HỌC PHÍ

Các ngành đào tạo đại trà (Trúng tuyển theo phương thức 1, 2, 3 và 5)

-  Lộ trình tăng học phí dự kiến (theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP):

Năm học

Nhóm 1

Nhóm 2

2020-2021

980.000 đồng/sinh viên/tháng

1.170.000 đồng/sinh viên/tháng

2021-2022

1.080.000 đồng/sinh viên/tháng

1.290.000 đồng/sinh viên/tháng

- Học phí bình quân cho năm học 2020-2021:

+ Mỗi năm học bao gồm 2 học kỳ chính và 1 học kỳ phụ. Sinh viên đóng học phí theo từng học kỳ và tính theo số tín chỉ do sinh viên đăng ký học.

+ (*) Nhóm ngành đào tạo giáo viên: Miễn học phí cho những học phần trong chương trình đào tạo.

TT

Mã ngành tuyển sinh

TÊN NGÀNH
Tên chuyên ngành (nếu có)

Học phí bình quân năm học 2020-2021

1

7140202

Giáo dục tiểu học (*)

 

 

Miễn học phí

 

 

 

 

 

Miễn học phí

2

7140204

Giáo dục công dân (*)

3

7140206

Giáo dục thể chất (*)

4

7140209

Sư phạm toán học (*)

5

7140210

Sư phạm tin học (*)

6

7140211

Sư phạm vật lý (*)

7

7140212

Sư phạm hóa học (*)

8

7140213

Sư phạm sinh học (*)

9

7140217

Sư phạm ngữ văn (*)

10

7140218

Sư phạm lịch sử (*)

11

7140219

Sư phạm địa lý (*)

12

7140231

Sư phạm tiếng Anh (*)

13

7140233

Sư phạm tiếng Pháp (*)

14

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

11,7 triệu đồng

15

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

11,7 triệu đồng

16

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

11,7 triệu đồng

17

7420201

Công nghệ sinh học

11,7 triệu đồng

18

7480201H

Công nghệ thông tin – khu Hòa An (**)

11,7 triệu đồng

19

7480201

 Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Tin học ứng dụng)

11,7 triệu đồng

20

7540101

Công nghệ thực phẩm

11,7 triệu đồng

21

7480104

Hệ thống thông tin

11,7 triệu đồng

22

7720203

Hóa dược

11,7 triệu đồng

23

7440112

Hóa học

11,7 triệu đồng

24

7480101

Khoa học máy tính

11,7 triệu đồng

25

7440301

Khoa học môi trường

11,7 triệu đồng

26

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

11,7 triệu đồng

27

7520103

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy; Cơ khí ô tô)

11,7 triệu đồng

28

7520201

Kỹ thuật điện

11,7 triệu đồng

29

7520207

Kỹ thuật điện tử viễn thông

11,7 triệu đồng

30

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

11,7 triệu đồng

31

7480106

Kỹ thuật máy tính

11,7 triệu đồng

32

7520320

Kỹ thuật môi trường

11,7 triệu đồng

33

7480103

Kỹ thuật phần mềm

11,7 triệu đồng

34

7520309

Kỹ thuật vật liệu

11,7 triệu đồng

35

7580201

Kỹ thuật xây dựng

11,7 triệu đồng

36

7580201H

Kỹ thuật xây dựng – khu Hòa An (**)

11,7 triệu đồng

37

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

11,7 triệu đồng

38

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

11,7 triệu đồng

39

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

11,7 triệu đồng

40

7850103

Quản lý đất đai

11,7 triệu đồng

41

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

11,7 triệu đồng

42

7420101

Sinh học

11,7 triệu đồng

43

7460112

Toán ứng dụng

11,7 triệu đồng

44

7520401

Vật lý kỹ thuật

11,7 triệu đồng

45

7310630

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

11,7 triệu đồng

46

7310630H

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) – khu Hòa An (**)

11,7 triệu đồng

47

7620112

Bảo vệ thực vật

9,8 triệu đồng

48

7620302

Bệnh học thủy sản

9,8 triệu đồng

49

7620105

Chăn nuôi

9,8 triệu đồng

50

7310201

Chính trị học

9,8 triệu đồng

51

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

9,8 triệu đồng

52

7340301

Kế toán

9,8 triệu đồng

53

7620110

Khoa học cây trồng (KH cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao)

9,8 triệu đồng

54

7620103

Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)

9,8 triệu đồng

55

7340302

Kiểm toán

9,8 triệu đồng

56

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp – khu Hòa An (**)

9,8 triệu đồng

57

7340120

Kinh doanh quốc tế

9,8 triệu đồng

58

7340121

Kinh doanh thương mại

9,8 triệu đồng

59

7310101

Kinh tế

9,8 triệu đồng

60

7620115

Kinh tế nông nghiệp

9,8 triệu đồng

61

7620115H

Kinh tế nông nghiệp – khu Hòa An (**)

9,8 triệu đồng

62

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

9,8 triệu đồng

63

7380101

Luật (Luật thương mại; Luật tư pháp; Luật hành chính)

9,8 triệu đồng

64

7380101H

Luật (Luật hành chính) – khu Hòa An (**)

9,8 triệu đồng

65

7340115

Marketing

9,8 triệu đồng

66

7220201

Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch, biên dịch tiếng Anh)

9,8 triệu đồng

67

7220201H

Ngôn ngữ Anh  – khu Hòa An (**)

9,8 triệu đồng

68

7220203

Ngôn ngữ Pháp

9,8 triệu đồng

69

7620109

Nông học

9,8 triệu đồng

70

7620301

Nuôi trồng thủy sản

9,8 triệu đồng

71

7510601

Quản lý công nghiệp

9,8 triệu đồng

72

7620305

Quản lý thủy sản

9,8 triệu đồng

73

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

9,8 triệu đồng

74

7340101

Quản trị kinh doanh

9,8 triệu đồng

75

7340101H

Quản trị kinh doanh – khu Hòa An (**)

9,8 triệu đồng

76

7420203

Sinh học ứng dụng

9,8 triệu đồng

77

7340201

Tài chính - ngân hàng

9,8 triệu đồng

78

7320201

Thông tin - thư viện

9,8 triệu đồng

79

7640101

Thú y

9,8 triệu đồng

80

7229001

Triết học

9,8 triệu đồng

81

7229030

Văn học

9,8 triệu đồng

82

7310301

Xã hội học

9,8 triệu đồng

Các ngành đào tạo chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao:  (Trúng tuyển theo phương thức 1, 2, 3, 4)

TT

Mã ngành tuyển sinh

Ngành

Học phí bình quân

1

7420201T

Công nghệ sinh học – CTTT

Nhân 2,2 lần mức học phí của CTĐT đại trà tương ứng.
(Hệ số 2,2 cố định suốt khóa học)

2

7620301T

Nuôi trồng thủy sản – CTTT

3

7340120C

Kinh doanh quốc tế – CLC

Cố định trong suốt khóa học và bình quân theo mỗi ngành tuyển sinh năm 2020:

27 triệu đồng/năm học

4

7340201C

Tài chính – ngân hàng – CLC

5

7220201C

Ngôn ngữ Anh – CLC

6

7480201C

Công nghệ thông tin – CLC

Cố định trong suốt khóa học và bình quân theo mỗi ngành tuyển sinh năm 2020:

28 triệu đồng/năm học

7

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học – CLC

8

7540101C

Công nghệ thực phẩm – CLC

9

7520201C

Kỹ thuật điện – CLC

10

7580201C

Kỹ thuật Xây dựng – CLC

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN

Thí sinh được đăng ký nhiều phương thức:

- Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (Phương thức 1)

- Xét tuyển điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 (Phương thức 2)

- Xét tuyển điểm học bạ THPT (Phương thức 3)

- Tuyển chọn vào chương trình tiên tiến và chất lượng cao (Phương thức 4)

- Xét tuyển thẳng vào học Bồi dưỡng kiến thức (Phương thức 5)

- Xét tuyển vào Sư phạm bằng học bạ THPT (Phương thức 6)

Thí sinh cần biết:

- Mỗi phương thức có quy định về điều kiện và đối tượng khác nhau, nên Trường xét tuyển một cách độc lập từng phương thức; việc xét tuyển phương thức này không ảnh hưởng đến phương thức khác; điểm chuẩn trúng tuyển của phương thức này không là điểm trúng tuyển của phương thức khác.

- Mỗi thí sinh được quyền đăng ký xét tuyển vào Trường bằng nhiều phương thức khác nhau, mỗi phương thức nộp 01 bộ hồ sơ riêng và không có sự ràng buộc nào giữa những nguyện vọng do thí sinh đăng ký trong các phương thức.

- Trường hợp đăng ký nhiều phương thức cùng trường hoặc khác trường (trong đó có phương thức 2): khi trúng tuyển và xác nhận nhập học trước khi phương thức 2 công bố kết quả thì thí sinh không được xét tuyển theo phương thức 2 nữa; ngược lại, nếu không trúng tuyển hoặc chưa xác nhận nhập học thì vẫn được xét tuyển ở phương thức 2.

- Nếu một phương thức có nhiều đợt xét tuyển thì điểm trúng tuyển của đợt sau không được thấp hơn điểm trúng tuyển của đợt xét tuyển trước..

DANH MỤC NGÀNH VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2020

Mã trường: TCT; Tổng chỉ tiêu tuyển sinh: 8.900

1. Chương trình đào tạo đại trà

(*) ngành đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển theo phương thức 1 và 2

Mã ngành

Tên Ngành - chuyên ngành

Mã tổ hợp xét tuyển
(Phương thức 2 vả 3)

Chỉ tiêu

Tham khảo điểm trúng tuyển

2019

2018

2017

Nhóm ngành Công nghệ

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, A01, B00, D07

170

15,00

17,25

21,25

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01

100

16,25

17,00

20,50

7520103

Kỹ thuật cơ khí, có 2 chuyên ngành:

- Cơ khí chế tạo máy

- Cơ khí ôtô

A00, A01

240

18,75

17,50

20,50

7520201

Kỹ thuật điện

A00, A01, D07

140

16,00

16,50

20,50

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00, A01

100

15,00

15,00

18,25

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01

100

16,00

16,50

19,00

7480106

Kỹ thuật máy tính

A00, A01

100

15,00

15,25

16,50

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01

180

16,00

16,00

19,25

7520309

Kỹ thuật vật liệu

A00, A01, B00, D07

60

14,00

14,00

14,00

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01

60

14,00

14,00

18,00

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

A00, A01

60

14,00

14,00

15,50

7510601

Quản lý công nghiệp

A00, A01, D01

120

18,00

17,50

18,75

Nhóm ngành Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin, có 2 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- Tin học ứng dụng

A00, A01

180

19,75

18,25

20,25

7480104

Hệ thống thông tin

A00, A01

80

15,00

15,00

16,50

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01

100

16,00

15,75

16,50

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01

140

17,50

17,75

20,50

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00, A01

80

15,00

15,75

18,25

Nhóm ngành Khoa học chính trị

7310201

Chính trị học

C00, C19, D14, D15

80

21,25

20,25

23,50

7229001

Triết học

C00, C19, D14, D15

80

19,25

19,25

21,50

Nhóm ngành Khoa học tự nhiên

7420201

Công nghệ sinh học

A00, B00, D07, D08

200

17,00

18,25

22,75

7720203

Hóa dược

A00, B00, D07

80

21,00

20,00

24,00

7440112

Hóa học

A00, B00, D07

120

15,25

15,50

19,75

7420101

Sinh học

B00, D08

110

14,00

14,00

17,50

7460112

Toán ứng dụng

A00, A01, B00

60

14,00

15,25

15,50

7520401

Vật lý kỹ thuật

A00, A01, A02

60

14,00

14,00

15,50

Nhóm ngành Khoa học xã hội

7220201

Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Anh

- Phiên dịch - biên dịch tiếng Anh

D01, D14, D15

180

22,25

21,25

23,50

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D03, D01, D14, D64

80

17,00

16,25

18,00

7320201

Thông tin - thư viện

A01, D01, D29, D03

80

16,50

15,00

17,75

7229030

Văn học

C00, D14, D15

140

19,75

18,50

22,75

7310630

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

C00, D01, D14, D15

150

22,25

21,00

24,50

7310301

Xã hội học

A01, C00, D01, C19

100

21,25

20,25

22,75

Nhóm ngành Kinh tế

7340301

Kế toán

A00, A01, D01, C02

90

21,25

19,50

22,75

7340302

Kiểm toán

A00, A01, D01, C02

80

20,25

18,50

21,00

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01, C02

100

22,25

20,25

22,25

7340121

Kinh doanh thương mại

A00, A01, D01, C02

80

21,00

19,25

21,25

7310101

Kinh tế

A00, A01, D01, C02

120

20,75

19,00

19,00

7620115

Kinh tế nông nghiệp

A00, A01, D01, C02

100

17,50

17,50

18,50

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A00, A01, D01, C02

100

17,25

18,75

18,75

7340115

Marketing

A00, A01, D01, C02

80

21,50

19,75

22,25

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01, C02

140

21,00

19,75

22,50

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, C02

120

22,00

20,00

22,50

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, D01, C02

90

21,00

19,25

21,75

Nhóm ngành Luật

7380101

Luật, có 3 chuyên ngành:

- Luật hành chính

- Luật thương mại

- Luật tư pháp

A00, C00, D01, D03

300

21,75

20,75

25,25

Nhóm ngành Môi trường

7440301

Khoa học môi trường

A00, B00, D07

140

14,00

14,25

17,00

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00, A01, B00, D07

100

14,00

14,00

16,50

7850103

Quản lý đất đai

A00, A01, B00, D07

140

15,00

15,25

19,00

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A01, B00, D07

100

15,00

16,50

21,00

Nhóm ngành Nông nghiệp

7620112

Bảo vệ thực vật

B00, D08, D07

180

15,00

16,00

20,75

7620105

Chăn nuôi

A00, B00, A02, D08

140

14,00

14,50

16,25

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00, B00, D07, A01

60

14,00

14,25

18,00

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, D07, A01

220

19,50

18,75

21,75

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

B00, D07, D08, A00

60

14,00

14,00

15,50

7620110

Khoa học cây trồng, có 2 chuyên ngành:

- Khoa học cây trồng

- Nông nghiệp công nghệ cao

B00, A02, D07, D08

180

14,00

14,50

17,25

7620103

Khoa học đất

Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón

B00, A00, D07, D08

60

14,00

14,00

15,50

7620109

Nông học

B00, D08, D07

80

15,00

15,50

20,25

7420203

Sinh học ứng dụng

A00, B00, A01, D08

90

14,00

14,25

18,75

7640101

Thú y

B00, A02, D07, D08

170

19,50

18,00

21,75

Nhóm ngành Sư phạm

7140204

Giáo dục Công dân (*)

C00, D14, D15, C19

100

22,50

21,50

22,75

7140206

Giáo dục Thể chất (*)

T00, T01

60

18,25

17,75

17,75

7140202

Giáo dục Tiểu học (*)

A00, D01, C01, D03

130

21,25

19,75

22,00

7140219

Sư phạm Địa lý (*)

C00, C04, D15, D44

80

22,50

21,25

24,00

7140212

Sư phạm Hóa học (*)

A00, B00, D07, D24

90

22,25

19,75

23,25

7140218

Sư phạm Lịch sử (*)

C00, D14, D64

80

22,75

21,00

23,75

7140217

Sư phạm Ngữ văn (*)

C00, D14, D15

100

20,50

22,25

25,00

7140213

Sư phạm Sinh học (*)

B00, D08

80

20,75

17,00

21,00

7140210

Sư phạm Tin học (*)

A00, A01, D07, D01

80

18,25

17,25

16,50

7140231

Sư phạm tiếng Anh (*)

D01, D14, D15

100

23,50

21,75

24,50

7140233

Sư phạm tiếng Pháp (*)

D03, D01, D14, D64

60

18,50

17,00

16,25

7140209

Sư phạm Toán học (*)

A00, A01, D07, D08

100

20,50

20,75

23,50

7140211

Sư phạm Vật lý (*)

A00, A01, A02, D29

90

21,75

18,75

21,75

Nhóm ngành Thủy sản

7620302

Bệnh học thủy sản

B00, A00, D07, D08

80

14,00

14,00

16,25

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

A00, B00, D07, A01

140

16,00

16,75

19,00

7620301

Nuôi trồng thủy sản

B00, A00, D07, D08

280

15,00

15,50

17,00

7620305

Quản lý thủy sản

B00, A00, D07, D08

80

14,00

14,50

15,50

Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An (năm thứ 1 vả thứ 4 học tại Cần Thơ, năm thứ 2 và thứ 3 tại khu Hòa An)

7480201H

Công nghệ thông tin

A00, A01

60

14,00

15,00

15,50

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp

A00, A01, D01, C02

80

14,00

14,00

14,00

7620115H

Kinh tế nông nghiệp

A00, A01, D01, C02

60

14,00

14,50

14,50

7580201H

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01

60

14,00

14,00

15,50

7380101H

Luật

Chuyên ngành Luật hành chính

A00, C00, D01, D03

80

19,25

18,75

23,00

7220201H

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15

80

19,50

19,00

19,25

7340101H

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, C02

60

18,50

17,50

18,50

7310630H

Việt Nam học

Chuyên ngành HDV du lịch

C00, D01, D14, D15

80

19,75

19,00

21,25

 2. Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CTCLC)

Mã ngành

Tên Ngành;

Thời gian và Danh hiệu

Học phí

Tổ hợp xét tuyển
phương thức 2 vả 3;

Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp xét tuyển
phương thức 4;

Chỉ tiêu dự kiến

Tham khảo điểm trúng tuyển

2019

2018

2017

7420201T

Công nghệ sinh học (CTTT) 4,5 năm; Cử nhân

Mức học phí: 2,2 lần học phí CTĐT đại trà

A01, D07, D08 

Chỉ tiêu: 40

A00, B00, A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

16,00

15,50

17,50

7620301T

Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 4,5 năm; Kỹ sư

Mức học phí: 2,2 lần học phí CTĐT đại trà

A01, D07, D08  

Chỉ tiêu: 40

A00, B00, A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

15,00

15,50

15,75

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm

A01, D07, D08 

Chỉ tiêu: 40

A00, B00, A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

15,00

15,50

17,50

7540101C

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm 

A01, D07, D08 

Chỉ tiêu: 40

A00, B00, A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

15,00

15,00

 

7480201C

Công nghệ thông tin (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm

A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 80

A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

17,00

15,00

17,25

7340120C

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

4,5 năm; Cử nhân

Học phí: 27 triệu đồng/năm

A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 80

A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

19,25

17,75

19,00

7520201C

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm

A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

15,00

15,50

 

7580201C

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm

A01, D01, D07 

Chỉ tiêu: 40

A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

15,00

 

 

7220201C

4 năm; Cử nhân

Học phí: 27 triệu đồng/năm

D01, D14, D15

Chỉ tiêu: 80

D01, D14, D15, D66

Chỉ tiêu: 40

19,75

16,50

 

7340201C

Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) 

4,5 năm; Cử nhân

Học phí: 27 triệu đồng/năm

A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

15,00

 

 

Ghi chú:

- Không sử dụng bài thi tổ hợp để xét tuyển.

- Không quy định môn thi chính; Không nhân hệ số môn thi.

- Các tổ hợp xét tuyển:

+ Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Lý, Sinh (A02);

+ Toán, Hóa, Sinh (B00);

+ Văn, Sử, Địa (C00); Toán, Văn, Lý (C01); Toán, Văn, Hóa (C02); Toán, Văn, Địa (C04)

+ Văn, Địa, Tiếng Anh (D15); Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19); Toán, Văn, Tiếng Anh (D01); Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03); Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07); Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08); Văn, Sử, Tiếng Anh (D14); Văn, Địa, Tiếng Anh (D15); Toán, Hóa, Tiếng Pháp (D24); Toán, Lý, Tiếng Pháp (D29); Văn, Địa, Tiếng Pháp (D44); Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64); Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT (T00), Toán, Hóa, Năng khiếu TDTT (T01).

LỊCH TƯ VẤN TRỰC TUYẾN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2020

Live Streamming từ 20g00 đến 21g00 (facebook.com/CTU.TVTS  và  facebook.com/CTUDHCT)

Ngày

Nội dung 
tư vấn

Lĩnh vực

Ngành thuộc lĩnh vực 

08/3/2020

Chủ nhật

Giới thiệu ngành thuộc lĩnh vực

Máy tính & CNTT

Khoa học Máy tính, Mạng máy tính và truyền thông, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm; Kỹ thuật Máy tính

Hóa học

Hóa học, Hóa dược; Công nghệ kỹ thuật Hóa học, Kỹ thuật vật liệu

Môi trường

Khoa học Môi trường, Kỹ thuật Môi trường

15/3/2020

Chủ nhật

Giới thiệu ngành thuộc lĩnh vực

Sư phạm

Sư phạm (Toán; Lý; Hóa; Sinh; Tin học; Văn; Sử; Địa; tiếng Anh; tiếng Pháp); Giáo dục (Tiểu học; Công dân; Thể chất)

Ngoại ngữ

Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp

XHNV

Văn học, Thông tin thư viện, Xã hội học

Du lịch

Việt Nam học (HDV du lịch), Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

KHTN

Toán ứng dụng, Sinh học, Hóa học, Vật lý kỹ thuật

KHCT

Triết học, Chính trị học

18/3/2020

Thứ tư

Đào tạo lập trình viên quốc tế - Aptech và Mỹ thuật đa phương tiện quốc tế - Arena:

Chứng chỉ quốc tế, Đại học

22/3/2020

Chủ nhật

Giới thiệu ngành thuộc lĩnh vực

Chế biến

Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sau thu hoạch

Nông nghiệp,

Chăn nuôi-Thú y

Khoa học cây trồng, Nông học, Bảo vệ thực vật, Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan, Khoa học đất; Chăn nuôi, Thú y

Thủy sản

Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản, Quản lý thủy sản

Sinh học

Công nghệ sinh học, Sinh học ứng dụng, Sinh học

03/6/2020

Chủ nhật

Chọn Trường ĐHCT: Phương thức xét tuyển, Tuyển thẳng, Hồ sơ đăng ký xét tuyển, Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh (bao gồm học sinh diện xét tuyển thẳng); Học phí, học bổng, ….

07/6/2020

Chủ nhật

Giới thiệu ngành thuộc lĩnh vực

Kinh tế, kinh doanh, quản lý

Kinh tế, Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên;
Kinh doanh thương mại, Kinh doanh quốc tế, Tài chính ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Quản trị kinh doanh, Marketing, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Kinh doanh nông nghiệp

Luật

Luật (Luật thương mại, Luật tư pháp, Luật hành chính)

Đất đai

Quản lý đất đai, Quản lý tài nguyên và môi trường

10/6/2020

Chủ nhật

Giới thiệu ngành thuộc lĩnh vực

Điện-Viễn thông-Tự động, Vật lý

Kỹ thuật điện, Kỹ thuật Điện từ-Viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa, Kỹ thuật máy tính; Vật lý kỹ thuật

Cơ khí, Ô tô;

Công nghiệp

Cơ khí: Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí ô tô;

Quản lý công nghiệp

Xây dựng

Kỹ thuật Xây dựng, Kỹ thuật công trình giao thông, Kỹ thuật công trình thủy; Kỹ thuật Vật liệu

Sau Kỳ thi THPT QG

Điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển, …

HỌC BỔNG DÀNH CHO TÂN SINH VIÊN

- 700 suất học bổng (3.000.000đ/suất) cho tân sinh viên có điểm trúng tuyển cao (ưu tiên cho các ngành học tại Khu Hòa An).

- 100 suất học bổng học tập ngắn hạn ở nước ngoài (30 suất cho các ngành chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao).

- Giảm 50% học phí năm thứ nhất cho nữ sinh trúng tuyển các ngành chương trình đại trà: Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.

- Nhiều học bổng tài trợ từ cơ quan, doanh nghiệp cho tân sinh viên có hoàn cảnh khó khăn và điểm trúng tuyển cao.

Liên hệ tư vấn tuyển sinh

Phòng Đào tạo - Trường Đại học Cần Thơ
- Địa chỉ: Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Điện thoại: 0292. 3872 728
- Email: tuyensinh@ctu.edu.vn 
- Mobile/Zalo/Viber: 0886889922
  • Đăng ký xét tuyển vào Trường ĐHCT như thế nào? +

    Mỗi thí sinh được quyền đăng ký xét tuyển vào Trường bằng nhiều phương thức khác nhau, mỗi phương thức nộp 01 bộ hồ sơ riêng và không có sự ràng buộc nào giữa những nguyện vọng do thí sinh đăng ký trong các phương thức. → Xem chi tiết
  • Trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh những ngành nào? +

    Năm 2020, Trường ĐHCT tuyển sinh 82 mã ngành; trong đó 10 mã ngành đào tạo theo chương trình tiên tiến và chất lượng cao.Có nhiều phương thức và tổ hợp xét tuyển nhằm tăng cơ hội cho thí sinh. → Xem chi tiết
  • Phương thức xét tuyển của Trường Đại học Cần Thơ ra sao? +

    Các phương thức xét tuyển xem tại đây → Xem chi tiết
  • Chương trình chất lượng cao có gì khác so với chương trình đại trà? +

    Cấu trúc chương trình đào tạo chất lượng cao gần giống với chương trình đào tạo của nước ngoài; Học bằng tiếng Anh; Có cơ hội đi thực tập ở nước ngoài; .... => cơ hội việc làm trong môi trường có yếu tố nước ngoài cao hơn. Xem thông tin tại đây   → Xem chi tiết
  • 1