DỰ KIẾN NGÀNH VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2025

Mã trường: TCT; Tổng chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến: 10.500

(Nhấp vào các tên ngành để xem thông tin giới thiệu về ngành)

 

  1. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (CTTT), DỰ KIẾN CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (CLC)

tt

Mã ngành

Tên ngành, thời gian, danh hiệu, học phí

Chỉ tiêu

Mã TH 
phương thức 5

Mã TH phương thức 1, 2, 3, 4

1

7420201T

Công nghệ sinh học (CTTT)

4,5 năm; Cử nhân; 40 triệu đồng/năm học

40

A00, A01, B00, B08, D07, X28

- Học bạ (A01, B08, D07, X28).
- V-SAT (A01, B08, D07).
- Thi THPT (A01, B08, D07, X28).

2

7620301T

Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

4,5 năm; Kỹ sư; 40 triệu đồng/năm học

40

- Học bạ (A01, B08, D07, X28).
- V-SAT (A01, B08, D07).
- Thi THPT (A01, B08, D07, X28).

3

7640101C

Thú y (CLC)

5 năm; Bác sĩ thú y; 40 triệu đồng/năm học

40

A00, A01, B00, B08, D07, X27

- Học bạ (A01, B08, D07, X27).
- V-SAT (A01, B08, D07).
- Thi THPT (A01, B08, D07, X27).

4

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC)

4,5 năm; Kỹ sư; 40 triệu đồng/năm học

40

5

7540101C

Công nghệ thực phẩm (CLC)

4,5 năm; Kỹ sư; 40 triệu đồng/năm học

80

6

7580201C

Kỹ thuật xây dựng (CLC) 

4,5 năm; Kỹ sư; 40 triệu đồng/năm học

40

A00, A01, D01, D07, V02

- Học bạ (A01, D01, D07, V02).
- V-SAT (A01, D01, D07, V02).
- Thi THPT (A01, D01, D07, V02).

7

7520201C

Kỹ thuật điện (CLC)

4,5 năm; Kỹ sư; 40 triệu đồng/năm học

40

A00, A01, D01, D07, X27

- Học bạ (A01, D01, D07, X27).
- V-SAT (A01, D01, D07).
- Thi THPT (A01, D01, D07,
X27).

8

7520216C

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC)

4,5 năm; Kỹ sư; 37 triệu đồng/năm học

40

A00, A01, D01, D07, X26

- Học bạ (A01, D01, D07, X26).
- V-SAT (A01, D01, D07).
- Thi THPT (A01, D01, D07, X26).

9

7480201C

Công nghệ thông tin (CLC)

4,5 năm; Kỹ sư; 40 triệu đồng/năm học

80

10

7480103C

Kỹ thuật phần mềm (CLC)

4,5 năm; Kỹ sư; 40 triệu đồng/năm học

80

11

7480102C

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CLC)

4,5 năm; Kỹ sư; 40 triệu đồng/năm học

40

12

7480104C

Hệ thống thông tin (CLC)

4,5 năm; Kỹ sư; 40 triệu đồng/năm học

40

13

7340101C

Quản trị kinh doanh (CLC)

4,5 năm; Cử nhân; 40 triệu đồng/năm học

80

14

7810103C

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC)

4,5 năm; Cử nhân; 40 triệu đồng/năm học

40

15

7340201C

Tài chính ngân hàng (CLC)

4,5 năm; Cử nhân; 40 triệu đồng/năm học

40

16

7340120C

Kinh doanh quốc tế (CLC)

4,5 năm; Cử nhân; 40 triệu đồng/năm học

80

17

7220201C

Ngôn ngữ Anh (CLC)

4 năm; Cử nhân; 40 triệu đồng/năm học

120

D01, D09, D14, D15, D66, X78

- Học bạ (D01, D14, D15, D09).
- V-SAT (D01, D14, D15, D09).
- Thi THPT (D01, D14, D15, D09).

 

2. CÁC NGÀNH