THÔNG BÁO

Về việc tiếp nhận học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học vào đại học chính quy Đại học Cần Thơ

Xem thông báo dạng .pdf

 

Căn cứ Công văn số 549/DBĐH ngày 18/6/2025 của Hiệu trưởng Trường Dự bị Đại học thành phố Hồ Chí Minh về việc Phân bổ chỉ tiêu đã hoàn thành chương trình Dự bị đại học năm học 2024-2025;

Căn cứ Công văn số 181/CV-DBĐHNT ngày 04/7/2025 của Hiệu trưởng Trường Dự bị đại học dân tộc trung ương Nha Trang về việc xét chuyển học sinh dự bị đại học vào học đại học năm học 2025-2026;

Căn cứ Biên bản số 2568/BB-ĐHCT-HĐTS ngày 14/7/2025 của Hội đồng tuyển sinh về việc xét hồ sơ đăng ký tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và phân bổ học sinh hoàn thành chương trình dự bị vào đại học chính quy năm 2025,

ĐHCT thông báo kế hoạch tiếp nhận những học sinh đủ điều kiện xét chuyển vào đại học chính quy năm 2025 như sau:

1. Danh sách học sinh được xét chuyển đính kèm: Xem tại đây

2. Đăng ký nguyện vọng trên Cổng tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

Để được công nhận trúng tuyển chính thức, thí sinh phải đăng ký nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển cùng với những nguyện vọng xét tuyển khác (nếu có) trên Cổng tuyển sinh của Bộ (https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn) để xử lý nguyện vọng chung theo quy định của Quy chế tuyển sinh (mỗi thí sinh được công nhận trúng tuyển chính thức 1 nguyện vọng có thứ tự ưu tiên cao nhất trong số những nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển). Cụ thể như sau:

- Thời gian đăng ký: từ 16/7/2025 đến 17g00 ngày 28/7/2025

- Thông tin nguyện vọng đăng ký trên Cổng tuyển sinh như sau:

·       Thứ tự nguyện vọng: do thí sinh tự sắp xếp thứ tự ưu tiên theo nguyện vọng mong muốn được học nhất (1 là ưu tiên cao nhất).

·       Mã Trường: TCT-TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

·       Mã ngành-tên ngành của nguyện vọng đủ điều kiện xét chuyển.

- Nộp lệ phí trực tuyến theo hướng dẫn trên Cổng tuyển sinh từ ngày 29/7/2025 đến 17g00 ngày 05/8/2025.

3. Kết quả trúng tuyển chính thức: Dự kiến công bố trước 17g00 ngày 22/8/2025.

4. Làm thủ tục nhập học:

- Hoàn thành việc xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo đến trước 17g00 ngày 30/8/2025.

Nộp hồ sơ nhập học và đóng tiền tại Trường ĐHCT từ ngày 23/8/2025 đến trước 17g00 ngày 31/8/2025 (sẽ được hướng dẫn khi tra cứu kết quả).

5. Nơi liên hệ hỗ trợ và giải đáp thông tin:

     Phòng Đào tạo, ĐHCT

Địa chỉ: Khu II, Đường 3/2, P. Ninh Kiều, TP Cần Thơ

Điện thoại: 0292.3872728; 0886889922;   Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Website tuyển sinh: https://tuyensinh.ctu.edu.vn

1. KHỐI A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên

Nữ

Ngày sinh

Dân tộc

Tỉnh

 Toán

 Lý

Hóa

 Tiếng Anh

 Tin Học

TBC

Mã ngành

Ghi chú

1

Vạn Viết

Lãm

 

12/12/1997 

Chăm

Ninh Thuận

5.5

5.7

5.3

5.5

8.0

5.7

52480101

 

2

Trần Nhật

Minh

 

24/12/1998 

Khmer

Bạc Liêu

5.4

5.6

5.4

5.2

6.3

5.5

52480102

 

3

Lâm Thị

Nga

x

01/11/1998 

Khmer

Sóc Trăng

5.5

6.4

5.3

5.3

7.3

5.8

52460112

 

4

Sơn Thị Thu

Thảo

x

19/06/1998 

Khmer

Sóc Trăng

7.5

7.8

7.6

6.8

7.5

7.6

52540105

 

5

Lâm Minh

Trí

 

01/02/1998 

Khmer

Sóc Trăng

5.3

6.3

6.1

5.3

6.8

5.9

52510601

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. KHỐI A1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên

Nữ

Ngày sinh

Dân tộc

Tỉnh

 Toán

 Lý

 Tiếng Anh

 Tin Học

TBC

 

Mã ngành

Ghi chú

1

Đỗ Huỳnh Nhựt

Huy

 

05-11-1998 

Khmer

Sóc Trăng

6.1

6.2

5.2

9.3

6.1

 

52480103

 

2

Trần Trúc

Linh

x

17-12-1998 

Khmer

Sóc Trăng

5.9

6.9

5.7

8.8

6.5

 

52480104

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. KHỐI B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên

Nữ

Ngày sinh

Dân tộc

Tỉnh

 Toán

Sinh

Hóa

 Tiếng Anh

 Tin Học

TBC

Mã ngành

Ghi chú

1

Liêu Mộng

Ca

x

8/2/1996

Khmer

Sóc Trăng

5.0

5.9

5.2

6.1

7.5

5.6

52620110

 

2

Trần Thiên

Cửu

 

1/1/1998

Khmer

Kiên Giang

5.8

5.9

5.8

5.7

8.5

6.1

52440306

 

3

Lý Thị Hồng

Đen

x

3/7/1998

Khmer

Sóc Trăng

6.4

8.1

7.4

7.8

8.8

7.5

52420203

 

4

Sơn Thị Vanh

Đi

x

2/21/1998

Khmer

Sóc Trăng

5.5

7.4

6.2

6.7

9.0

6.7

52520320

 

5

Trang Hoàng

Diễn

 

12/4/1998

Khmer

Trà Vinh

7.6

6.7

8.3

6.7

9.5

7.6

52420201

 

6

Thị Ngọc

Dung

x

6/11/1994

Khmer

Kiên Giang

5.7

5.6

6.2

9.0

7.3

6.2

52620109

 

7

Thạch Thúy

Hằng

x

8/9/1998

Khmer

Sóc Trăng

5.0

5.2

5.0

5.1

8.3

5.4

52620305

 

8

Nông Thị Bích

Hạnh

x

6/29/1998

Nùng

Đồng Nai

6.8

6.8

6.8

7.0

7.3

6.8

52850103

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên

Nữ

Ngày sinh

Dân tộc

Tỉnh

 Toán

Sinh

Hóa

 Tiếng Anh

 Tin Học

TBC

Mã ngành

Ghi chú

9

Đặng Thị

Huệ

x

12/25/1998

Khmer

Kiên Giang

7.4

7.5

7.7

7.8

9.8

7.7

52850101

 

10

Hùng

 

2/8/1998

Khmer

Sóc Trăng

5.7

6.8

6.0

5.0

8.8

6.3

52620302

 

11

Lý Cẩm

Huỳnh

x

8/14/1998

Khmer

Sóc Trăng

7.1

7.4

8.0

8.1

9.3

7.7

52620112

 

12

Đạo Ngọc Minh

Kiêu

 

2/3/1998

Chăm

Ninh Thuận

5.1

5.0

5.5

5.0

7.3

5.4

52620302

 

13

Kon Sa Na

Kôr

 

10/9/1998

Cill

Lâm Đồng

5.0

5.5

5.3

8.5

9.3

5.9

52620205

 

14

Danh Thành

Lễ

 

6/6/1998

Khmer

Kiên Giang

5.3

5.3

5.6

5.4

9.0

5.7

52540104

 

15

Danh Út

Lớn

 

8/8/1993

Khmer

Kiên Giang

6.3

7.6

7.7

7.1

8.8

7.3

52510401

 

16

Kim

Lực

 

2/9/1998

Khmer

Trà Vinh

6.8

6.6

6.2

6.5

8.5

6.7

52620109

 

17

Lâm Thị Ly

Ma

x

8/30/1998

Khmer

Sóc Trăng

6.2

5.8

6.6

6.2

7.5

6.3

52620301

 

18

Tou Neh

Miu

x

4/26/1998

Chu Ru

Lâm Đồng

5.0

5.0

5.9

5.6

8.5

5.6

52620113

 

19

Kim Ni

Moll

 

9/27/1997

Khmer

Trà Vinh

5.2

5.4

5.1

5.4

7.5

5.5

52620305

 

20

Thạch

Muôi

 

9/5/1998

Khmer

Bạc Liêu

5.8

6.2

6.4

7.5

8.0

6.4

52620301

 

21

Thị Bích

Ngân

x

11/22/1997

Khmer

Hậu Giang

6.6

7.0

6.5

6.8

8.0

6.8

52620105

 

22

Chướng Chắn

Ngọc

x

7/9/1998

Hoa

Bình Thuận

6.1

6.5

6.4

8.5

5.0

6.4

52540104

 

23

Đỗ Lâm Lan

Nhi

x

6/19/1998

Hoa

Kiên Giang

5.0

5.1

5.0

8.0

9.0

5.6

52620205

 

24

Trần Thị Đà

Ni

x

5/15/1998

Khmer

Sóc Trăng

6.0

6.2

6.5

6.8

8.8

6.5

52620110

 

25

Thạch Thị Ngọc

Phụng

x

3/25/1998

Khmer

Trà Vinh

7.1

7.0

6.9

7.9

7.0

7.1

52440301

 

26

Chi Kóch Cha

Ra

 

3/8/1998

Khmer

An Giang

7.2

6.5

6.6

6.6

8.8

6.9

52440301

 

27

Sơn Thị

Thư

x

9/1/1998

Khmer

Trà Vinh

5.9

5.9

5.8

6.7

8.5

6.2

52620113

 

28

Kim Thị Thanh

Thúy

x

5/28/1998

Khmer

Sóc Trăng

5.8

7.2

6.4

7.7

8.3

6.7

52620116

 

29

Dương Kim

Tuyến

x

1/1/1998

Khmer

Kiên Giang

6.2

6.7

8.2

7.1

8.8

7.2

52640101

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. KHỐI C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên

Nữ

Ngày sinh

Dân tộc

Tỉnh

Văn

Sử

Địa

 Tiếng Anh

 Tin Học

TBC

Mã ngành

Ghi chú

1

Thạch Sơn

An

 

2/9/1998

Khmer

Sóc Trăng

5.7

6.4

5.3

5.0

7.0

5.8

52220330

 

2

Danh Tuấn

Dũng

 

9/16/1998

Khmer

Kiên Giang

5.2

7.1

6.8

5.7

8.0

6.4

52220113

 

3

Thạch Quang

 

4/6/1998

Khmer

Sóc Trăng

5.7

7.3

6.8

5.0

8.0

6.6

52220301

 

4

Thị Diễm

Hương

x

2/27/1996

Khmer

Hậu Giang

5.0

5.7

5.1

5.0

5.8

5.3

52220330

 

5

Thạch Thị Bé

Nhi

x

1/1/1997

Khmer

Trà Vinh

6.1

7.6

6.8

7.0

6.5

6.8

52310201

 

6

Đinh

Randy

 

9/9/1997

Khmer

Sóc Trăng

5.4

9.2

8.0

6.7

7.8

7.5

52310301

 

7

Tạ Kim

Sang

 

10/18/1997

Chăm

Bình Thuận

5.2

5.0

5.5

5.1

6.0

5.3

52220301

 

8

Văn Thị Mỹ

Tâm

x

11/30/1998

Chăm

Bình Thuận

6.5

7.7

6.8

6.7

7.3

7.0

52310301

 

9

Liêu

Thọ

 

10/6/1998

Khmer

Sóc Trăng

6.1

8.4

7.4

5.7

6.3

7.1

52310201

 

10

Danh Hồng

Yến

x

5/19/1998

Khmer

Sóc Trăng

6.9

7.9

7.4

6.2

6.3

7.2

52220113

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. KHỐI D1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên

Nữ

Ngày sinh

Dân tộc

Tỉnh

Văn

Toán

 Tiếng Anh

 Tin Học

TBC

 

Mã ngành

Ghi chú

1

Danh Quỳnh Thanh

Hân

x

2/20/1998

Khmer

Kiên Giang

5.8

6.5

6.8

8.5

6.6

 

52340101

 

2

Nguyễn Thị Trúc

Hương

x

3/18/1998

Khmer

Trà Vinh

6.9

8.3

6.2

8.5

7.3

 

52340301

 

3

Lâm Thị Thanh

Thúy

x

2/4/1998

Khmer

Sóc Trăng

7.6

6.0

6.9

8.3

7.0

 

52220201

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng kết danh sách có 49 học sinh Dự bị đại học Dân tộc được phân vào
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ.

 

 

 

 

» Tải tập tin

Liên hệ tư vấn tuyển sinh đại học chính quy

Phòng Đào tạo - Đại học Cần Thơ
- Địa chỉ: Khu 2, Đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Điện thoại: 0292. 3872 728
- Email: tuyensinh@ctu.edu.vn 
- Mobile/Zalo/Viber: 0886889922
  • Đại học Cần Thơ tuyển sinh những ngành nào? +

    Năm 2026, Trường ĐHCT tuyển sinh 127 mã ngành; trong đó có 02 chương trình tiên tiến; 17 chương trình chất lượng cao và 108 chương trình đại trà.Có nhiều phương thức và tổ hợp xét tuyển nhằm tăng cơ hội cho thí sinh. → Xem chi tiết
  • Chương trình chất lượng cao có gì khác so với chương trình đại trà? +

    Cấu trúc chương trình đào tạo chất lượng cao gần giống với chương trình đào tạo của nước ngoài; Học bằng tiếng Anh; Có cơ hội đi thực tập ở nước ngoài; .... => cơ hội việc làm trong môi trường có yếu tố nước ngoài cao hơn. Xem thông tin tại đây   → Xem chi tiết
  • 1