Học phí đại học chính quy
- Mỗi năm học bao gồm 3 học kỳ, sinh viên đóng học phí theo số lượng tín chỉ do sinh viên đăng ký học trong từng học kỳ. Mức học phí của mỗi tín chỉ được tính từ học phí bình quân của từng năm học tương ứng.
- Học phí bình quân được giữ cố định trong suốt khóa học và được xác định theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP ngày 27/08/2021 của Thủ tướng Chính phủ Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo. Học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 như sau:
Lưu ý: Sinh viên học ngành sư phạm (*) được hưởng chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ. Khi làm thủ tục nhập học, những sinh viên đăng ký hưởng chính sách này thì không phải đóng học phí.
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên mã xét tuyển (tên ngành) |
Thời gian đào tạo; Danh hiệu |
Học phí 1 năm học (đồng) |
|
1 |
7140201 |
Giáo dục mầm non (*) |
4 năm; Cử nhân |
27,38 triệu |
|
2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học (*) |
4 năm; Cử nhân |
27,38 triệu |
|
3 |
7140204 |
Giáo dục Công dân (*) |
4 năm; Cử nhân |
27,38 triệu |
|
4 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất (*) |
4 năm; Cử nhân |
27,38 triệu |
|
5 |
7140209 |
Sư phạm Toán học (*) |
4 năm; Cử nhân |
27,38 triệu |
|
6 |
7140210 |
Sư phạm Tin học (*) |
4 năm; Cử nhân |
27,38 triệu |
|
7 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý (*) |
4 năm; Cử nhân |
27,38 triệu |
|
8 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học (*) |
4 năm; Cử nhân |
27,38 triệu |
|
9 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học (*) |
4 năm; Cử nhân |
27,38 triệu |
|
10 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn (*) |
4 năm; Cử nhân |
27,38 triệu |
|
11 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử (*) |
4 năm; Cử nhân |
27,38 triệu |
|
12 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý (*) |
4 năm; Cử nhân |
27,38 triệu |
|
13 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh (*) |
4 năm; Cử nhân |
27,38 triệu |
|
14 |
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp (*) |
4 năm; Cử nhân |
27,38 triệu |
|
15 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên (*) |
4 năm; Cử nhân |
27,38 triệu |
|
16 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (*) |
4 năm; Cử nhân |
27,38 triệu |
|
17 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
18 |
7220201C |
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) |
4 năm; Cử nhân |
44 triệu |
|
19 |
7220201H |
Ngôn ngữ Anh – Cơ sở Hậu Giang |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
20 |
7220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
21 |
7229001 |
Triết học |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
22 |
7229030 |
Văn học |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
23 |
7310101 |
Kinh tế |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
24 |
7310201 |
Chính trị học |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
25 |
7310301 |
Xã hội học |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
26 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
27 |
7320101 |
Báo chí |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
28 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
4,5 năm; Kỹ sư |
29,2 triệu |
|
29 |
7320201 |
Thông tin - thư viện |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
30 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
31 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (CTCLC) |
4,5 năm; Cử nhân |
44 triệu |
|
32 |
7340101H |
Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hậu Giang |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
33 |
7340115 |
Marketing |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
34 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
35 |
7340120C |
Kinh doanh quốc tế (CTCLC) |
4,5 năm; Cử nhân |
44 triệu |
|
36 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
37 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
38 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
39 |
7340201C |
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) |
4,5 năm; Cử nhân |
44 triệu |
|
40 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
41 |
7340301 |
Kế toán |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
42 |
7340301S |
Kế toán - Khu Sóc Trăng |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
43 |
7340302 |
Kiểm toán |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
44 |
7380101 |
Luật |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
45 |
7380101H |
Luật – Cơ sở Hậu Giang |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
46 |
7380101S |
Luật - Khu Sóc Trăng |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
47 |
7380103 |
Luật dân sự và tố tụng dân sự |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
48 |
7380107 |
Luật kinh tế |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
49 |
7420101 |
Sinh học |
4 năm; Cử nhân |
29,48 triệu |
|
50 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
4 năm; Cử nhân |
29,48 triệu |
|
51 |
7420201T |
Công nghệ sinh học (CTTT) |
4,5 năm; Cử nhân |
44 triệu |
|
52 |
7420203 |
Sinh học ứng dụng |
4,5 năm; Kỹ sư |
30,07 triệu |
|
53 |
7440112 |
Hóa học |
4 năm; Cử nhân |
29,48 triệu |
|
54 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
4,5 năm; Kỹ sư |
30,07 triệu |
|
55 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
4 năm; Cử nhân |
32,75 triệu |
|
56 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
4 năm; Cử nhân |
32,75 triệu |
|
57 |
7460201 |
Thống kê |
4 năm; Cử nhân |
32,75 triệu |
|
58 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
59 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
60 |
7480102C |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) |
4,5 năm; Kỹ sư |
44 triệu |
|
61 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
62 |
7480103C |
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) |
4,5 năm; Kỹ sư |
44 triệu |
|
63 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
64 |
7480104C |
Hệ thống thông tin (CTCLC) |
4,5 năm; Kỹ sư |
44 triệu |
|
65 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
66 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
67 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
68 |
7480201C |
Công nghệ thông tin (CTCLC) |
4,5 năm; Kỹ sư |
44 triệu |
|
69 |
7480201H |
Công nghệ thông tin - Hậu Giang |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
70 |
7480202 |
An toàn thông tin |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
71 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
72 |
7510401C |
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) |
4,5 năm; Kỹ sư |
44 triệu |
|
73 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
74 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
4 năm; Cử nhân |
32,75 triệu |
|
75 |
7510605S |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Khu Sóc Trăng |
4 năm; Cử nhân |
32,75 triệu |
|
76 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
77 |
7520103C |
Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) |
4,5 năm; Kỹ sư |
44 triệu |
|
78 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
79 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
80 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
81 |
7520201C |
Kỹ thuật điện (CTCLC) |
4,5 năm; Kỹ sư |
44 triệu |
|
82 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
83 |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
84 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
85 |
7520216C |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) |
4,5 năm; Kỹ sư |
44 triệu |
|
86 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
87 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
88 |
7520401 |
Vật lý kỹ thuật |
4 năm; Cử nhân |
32,75 triệu |
|
89 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
90 |
7540101C |
Công nghệ thực phẩm (CTCLC) |
4,5 năm; Kỹ sư |
44 triệu |
|
91 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
92 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
93 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
94 |
7580101 |
Kiến trúc |
5 năm; Kiến trúc sư |
33,12 triệu |
|
95 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
96 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
97 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) |
4,5 năm; Kỹ sư |
44 triệu |
|
98 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
99 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
101 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
101 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
102 |
7620103 |
Khoa học đất |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
103 |
7620105 |
Chăn nuôi |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
104 |
7620109 |
Nông học |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
105 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
106 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
107 |
7620112C |
Bảo vệ thực vật (CTCLC) |
4,5 năm; Kỹ sư |
44 triệu |
|
108 |
7620113 |
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
109 |
7620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
110 |
7620114H |
Kinh doanh nông nghiệp - Cơ sở Hậu Giang |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
111 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
112 |
7620115H |
Kinh tế nông nghiệp - Cơ sở Hậu Giang |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
113 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
114 |
7620301T |
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) |
4,5 năm; Kỹ sư |
44 triệu |
|
115 |
7620302 |
Bệnh học thủy sản |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
116 |
7620305 |
Quản lý thủy sản |
4,5 năm; Kỹ sư |
33,4 triệu |
|
117 |
7640101 |
Thú y |
5 năm; Bác sĩ thú y |
33,32 triệu |
|
118 |
7640101C |
Thú y (CTCLC) |
5 năm; Bác sĩ thú y |
44 triệu |
|
119 |
7720203 |
Hóa dược |
4 năm; Cử nhân |
32,75 triệu |
|
120 |
7810101 |
Du lịch |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
121 |
7810101H |
Du lịch - Cơ sở Hậu Giang |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
122 |
7810101S |
Du lịch - Khu Sóc Trăng |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
123 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
124 |
7810103C |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) |
4,5 năm; Cử nhân |
44 triệu |
|
125 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
4,5 năm; Kỹ sư |
29,2 triệu |
|
126 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
4 năm; Cử nhân |
28,63 triệu |
|
127 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
4,5 năm; Kỹ sư |
29,2 triệu |
