vọng xét tuyển đại học chính quy Đợt 1 năm 2026 

 Xem thông báo dạng .pdf

Căn cứ Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 số 1593/ĐHCT ngày 27/5/2026, Đại học Cần Thơ (ĐHCT) thông báo việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển Đợt 1 năm 2026 như sau:

1. Phương thức xét tuyển:

- Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

- Phương thức 3: Xét điểm học tập cấp THPT - điểm học bạ

- Phương thức 4: Xét điểm thi V-SAT

2. Ngành xét tuyển: tất cả 127 mã xét tuyển.

3. Đối tượng:

- Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2026 trở về trước.

- Thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng, đại học có nhu cầu học liên thông đại học.

4. Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đạt yêu cầu về điều kiện và ngưỡng đầu vào tương ứng với mã ngành dự tuyển và phương thức xét tuyển.

Ghi chú: Các điều kiện về tổng điểm 3 môn thi THPT (đạt từ 15 điểm; đạt từ 18 điểm hoặc 16,5 điểm trong ngưỡng đầu vào Phương thức 3, 4 của các ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên và lĩnh vực pháp luật) không áp dụng đối với: thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước, thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT)

5. Nguyên tắc xét tuyển

- Đối với từng ngành, thí sinh được xét tuyển bình đẳng theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng và không phân biệt phương thức xét tuyển. Trường hợp 1 nguyện vọng của thí sinh có điểm của nhiều phương thức xét tuyển thì sử dụng phương thức có điểm xét tuyển cao nhất (điểm xét tuyển đã quy đổi đối với Phương thức 3, Phương thức 4).

- Đối với mỗi thí sinh, tất cả các nguyện vọng xét tuyển (NVXT) đều được xét tuyển và chỉ trúng tuyển vào 1 nguyện vọng có ưu tiên cao nhất trong số các NVXT đủ điều kiện trúng tuyển. Đã trúng tuyển nguyện vọng có ưu tiên cao hơn ở trường khác thì không được xét trúng tuyển ở ĐHCT.

- Đối với những ngành có nhiều chương trình đào tạo khác nhau (Chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao, chương trình đại trà, chương trình học ở Cơ sở Hậu Giang, chương trình học ở Khu Sóc Trăng, ...), mỗi chương trình đào tạo có mã xét tuyển riêng và thí sinh đăng ký NVXT theo mã xét tuyển.

- Đối với các mã xét tuyển có 02 chuyên ngành, thí sinh sẽ chọn học 01 chuyên ngành khi làm thủ tục nhập học.

6. Thời gian đăng ký NVXT và lệ phí:

- Thí sinh phải có tài khoản và đăng ký NVXT trực tuyến trên Cổng tuyển sinh của Bộ (https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn) từ ngày 02/7 đến 17g00 ngày 14/7/2026. Được điều chỉnh, bổ sung NVXT trong thời hạn đăng ký (Xem hướng dẫn).

- Được đăng ký tối đa 15 NVXT đại học chính quy chung trên Cổng tuyển sinh và tất cả các nguyện vọng phải được xếp thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (1 là ưu tiên cao nhất). Các NVXT vào ngành đào tạo giáo viên phải xếp từ ưu tiên 1 đến 5. Thông tin của mỗi NVXT trên Cổng tuyển sinh bao gồm:

+ Thứ tự ưu tiên: do thí sinh sắp xếp.

+ Mã trường tuyển sinh: TCT

+ Mã xét tuyển, tên ngành tuyển sinh: Theo danh mục của ĐHCT.

- Nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến: Từ ngày 15/7 đến 17 giờ 00 ngày 21/7/2026.

Lưu ý:

- Thí sinh không chọn tổ hợp và không chọn phương thức xét tuyển, ĐHCT sẽ căn cứ vào dữ liệu điểm của thí sinh để chọn tổ hợp và phương thức có điểm xét tuyển cao nhất (đã quy đổi đối với Phương thức 3, Phương thức 4) ứng với mỗi NVXT vào ĐHCT của thí sinh để xét tuyển.

- Thí sinh cần phải kiểm tra, rà soát trên Cổng tuyển sinh những loại điểm mà thí sinh có sử dụng để tính điểm xét tuyển như sau:

(1)  Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026;

(2)  Điểm học bạ THPT;

(3)  Điểm thi V-SAT các năm 2024, 2025 và 2026;

(4)  Điểm thi năng khiếu do ĐHCT tổ chức thi năm 2026;

(5)  Khu vực tuyển sinh và Đối tượng ưu tiên dùng để tính điểm ưu tiên.

- Trong trường hợp điểm của thí sinh trên Cổng tuyển sinh có sai sót, thí sinh phải cung cấp bổ sung cho ĐHCT trong thời hạn quy định để làm căn cứ tính điểm xét tuyển. Nếu không cung cấp bổ sung thì ĐHCT không giải quyết mọi khiếu nại về sau.

Ghi chú:

- Chỉ chấp nhận điểm V-SAT được tổ chức thi trước ngày 20/7/2026. Điểm do trường nào tổ chức thi có sai sót, thí sinh nên liên hệ với trường tổ chức thi đề nghị điều chỉnh trên Cổng tuyển sinh.

- Đối với điểm V-SAT do ĐHCT tổ chức thi từ năm 2024 đến 2026: ĐHCT sẽ cập nhật vào Cổng tuyển sinh trước ngày 01/7/2026, riêng các Đợt 6 và 7 năm 2026 sẽ được cập nhật trước ngày 09/7/2026. Nếu có sai sót, thí sinh liên hệ ĐHCT để được điều chỉnh trên Cổng tuyển sinh mà không cần “bổ sung điểm”.

7. Cung cấp điểm bổ sung cho ĐHCT:

- Những loại điểm mà thí sinh cần phải cung cấp bổ sung cho ĐHCT nếu trên Cổng tuyển sinh không có hoặc sai sót:

(1)   Điểm học bạ THPT;

(2)   Điểm thi V-SAT các năm 2024, 2025, 2026 do các trường khác tổ chức thi;

(3)   Điểm thi năng khiếu năm 2026 do các cơ sở giáo dục đại học khác tổ chức thi mà thí sinh muốn sử dụng để xét tuyển vào ĐHCT.

- Thời hạn: từ ngày 30/6 đến trước 17g00 ngày 20/7/2026.

- Cách cung cấp: xem hướng dẫn.

8. Công bố kết quả và làm thủ tục nhập học:

- Kết quả trúng tuyển chính thức được công bố trên website của ĐHCT (https://kqts.ctu.edu.vn): dự kiến trước 17g00 ngày 11/8/2026.

- ĐHCT không gửi Giấy báo trúng tuyển cho thí sinh. Khi được công bố trúng tuyển, thí sinh làm thủ tục nhập học theo thời gian như sau:

+ Xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng tuyển sinh: trước 17g00 ngày 21/8/2026.

+ Đến Khu II để làm thủ tục nhập học: dự kiến từ ngày 11/8 đến 17g00 ngày 23/8/2026.

9. Liên hệ tư vấn giải đáp thắc mắc:

Phòng Đào tạo - Đại học Cần Thơ

- Địa chỉ: Khu 2, Đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

- Điện thoại: 0292. 3872 728         - Hotline/Mobile/Zalo/Viber: 0886889922

- Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.     - Fanpage: https://www.facebook.com/ctu.tvts ./.

THÔNG BÁO

Về việc tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển vào đại học chính quy năm 2026

Xem thông báo dạng .pdf

Căn cứ Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (gọi là Quy chế tuyển sinh);

Căn cứ Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 số 1593/ĐHCT ngày 27/5/2026, Đại học Cần Thơ (ĐHCT) thông báo việc tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển vào đại học chính quy năm 2026 (Phương thức 1) theo quy định tại Điều 8, Quy chế tuyển sinh như sau:

1.   TUYỂN THẲNG

1.1.  Đối tượng và điều kiện được tuyển thẳng:

a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định;

b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia được tuyển thẳng vào đại học theo ngành phù hợp với môn thi (xem Danh mục ngành); thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến ngày 30/6/2026;

c) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt điều kiện đăng ký xét tuyển của ngành được tuyển thẳng phù hợp với nội dung đề tài đạt giải (liên hệ Phòng Đào tạo tư vấn chọn ngành phù hợp); thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến ngày 30/6/2026;

d) Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á được tuyển thẳng vào ngành Giáo dục Thể chất (mã xét tuyển 7140206); thời gian đạt giải không quá 04 năm tính đến ngày 30/6/2026;

đ) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cử đi được tuyển thẳng vào đại học theo ngành phù hợp với nghề đạt giải (liên hệ Phòng Đào tạo tư vấn chọn ngành phù hợp); thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến ngày 30/6/2026;

e) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định có khả năng theo học một số ngành đào tạo của ĐHCT nhưng không có khả năng dự tuyển theo những phương thức xét tuyển của ĐHCT;

g) Thí sinh là người nước ngoài phải đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình, ngành đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT (liên hệ Phòng Đào tạo tư vấn chọn ngành phù hợp).

h) Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT (liên hệ Phòng Đào tạo tư vấn chọn ngành phù hợp). Giám đốc ĐHCT xem xét và quyết định việc tuyển thẳng.

ĐHCT cấp học bổng khuyến khích học tập học kỳ I và học kỳ II, năm học 2026-2027 (9.000.000 đồng/học kỳ) cho những thí sinh tuyển thẳng thuộc đối tượng quy định tại điểm a, b, c, d, đ mục 1.1 sau khi nhập học.

Lưu ý: Đối với thí sinh đủ điều kiện tuyển thẳng vào đúng ngành theo quy định tại mục 1.1, nếu không dùng quyền tuyển thẳng thì được ưu tiên xét tuyển vào ngành khác do thí sinh đăng ký.

2.   ƯU TIÊN XÉT TUYỂN

2.1. Điều kiện và đối tượng:

Tốt nghiệp THPT và đạt điều kiện(*) đăng ký xét tuyển của một trong các phương thức 2, 3 và 4 ứng với ngành dự tuyển, thuộc một trong các đối tượng như sau:

a) Thí sinh là đối tượng được tuyển thẳng tại điểm a, b, c, d, đ mục 1.1 được ưu tiên xét tuyển vào ngành học do thí sinh đăng ký (nếu không dùng quyền tuyển thẳng).

b) Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia được dự tuyển vào ngành học phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đạt giải (thí sinh liên hệ Phòng Đào tạo tư vấn chọn ngành phù hợp); thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến ngày 30/6/2026.

c) Thí sinh đạt huy chương vàng, bạc, đồng các giải thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch công nhận là vận động viên kiện tướng quốc gia dự tuyển vào ngành Giáo dục Thể chất (mã xét tuyển 7140206); thời gian đạt giải không quá 04 năm tính đến ngày 30/6/2026.

d) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với nghề đã đạt giải (thí sinh liên hệ Phòng Đào tạo tư vấn chọn ngành phù hợp). Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến ngày 30/6/2026.

ĐHCT cấp học bổng khuyến khích học tập học kỳ I (9.000.000 đồng), năm học 2026-2027 cho những thí sinh được ưu tiên xét tuyển sau khi nhập học.

(*) Các điều kiện về tổng điểm 3 môn thi THPT (đạt từ 15 điểm; đạt từ 18 điểm hoặc 16,5 điểm trong ngưỡng đầu vào phương thức 3 và 4 của các ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên và lĩnh vực pháp luật) không áp dụng đối với: thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước, thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT, thí sinh là đối tượng tuyển thẳng quy định tại điểm a, b d, đ, e, g, h mục 1.1.

3. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ:

3.1. Hồ sơ đăng ký tuyển thẳng của thí sinh thuộc đối tượng tại các điểm a, b, c, d và đ mục 1.1 và hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển:

·        Phiếu đăng ký tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (Tải mẫu);

·        Một phong bì đã dán tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh;

·        Ít nhất một trong các bản photocopy: Chứng nhận được Bộ GDĐT cử tham gia các kỳ thi quốc tế; Giấy chứng nhận đạt giải kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc quốc tế; Giấy chứng nhận đạt giải cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia hoặc quốc tế; Giấy chứng nhận đạt giải quốc tế về thể dục thể thao, năng khiếu nghệ thuật; Giấy chứng nhận đạt giải kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế và giấy chứng nhận các đối tượng tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển khác.

3.2. Hồ sơ xét tuyển thẳng của thí sinh thuộc đối tượng tại điểm e và h mục 1.1:

·        Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (Tải mẫu);

·        Một phong bì đã dán tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh;

·        Nếu thuộc đối tượng tại điểm e: 01 bản photocopy Giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp.

·        Nếu thuộc đối tượng tại điểm h:

§  Bản sao bằng tốt nghiệp, học bạ/bảng điểm cho cấp học tương đương THPT kèm theo bản dịch thuật sang tiếng Việt có công chứng.

§  Bản gốc Giấy công nhận đạt trình độ tương đương với trình độ THPT của Việt Nam do cấp cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp.

3.3. Thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng tại điểm g mục 1.1: liên hệ Phòng Đào tạo.

4. THỜI GIAN NỘP HỒ SƠ

        - Thời hạn nộp: từ nay đến trước 17 giờ 00 ngày 20/6/2026.

        - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Đào tạo - ĐHCT hoặc gửi bưu điện đến địa chỉ:

            Phòng Đào tạo, Đại học Cần Thơ

Khu II, đường 3 Tháng 2, phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Điện thoại: (0292) 3872297      Hotline: 0886889922

5. CÔNG BỐ KẾT QUẢ

5.1. Kết quả tuyển thẳng: công bố trên Website của ĐHCT trước 17g00 ngày 30/6/2026.

Ngoài ra, thí sinh phải đăng ký trên Cổng tuyển sinh của Bộ GDĐT cùng với những nguyện vọng khác từ ngày 02/7 đến 17g00 ngày 14/7/2026.

5.2. Kết quả ưu tiên xét tuyển:

Được công bố cùng với kết quả xét tuyển tương ứng với phương thức xét tuyển do thí sinh đăng ký.

5.3. Làm thủ tục nhập học tại ĐHCT: dự kiến từ ngày 11/8/2026 đến 23/8/2026.

6. LIÊN HỆ TƯ VẤN:

Phòng Đào tạo, Đại học Cần Thơ

Điện thoại: (0292) 3872297              Hotline: 0886889922

Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.           Website: http://tuyensinh.ctu.edu.vn ./.

 

Học phí đại học chính quy

 

- Mỗi năm học bao gồm 3 học kỳ, sinh viên đóng học phí theo số lượng tín chỉ do sinh viên đăng ký học trong từng học kỳ. Mức học phí của mỗi tín chỉ được tính từ học phí bình quân của từng năm học tương ứng.

- Học phí bình quân được giữ cố định trong suốt khóa học và được xác định theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP ngày 27/08/2021 của Thủ tướng Chính phủ Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo. Học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 như sau:

Lưu ý: Sinh viên học ngành sư phạm (*) được hưởng chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ. Khi làm thủ tục nhập học, những sinh viên đăng ký hưởng chính sách này thì không phải đóng học phí.

TT

Mã xét tuyển

Tên mã xét tuyển (tên ngành)

Thời gian đào tạo; Danh hiệu

Học phí 1 năm học (đồng) 

1

7140201

Giáo dục mầm non (*)

4 năm; Cử nhân

27,38 triệu

2

7140202

Giáo dục Tiểu học (*)

4 năm; Cử nhân

27,38 triệu

3

7140204

Giáo dục Công dân (*)

4 năm; Cử nhân

27,38 triệu

4

7140206

Giáo dục Thể chất (*)

4 năm; Cử nhân

27,38 triệu

5

7140209

Sư phạm Toán học (*)

4 năm; Cử nhân

27,38 triệu

6

7140210

Sư phạm Tin học (*)

4 năm; Cử nhân

27,38 triệu

7

7140211

Sư phạm Vật lý (*)

4 năm; Cử nhân

27,38 triệu

8

7140212

Sư phạm Hóa học (*)

4 năm; Cử nhân

27,38 triệu

9

7140213

Sư phạm Sinh học (*)

4 năm; Cử nhân

27,38 triệu

10

7140217

Sư phạm Ngữ văn (*)

4 năm; Cử nhân

27,38 triệu

11

7140218

Sư phạm Lịch sử (*)

4 năm; Cử nhân

27,38 triệu

12

7140219

Sư phạm Địa lý (*)

4 năm; Cử nhân

27,38 triệu

13

7140231

Sư phạm Tiếng Anh (*)

4 năm; Cử nhân

27,38 triệu

14

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp (*)

4 năm; Cử nhân

27,38 triệu

15

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên (*)

4 năm; Cử nhân

27,38 triệu

16

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý (*)

4 năm; Cử nhân

27,38 triệu

17

7220201

Ngôn ngữ Anh

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

18

7220201C

Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

4 năm; Cử nhân

44 triệu

19

7220201H

Ngôn ngữ Anh – Cơ sở Hậu Giang

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

20

7220203

Ngôn ngữ Pháp

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

21

7229001

Triết học

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

22

7229030

Văn học

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

23

7310101

Kinh tế

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

24

7310201

Chính trị học

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

25

7310301

Xã hội học

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

26

7310403

Tâm lý học giáo dục

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

27

7320101

Báo chí

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

28

7320104

Truyền thông đa phương tiện

4,5 năm; Kỹ sư

29,2 triệu

29

7320201

Thông tin - thư viện

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

30

7340101

Quản trị kinh doanh

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

31

7340101C

Quản trị kinh doanh (CTCLC)

4,5 năm; Cử nhân

44 triệu

32

7340101H

Quản trị kinh doanh  - Cơ sở Hậu Giang

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

33

7340115

Marketing

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

34

7340120

Kinh doanh quốc tế

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

35

7340120C

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

4,5 năm; Cử nhân

44 triệu

36

7340121

Kinh doanh thương mại

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

37

7340122

Thương mại điện tử

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

38

7340201

Tài chính – Ngân hàng

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

39

7340201C

Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)

4,5 năm; Cử nhân

44 triệu

40

7340205

Công nghệ tài chính

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

41

7340301

Kế toán

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

42

7340301S

Kế toán - Khu Sóc Trăng

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

43

7340302

Kiểm toán

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

44

7380101

Luật

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

45

7380101H

Luật – Cơ sở Hậu Giang

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

46

7380101S

Luật - Khu Sóc Trăng

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

47

7380103

Luật dân sự và tố tụng dân sự

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

48

7380107

Luật kinh tế

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

49

7420101

Sinh học

4 năm; Cử nhân

29,48 triệu

50

7420201

Công nghệ sinh học

4 năm; Cử nhân

29,48 triệu

51

7420201T

Công nghệ sinh học (CTTT)

4,5 năm; Cử nhân

44 triệu

52

7420203

Sinh học ứng dụng

4,5 năm; Kỹ sư

30,07 triệu

53

7440112

Hóa học

4 năm; Cử nhân

29,48 triệu

54

7440301

Khoa học môi trường

4,5 năm; Kỹ sư

30,07 triệu

55

7460108

Khoa học dữ liệu

4 năm; Cử nhân

32,75 triệu

56

7460112

Toán ứng dụng

4 năm; Cử nhân

32,75 triệu

57

7460201

Thống kê

4 năm; Cử nhân

32,75 triệu

58

7480101

Khoa học máy tính

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

59

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

60

7480102C

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

44 triệu

61

7480103

Kỹ thuật phần mềm

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

62

7480103C

Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

44 triệu

63

7480104

Hệ thống thông tin

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

64

7480104C

Hệ thống thông tin (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

44 triệu

65

7480106

Kỹ thuật máy tính

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

66

7480107

Trí tuệ nhân tạo

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

67

7480201

Công nghệ thông tin

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

68

7480201C

Công nghệ thông tin (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

44 triệu

69

7480201H

Công nghệ thông tin - Hậu Giang

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

70

7480202

An toàn thông tin

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

71

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

72

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

44 triệu

73

7510601

Quản lý công nghiệp

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

74

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

4 năm; Cử nhân

32,75 triệu

75

7510605S

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Khu Sóc Trăng

4 năm; Cử nhân

32,75 triệu

76

7520103

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

77

7520103C

Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

44 triệu

78

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

79

7520130

Kỹ thuật ô tô

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

80

7520201

Kỹ thuật điện

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

81

7520201C

Kỹ thuật điện (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

44 triệu

82

7520207

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

83

7520212

Kỹ thuật y sinh

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

84

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

85

7520216C

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

44 triệu

86

7520309

Kỹ thuật vật liệu

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

87

7520320

Kỹ thuật môi trường

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

88

7520401

Vật lý kỹ thuật

4 năm; Cử nhân

32,75 triệu

89

7540101

Công nghệ thực phẩm

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

90

7540101C

Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

44 triệu

91

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

92

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

93

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

94

7580101

Kiến trúc

5 năm; Kiến trúc sư

33,12 triệu

95

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

96

7580201

Kỹ thuật xây dựng

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

97

7580201C

Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

44 triệu

98

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

99

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

101

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

101

7580302

Quản lý xây dựng

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

102

7620103

Khoa học đất

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

103

7620105

Chăn nuôi

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

104

7620109

Nông học

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

105

7620110

Khoa học cây trồng

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

106

7620112

Bảo vệ thực vật

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

107

7620112C

Bảo vệ thực vật (CTCLC) 

4,5 năm; Kỹ sư

44 triệu

108

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

109

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

110

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp - Cơ sở Hậu Giang

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

111

7620115

Kinh tế nông nghiệp

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

112

7620115H

Kinh tế nông nghiệp - Cơ sở Hậu Giang

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

113

7620301

Nuôi trồng thủy sản

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

114

7620301T

Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

4,5 năm; Kỹ sư

44 triệu

115

7620302

Bệnh học thủy sản

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

116

7620305

Quản lý thủy sản

4,5 năm; Kỹ sư

33,4 triệu

117

7640101

Thú y

5 năm; Bác sĩ thú y

33,32 triệu

118

7640101C

Thú y (CTCLC)

5 năm; Bác sĩ thú y

44 triệu

119

7720203

Hóa dược

4 năm; Cử nhân

32,75 triệu

120

7810101

Du lịch

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

121

7810101H

Du lịch - Cơ sở Hậu Giang

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

122

7810101S

Du lịch - Khu Sóc Trăng

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

123

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

124

7810103C

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

4,5 năm; Cử nhân

44 triệu

125

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

4,5 năm; Kỹ sư

29,2 triệu

126

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

4 năm; Cử nhân

28,63 triệu

127

7850103

Quản lý đất đai

4,5 năm; Kỹ sư

29,2 triệu

THÔNG BÁO

Danh mục ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển đại học chính quy năm 2026

 

- Tổng chỉ tiêu tuyển sinh chính thức là 11.850, trong đó 1.242 chỉ tiêu các ngành đào tạo giáo viên do Bộ GDĐT giao.

- Tuyển sinh 127 mã xét tuyển đào tạo đại học chính quy, bao gồm: 108 chương trình đại trà, 02 chương trình tiên tiến và 17 chương trình chất lượng cao. Trong đó có 06 chương trình đào tạo mới tuyển sinh năm 2026.

- Danh mục:

TT


xét tuyển

Tên ngành xét tuyển

Chỉ tiêu

Phương thức xét tuyển và mã tổ hợp

1

7140201

Giáo dục mầm non(*)

140

- Xét điểm THPT (M01, M05, M06, M11)
- Xét điểm V-SAT (M01, M05, M06, M11)
- Xét học bạ (M01, M05, M06, M11)

2

7140202

Giáo dục Tiểu học(*)

100

- Xét điểm THPT (A00, C01, C04, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, C01, C04, D01)
- Xét học bạ (A00, C01, C04, D01)

3

7140204

Giáo dục Công dân(*)

80

- Xét điểm THPT (C00, C19, D14, D15, X70)
- Xét điểm V-SAT (C00, D14, D15)
- Xét học bạ (C00, C19, D14, D15, X70)

4

7140206

Giáo dục Thể chất(*)

80

- Xét điểm THPT (T00, T01, T06, T10)
- Xét điểm V-SAT (T00, T01, T06, T10)
- Xét học bạ (T00, T01, T06, T10)

5

7140209

Sư phạm Toán học(*)

90

- Xét điểm THPT (A00, A01, B08, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B08, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, B08, D07)

6

7140210

Sư phạm Tin học(*)

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, D01, X26)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, D01, X26)

7

7140211

Sư phạm Vật lý(*)

51

- Xét điểm THPT (A00, A01, A02, X06)
- Xét điểm V-SAT (A01, A02, A00)
- Xét học bạ (A00, A01, A02, X06)

8

7140212

Sư phạm Hóa học(*)

50

- Xét điểm THPT (A00, B00, D07, X10)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, D07)
- Xét học bạ (A00, B00, D07, X10)

9

7140213

Sư phạm Sinh học(*)

40

- Xét điểm THPT (A02, B00, B03, B08)
- Xét điểm V-SAT (A02, B00, B03, B08)
- Xét học bạ (A02, B00, B03, B08)

10

7140217

Sư phạm Ngữ văn(*)

120

- Xét điểm THPT (C00, D01, D14, D15)
- Xét điểm V-SAT (C00, D01, D14, D15)
- Xét học bạ (C00, D01, D14, D15)

11

7140218

Sư phạm Lịch sử(*)

72

- Xét điểm THPT (C00, C03, C19, D14, X70)
- Xét điểm V-SAT (C00, C03, D14)
- Xét học bạ (C03, C19, D14, X70, C00)

12

7140219

Sư phạm Địa lý(*)

80

- Xét điểm THPT (A07, C00, C04, D15)
- Xét điểm V-SAT (A07, C00, C04, D15)
- Xét học bạ (A07, C00, C04, D15)

13

7140231

Sư phạm Tiếng Anh(*)

120

- Xét điểm THPT (D01, D14, D15, D66, X78)
- Xét điểm V-SAT (D01, D14, D15)
- Xét học bạ (D01, D14, D15, D66, X78)

14

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp(*)

20

- Xét điểm THPT (D01, D03, D14, D64)
- Xét điểm V-SAT (D01, D14)
- Xét học bạ (D01, D03, D14, D64)

15

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên(*)

49

- Xét điểm THPT (A00, A01, A02, B00)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, A02, B00)
- Xét học bạ (A00, A01, A02, B00)

16

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý(*)

70

- Xét điểm THPT (C00, C19, C20, D14, X70, X74)
- Xét điểm V-SAT (C00, D14)
- Xét học bạ (C00, C19, C20, D14, X70, X74)

17

7220201

Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Anh;

- Phiên dịch - biên dịch tiếng Anh.

260

- Xét điểm THPT (D01, D09, D14, D15)
- Xét điểm V-SAT (D01, D09, D14, D15)
- Xét học bạ (D01, D09, D14, D15)

18

7220201C

Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

120

- Xét điểm THPT (D01, D09, D14, D15)
- Xét điểm V-SAT (D01, D09, D14, D15)
- Xét học bạ (D01, D09, D14, D15)

19

7220201H

Ngôn ngữ Anh - học tại Cơ sở Hậu Giang

60

- Xét điểm THPT (D01, D09, D14, D15)
- Xét điểm V-SAT (D01, D09, D14, D15)
- Xét học bạ (D01, D09, D14, D15)

20

7220203

Ngôn ngữ Pháp

80

- Xét điểm THPT (D01, D03, D14, D64)
- Xét điểm V-SAT (D01, D14)
- Xét học bạ (D01, D03, D14, D64)

21

7229001

Triết học

80

- Xét điểm THPT (C00, C19, D14, D15, X70)
- Xét điểm V-SAT (C00, D14, D15)
- Xét học bạ (C00, C19, D14, D15, X70)

22

7229030

Văn học

110

- Xét điểm THPT (C00, D01, D14, D15)
- Xét điểm V-SAT (C00, D01, D14, D15)
- Xét học bạ (C00, D01, D14, D15)

23

7310101

Kinh tế

85

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

24

7310201

Chính trị học

80

- Xét điểm THPT (C00, C19, D14, D15, X70)
- Xét điểm V-SAT (C00, D14, D15)
- Xét học bạ (C00, C19, D14, D15, X70)

25

7310301

Xã hội học

90

- Xét điểm THPT (C00, C19, D01, X70, X74)
- Xét điểm V-SAT (C00, D01)
- Xét học bạ (C00, C19, D01, X70, X74)

26

7310403

Tâm lý học giáo dục

120

- Xét điểm THPT (C00, C14, C20, D14, X01, X74)
- Xét điểm V-SAT (C00, D14)
- Xét học bạ (C00, C14, C20, D14, X01, X74)

27

7320101

Báo chí

110

- Xét điểm THPT (C00, D01, D14, D15)
- Xét điểm V-SAT (C00, D01, D14, D15)
- Xét học bạ (C00, D01, D14, D15)

28

7320104

Truyền thông đa phương tiện

110

- Xét điểm THPT (A00, A01, D01, X02)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, D01, X02)

29

7320201

Thông tin - thư viện

65

- Xét điểm THPT (A01, C01, D01, X26)
- Xét điểm V-SAT (A01, C01, D01)
- Xét học bạ (A01, C01, D01, X26)

30

7340101

Quản trị kinh doanh

140

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

31

7340101C

Quản trị kinh doanh (CTCLC)

80

- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26)
- Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07)
- Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)

32

7340101H

Quản trị kinh doanh - học tại Cơ sở Hậu Giang

60

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

33

7340115

Marketing

100

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

34

7340120

Kinh doanh quốc tế

120

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

35

7340120C

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

80

- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26)
- Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07)
- Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)

36

7340121

Kinh doanh thương mại

100

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

37

7340122

Thương mại điện tử

160

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

38

7340201

Tài chính - Ngân hàng

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

39

7340201C

Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26)
- Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07)
- Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)

40

7340205

Công nghệ tài chính

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

41

7340301

Kế toán

100

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

42

7340301S

Kế toán- học tại Khu Sóc Trăng

40

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

43

7340302

Kiểm toán

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

44

7380101

Luật(**)

220

- Xét điểm THPT (C00, C01, D01, X01)
- Xét điểm V-SAT (C00, C01, D01)
- Xét học bạ (C00, C01, D01, X01)

45

7380101H

Luật - học tại Cơ sở Hậu Giang(**)

60

- Xét điểm THPT (C00, C01, D01, X01)
- Xét điểm V-SAT (C00, C01, D01)
- Xét học bạ (C00, C01, D01, X01)

46

7380101S

Luật - học tại Khu Sóc Trăng(**)

60

- Xét điểm THPT (C00, C01, D01, X01)
- Xét điểm V-SAT (C00, C01, D01)
- Xét học bạ (C00, C01, D01, X01)

47

7380103

Luật dân sự và tố tụng dân sự(**)

240

- Xét điểm THPT (C00, C01, D01, X01)
- Xét điểm V-SAT (C00, C01, D01)
- Xét học bạ (C00, C01, D01, X01)

48

7380107

Luật kinh tế(**)

160

- Xét điểm THPT (C00, C01, D01, X01)
- Xét điểm V-SAT (C00, C01, D01)
- Xét học bạ (C00, C01, D01, X01)

49

7420101

Sinh học

80

- Xét điểm THPT (A02, B00, B03, B08)
- Xét điểm V-SAT (A02, B00, B03, B08)
- Xét học bạ (A02, B00, B03, B08)

50

7420201

Công nghệ sinh học

160

- Xét điểm THPT (A00, B00, B08, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, B08, D07)
- Xét học bạ (A00, B00, B08, D07)

51

7420201T

Công nghệ sinh học (CTTT)

80

- Xét điểm THPT (A01, B08, D07, X28)
- Xét điểm V-SAT (A01, B08, D07)
- Xét học bạ (A01, B08, D07, X28)

52

7420203

Sinh học ứng dụng

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, B08)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, B08)
- Xét học bạ (A00, A01, B00, B08)

53

7440112

Hóa học

100

- Xét điểm THPT (A00, B00, C02, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, C02, D07)
- Xét học bạ (A00, B00, C02, D07)

54

7440301

Khoa học môi trường

90

- Xét điểm THPT (A00, A02, B00, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A02, B00, D07)
- Xét học bạ (A00, A02, B00, D07)

55

7460108

Khoa học dữ liệu

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)

56

7460112

Toán ứng dụng

90

- Xét điểm THPT (A00, A01, A02, B00)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, A02, B00)
- Xét học bạ (A00, A01, A02, B00)

57

7460201

Thống kê

90

- Xét điểm THPT (A00, A01, A02, B00)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, A02, B00)
- Xét học bạ (A00, A01, A02, B00)

58

7480101

Khoa học máy tính

83

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)

59

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)

60

7480102C

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26)
- Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07)
- Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)

61

7480103

Kỹ thuật phần mềm

105

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)

62

7480103C

Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26)
- Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07)
- Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)

63

7480104

Hệ thống thông tin

105

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)

64

7480104C

Hệ thống thông tin (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26)
- Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07)
- Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)

65

7480106

Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

145

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X07)

66

7480107

Trí tuệ nhân tạo

200

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)

67

7480201

Công nghệ thông tin

145

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)

68

7480201C

Công nghệ thông tin (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26)
- Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07)
- Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)

69

7480201H

Công nghệ thông tin - học tại Cơ sở Hậu Giang

40

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)

70

7480202

An toàn thông tin

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)

71

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

120

- Xét điểm THPT (A00, B00, D07, X11)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, D07)
- Xét học bạ (A00, B00, D07, X11)

72

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, D07, X27)

73

7510601

Quản lý công nghiệp

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, D01, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, D01, X27)

74

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

95

- Xét điểm THPT (A00, A01, D01, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, D01, X27)

75

7510605S

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại Khu Sóc Trăng

60

- Xét điểm THPT (A00, A01, D01, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, D01, X27)

76

7520103

Kỹ thuật cơ khí

100

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X07)

77

7520103C

Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A00, A01, X26, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X26, X27)

78

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X06)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, D07, X06)

79

7520130

Kỹ thuật ô tô

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X07)

80

7520201

Kỹ thuật điện

120

- Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X06)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, D07, X06)

81

7520201C

Kỹ thuật điện (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, D07, X27)

82

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

110

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X07)

83

7520212

Kỹ thuật y sinh

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, A02, B08)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, A02, B08)
- Xét học bạ (A00, A01, A02, B08)

84

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

100

- Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X06)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, D07, X06)

85

7520216C

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A00, A01, X26, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X26, X27)

86

7520309

Kỹ thuật vật liệu

60

- Xét điểm THPT (A00, B00, D07, X11)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, D07)
- Xét học bạ (A00, B00, D07, X11)

87

7520320

Kỹ thuật môi trường

90

- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, B00, D07)

88

7520401

Vật lý kỹ thuật

85

- Xét điểm THPT (A00, A01, A02, C01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, A02, C01)
- Xét học bạ (A00, A01, A02, C01)

89

7540101

Công nghệ thực phẩm

220

- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, B00, D07)

90

7540101C

Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

80

- Xét điểm THPT (A01, B08, D07, X27)
- Xét điểm V-SAT (A01, B08, D07)
- Xét học bạ (A01, B08, D07, X27)

91

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, B00, D07)

92

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

140

- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, X12)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00)
- Xét học bạ (A00, A01, B00, X12)

93

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

100

- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, X12)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00)
- Xét học bạ (A00, A01, B00, X12)

94

7580101

Kiến trúc

100

- Xét điểm THPT (V00, V01, V02, V03)
- Xét điểm V-SAT (V00, V01, V02, V03)
- Xét học bạ (V00, V01, V02, V03)

95

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

75

- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, B00, D07)

96

7580201

Kỹ thuật xây dựng

210

- Xét điểm THPT (A00, A01, V00, X07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, V00)
- Xét học bạ (A00, A01, X07, V00)

97

7580201C

Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, D07, X27)

98

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

60

- Xét điểm THPT (A00, A01, V00, X07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, V00)
- Xét học bạ (A00, A01, X07, V00)

99

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có 2 chuyên ngành:

- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;

Đường sắt tốc độ cao 

120

- Xét điểm THPT (A00, A01, V00, X07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, V00)
- Xét học bạ (A00, A01, X07, V00)

100

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

70

- Xét điểm THPT (A00, A01, B08, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B08, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, B08, D07)

101

7580302

Quản lý xây dựng

100

- Xét điểm THPT (A00, A01, X26, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X26, X27)

102

7620103

Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón)

60

- Xét điểm THPT (A00, B00, X12, X16)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00)
- Xét học bạ (A00, B00, X12, X16)

103

7620105

Chăn nuôi

100

- Xét điểm THPT (A00, A02, B00, B08)
- Xét điểm V-SAT (A00, A02, B00, B08)
- Xét học bạ (A00, A02, B00, B08)

104

7620109

Nông học

100

- Xét điểm THPT (A00, B00, B08, X12)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, B08)
- Xét học bạ (A00, B00, B08, X12)

105

7620110

Khoa học cây trồng,có 2 chuyên ngành:

- Khoa học cây trồng;

- Nông nghiệp công nghệ cao.

100

- Xét điểm THPT (A02, B00, B08, X12)
- Xét điểm V-SAT (A02, B00, B08)
- Xét học bạ (A02, B00, B08, X12)

106

7620112

Bảo vệ thực vật

140

- Xét điểm THPT (A00, B00, B08, X12)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, B08)
- Xét học bạ (A00, B00, B08, X12)

107

7620112C

Bảo vệ thực vật  (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, B08)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, B08)
- Xét học bạ (A00, A01, B00, B08)

108

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

60

- Xét điểm THPT (A00, B00, B08, X12)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, B08)
- Xét học bạ (A00, B00, B08, X12)

109

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

80

- Xét điểm THPT (A00, C02, D01, X25)
- Xét điểm V-SAT (A00, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, C02, D01, X25)

110

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang

40

- Xét điểm THPT (A00, C02, D01, X25)
- Xét điểm V-SAT (A00, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, C02, D01, X25)

111

7620115

Kinh tế nông nghiệp

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

112

7620115H

Kinh tế nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang

40

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

113

7620301

Nuôi trồng thủy sản

280

- Xét điểm THPT (A00, B00, B08, X12)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, B08)
- Xét học bạ (A00, B00, B08, X12)

114

7620301T

Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

40

- Xét điểm THPT (A01, B08, D07, X28)
- Xét điểm V-SAT (A01, B08, D07)
- Xét học bạ (A01, B08, D07, X28)

115

7620302

Bệnh học thủy sản

100

- Xét điểm THPT (A00, B00, B08, X12)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, B08)
- Xét học bạ (A00, B00, B08, X12)

116

7620305

Quản lý thủy sản

100

- Xét điểm THPT (A00, B00, B08, X12)
- Xét điểm V-SAT (B00, B08, A00)
- Xét học bạ (A00, B00, B08, X12)

117

7640101

Thú y

200

- Xét điểm THPT (A02, B00, D07, X12)
- Xét điểm V-SAT (A02, B00, D07)
- Xét học bạ (A02, B00, D07, X12)

118

7640101C

Thú y (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A01, B08, D07, X27)
- Xét điểm V-SAT (A01, B08, D07)
- Xét học bạ (A01, B08, D07, X27)

119

7720203

Hóa dược

120

- Xét điểm THPT (A00, B00, C02, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, C02, D07)
- Xét học bạ (A00, B00, C02, D07)

120

7810101

Du lịch

110

- Xét điểm THPT (C00, D01, D14, D15)
- Xét điểm V-SAT (C00, D01, D14, D15)
- Xét học bạ (C00, D01, D14, D15)

121

7810101H

Du lịch - học tại Cơ sở Hậu Giang

60

- Xét điểm THPT (C00, D01, D14, D15)
- Xét điểm V-SAT (C00, D01, D14, D15)
- Xét học bạ (C00, D01, D14, D15)

122

7810101S

Du lịch - học tại Khu Sóc Trăng

60

- Xét điểm THPT (C00, D01, D14, D15)
- Xét điểm V-SAT (C00, D01, D14, D15)
- Xét học bạ (C00, D01, D14, D15)

123

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

100

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

124

7810103C

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26)
- Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07)
- Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)

125

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

120

- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, B00, D07)

126

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

90

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

127

7850103

Quản lý đất đai

130

- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, B00, D07)

(*) Các ngành đào tạo giáo viên; (**) Các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật

 

 

PHỤ LỤC: BẢNG MÃ TỔ HỢP

 

Mã TH

Tên các môn

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

A07

Toán, Lịch sử, Địa lí

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

B08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

C14

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

C20

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D03

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D64

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

M01

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu GDMN

M05

Ngữ Văn, Địa lí, Năng khiếu GDMN

M06

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN

M11

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu GDMN

T00

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

T01

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu TDTT

T06

Toán, Hóa học, Năng khiếu TDTT

T10

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT

V00

Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

V01

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

V02

Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

V03

Toán, Hóa học, Vẽ Mỹ thuật

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL

X02

Toán, Ngữ văn, Tin học

X06

Toán, Vật lí, Tin học

X07

Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

X10

Toán, Hóa học, Tin học

X11

Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

X12

Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp

X16

Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp

X25

Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

X27

Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh

X28

Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL

X74

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục KT&PL

X78

Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh

Tổ chức thi môn Năng khiếu Giáo dục mầm non năm 2026

Đại học Cần Thơ (ĐHCT) thông báo tổ chức thi môn Năng khiếu Giáo dục mầm non (GDMN) năm 2026 như sau:

1. Đối tượng dự thi:

Thí sinh có nguyện vọng sử dụng kết quả thi môn Năng khiếu GDMN để xét tuyển vào ngành Giáo dục mầm non (mã ngành: 7140201) bằng các phương thức xét tuyển của ĐHCT (Mã trường: TCT).

2. Thời gian, địa điểm và hình thức tổ chức thi:

-  Thời gian đăng ký dự thi: Đăng ký trực tuyến từ ngày 01/06/2026 đến 17 giờ 00 ngày 25/06/2026. Hệ thống đăng ký tại https://nangkhieu.ctu.edu.vn (xem hướng dẫn đăng ký trên Hệ thống).

- Phí đăng ký dự thi: 300.000đ/thí sinh.

- Làm thủ tục dự thi: 15 giờ 00 ngày 27/06/2026, thí sinh có mặt tại địa điểm thi để nhận Thẻ dự thi và nghe phổ biến quy chế thi. Thông tin chi tiết sẽ được thông báo trên Hệ thống đăng ký từ ngày 26/06/2026.

- Thời gian thi: 06 giờ 30 ngày 28/06/2026

-  Địa điểm và hình thức thi: thí sinh tập trung dự thi trực tiếp tại Khu II, ĐHCT. Địa điểm thi cụ thể sẽ được cung cấp trên Thẻ dự thi.

3. Lưu ý:

- Nội dung thi, tiêu chí đánh giá và đề thi minh họa xem tại Phụ lục;

Xem Thư viện ngữ liệu văn bản thi môn Năng khiếu GMND năm 2026;

- Khi dự thi: trang phục lịch sự, thích hợp; mang theo Thẻ CCCD, Thẻ dự thi (được phát khi thí sinh làm thủ tục dự thi).

- Thí sinh thường xuyên theo dõi Hệ thống đăng ký để cập nhật thông báo mới nhất.

- Liên hệ tư vấn, giải đáp thắc mắc: Phòng Đào tạo - Trường Đại học Cần Thơ

  Địa chỉ: Khu II, Đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

  Điện thoại: 0292.3872728             Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Liên hệ tư vấn tuyển sinh đại học chính quy

Phòng Đào tạo - Đại học Cần Thơ
- Địa chỉ: Khu 2, Đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Điện thoại: 0292. 3872 728
- Email: tuyensinh@ctu.edu.vn 
- Mobile/Zalo/Viber: 0886889922
  • Đại học Cần Thơ tuyển sinh những ngành nào? +

    Năm 2026, Trường ĐHCT tuyển sinh 127 mã ngành; trong đó có 02 chương trình tiên tiến; 17 chương trình chất lượng cao và 108 chương trình đại trà.Có nhiều phương thức và tổ hợp xét tuyển nhằm tăng cơ hội cho thí sinh. → Xem chi tiết
  • Chương trình chất lượng cao có gì khác so với chương trình đại trà? +

    Cấu trúc chương trình đào tạo chất lượng cao gần giống với chương trình đào tạo của nước ngoài; Học bằng tiếng Anh; Có cơ hội đi thực tập ở nước ngoài; .... => cơ hội việc làm trong môi trường có yếu tố nước ngoài cao hơn. Xem thông tin tại đây   → Xem chi tiết
  • 1