Thông tin tuyển sinh

  • icon Đại học chính quy
  • icon Tiên tiến & Chất lượng cao
New Page 1

Ngành, Chuyên ngành bậc đại học

  • » Lọc theo nhóm ngành «
    • Tất cả
    • Chương Trình Chất Lượng Cao
    • Công Nghệ
    • Công Nghệ Thông Tin
    • Khoa Học Chính Trị
    • Khoa Học Tự Nhiên
    • Khoa Học Xã Hội
    • Kinh Tế
    • Luật
    • Môi Trường
    • Nông Nghiệp
    • Sư Phạm
    • Thủy Sản
Nhấp để xem thêm

Lý do chọn học tại Đại học Cần Thơ

Giá trị cốt lõi: ĐỒNG THUẬN - TẬN TÂM - CHUẨN MỰC - SÁNG TẠO

THÔNG BÁO

Danh mục ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển đại học chính quy năm 2026

 

- Tổng chỉ tiêu tuyển sinh chính thức là 11.850, trong đó 1.242 chỉ tiêu các ngành đào tạo giáo viên do Bộ GDĐT giao.

- Tuyển sinh 127 mã xét tuyển đào tạo đại học chính quy, bao gồm: 108 chương trình đại trà, 02 chương trình tiên tiến và 17 chương trình chất lượng cao. Trong đó có 06 chương trình đào tạo mới tuyển sinh năm 2026.

- Danh mục:

TT


xét tuyển

Tên ngành xét tuyển

Chỉ tiêu

Phương thức xét tuyển và mã tổ hợp

1

7140201

Giáo dục mầm non(*)

140

- Xét điểm THPT (M01, M05, M06, M11)
- Xét điểm V-SAT (M01, M05, M06, M11)
- Xét học bạ (M01, M05, M06, M11)

2

7140202

Giáo dục Tiểu học(*)

100

- Xét điểm THPT (A00, C01, C04, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, C01, C04, D01)
- Xét học bạ (A00, C01, C04, D01)

3

7140204

Giáo dục Công dân(*)

80

- Xét điểm THPT (C00, C19, D14, D15, X70)
- Xét điểm V-SAT (C00, D14, D15)
- Xét học bạ (C00, C19, D14, D15, X70)

4

7140206

Giáo dục Thể chất(*)

80

- Xét điểm THPT (T00, T01, T06, T10)
- Xét điểm V-SAT (T00, T01, T06, T10)
- Xét học bạ (T00, T01, T06, T10)

5

7140209

Sư phạm Toán học(*)

90

- Xét điểm THPT (A00, A01, B08, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B08, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, B08, D07)

6

7140210

Sư phạm Tin học(*)

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, D01, X26)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, D01, X26)

7

7140211

Sư phạm Vật lý(*)

51

- Xét điểm THPT (A00, A01, A02, X06)
- Xét điểm V-SAT (A01, A02, A00)
- Xét học bạ (A00, A01, A02, X06)

8

7140212

Sư phạm Hóa học(*)

50

- Xét điểm THPT (A00, B00, D07, X10)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, D07)
- Xét học bạ (A00, B00, D07, X10)

9

7140213

Sư phạm Sinh học(*)

40

- Xét điểm THPT (A02, B00, B03, B08)
- Xét điểm V-SAT (A02, B00, B03, B08)
- Xét học bạ (A02, B00, B03, B08)

10

7140217

Sư phạm Ngữ văn(*)

120

- Xét điểm THPT (C00, D01, D14, D15)
- Xét điểm V-SAT (C00, D01, D14, D15)
- Xét học bạ (C00, D01, D14, D15)

11

7140218

Sư phạm Lịch sử(*)

72

- Xét điểm THPT (C00, C03, C19, D14, X70)
- Xét điểm V-SAT (C00, C03, D14)
- Xét học bạ (C03, C19, D14, X70, C00)

12

7140219

Sư phạm Địa lý(*)

80

- Xét điểm THPT (A07, C00, C04, D15)
- Xét điểm V-SAT (A07, C00, C04, D15)
- Xét học bạ (A07, C00, C04, D15)

13

7140231

Sư phạm Tiếng Anh(*)

120

- Xét điểm THPT (D01, D14, D15, D66, X78)
- Xét điểm V-SAT (D01, D14, D15)
- Xét học bạ (D01, D14, D15, D66, X78)

14

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp(*)

20

- Xét điểm THPT (D01, D03, D14, D64)
- Xét điểm V-SAT (D01, D14)
- Xét học bạ (D01, D03, D14, D64)

15

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên(*)

49

- Xét điểm THPT (A00, A01, A02, B00)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, A02, B00)
- Xét học bạ (A00, A01, A02, B00)

16

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý(*)

70

- Xét điểm THPT (C00, C19, C20, D14, X70, X74)
- Xét điểm V-SAT (C00, D14)
- Xét học bạ (C00, C19, C20, D14, X70, X74)

17

7220201

Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Anh;

- Phiên dịch - biên dịch tiếng Anh.

260

- Xét điểm THPT (D01, D09, D14, D15)
- Xét điểm V-SAT (D01, D09, D14, D15)
- Xét học bạ (D01, D09, D14, D15)

18

7220201C

Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

120

- Xét điểm THPT (D01, D09, D14, D15)
- Xét điểm V-SAT (D01, D09, D14, D15)
- Xét học bạ (D01, D09, D14, D15)

19

7220201H

Ngôn ngữ Anh - học tại Cơ sở Hậu Giang

60

- Xét điểm THPT (D01, D09, D14, D15)
- Xét điểm V-SAT (D01, D09, D14, D15)
- Xét học bạ (D01, D09, D14, D15)

20

7220203

Ngôn ngữ Pháp

80

- Xét điểm THPT (D01, D03, D14, D64)
- Xét điểm V-SAT (D01, D14)
- Xét học bạ (D01, D03, D14, D64)

21

7229001

Triết học

80

- Xét điểm THPT (C00, C19, D14, D15, X70)
- Xét điểm V-SAT (C00, D14, D15)
- Xét học bạ (C00, C19, D14, D15, X70)

22

7229030

Văn học

110

- Xét điểm THPT (C00, D01, D14, D15)
- Xét điểm V-SAT (C00, D01, D14, D15)
- Xét học bạ (C00, D01, D14, D15)

23

7310101

Kinh tế

85

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

24

7310201

Chính trị học

80

- Xét điểm THPT (C00, C19, D14, D15, X70)
- Xét điểm V-SAT (C00, D14, D15)
- Xét học bạ (C00, C19, D14, D15, X70)

25

7310301

Xã hội học

90

- Xét điểm THPT (C00, C19, D01, X70, X74)
- Xét điểm V-SAT (C00, D01)
- Xét học bạ (C00, C19, D01, X70, X74)

26

7310403

Tâm lý học giáo dục

120

- Xét điểm THPT (C00, C14, C20, D14, X01, X74)
- Xét điểm V-SAT (C00, D14)
- Xét học bạ (C00, C14, C20, D14, X01, X74)

27

7320101

Báo chí

110

- Xét điểm THPT (C00, D01, D14, D15)
- Xét điểm V-SAT (C00, D01, D14, D15)
- Xét học bạ (C00, D01, D14, D15)

28

7320104

Truyền thông đa phương tiện

110

- Xét điểm THPT (A00, A01, D01, X02)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, D01, X02)

29

7320201

Thông tin - thư viện

65

- Xét điểm THPT (A01, C01, D01, X26)
- Xét điểm V-SAT (A01, C01, D01)
- Xét học bạ (A01, C01, D01, X26)

30

7340101

Quản trị kinh doanh

140

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

31

7340101C

Quản trị kinh doanh (CTCLC)

80

- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26)
- Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07)
- Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)

32

7340101H

Quản trị kinh doanh - học tại Cơ sở Hậu Giang

60

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

33

7340115

Marketing

100

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

34

7340120

Kinh doanh quốc tế

120

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

35

7340120C

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

80

- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26)
- Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07)
- Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)

36

7340121

Kinh doanh thương mại

100

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

37

7340122

Thương mại điện tử

160

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

38

7340201

Tài chính - Ngân hàng

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

39

7340201C

Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26)
- Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07)
- Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)

40

7340205

Công nghệ tài chính

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

41

7340301

Kế toán

100

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

42

7340301S

Kế toán- học tại Khu Sóc Trăng

40

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

43

7340302

Kiểm toán

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

44

7380101

Luật(**)

220

- Xét điểm THPT (C00, C01, D01, X01)
- Xét điểm V-SAT (C00, C01, D01)
- Xét học bạ (C00, C01, D01, X01)

45

7380101H

Luật - học tại Cơ sở Hậu Giang(**)

60

- Xét điểm THPT (C00, C01, D01, X01)
- Xét điểm V-SAT (C00, C01, D01)
- Xét học bạ (C00, C01, D01, X01)

46

7380101S

Luật - học tại Khu Sóc Trăng(**)

60

- Xét điểm THPT (C00, C01, D01, X01)
- Xét điểm V-SAT (C00, C01, D01)
- Xét học bạ (C00, C01, D01, X01)

47

7380103

Luật dân sự và tố tụng dân sự(**)

240

- Xét điểm THPT (C00, C01, D01, X01)
- Xét điểm V-SAT (C00, C01, D01)
- Xét học bạ (C00, C01, D01, X01)

48

7380107

Luật kinh tế(**)

160

- Xét điểm THPT (C00, C01, D01, X01)
- Xét điểm V-SAT (C00, C01, D01)
- Xét học bạ (C00, C01, D01, X01)

49

7420101

Sinh học

80

- Xét điểm THPT (A02, B00, B03, B08)
- Xét điểm V-SAT (A02, B00, B03, B08)
- Xét học bạ (A02, B00, B03, B08)

50

7420201

Công nghệ sinh học

160

- Xét điểm THPT (A00, B00, B08, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, B08, D07)
- Xét học bạ (A00, B00, B08, D07)

51

7420201T

Công nghệ sinh học (CTTT)

80

- Xét điểm THPT (A01, B08, D07, X28)
- Xét điểm V-SAT (A01, B08, D07)
- Xét học bạ (A01, B08, D07, X28)

52

7420203

Sinh học ứng dụng

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, B08)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, B08)
- Xét học bạ (A00, A01, B00, B08)

53

7440112

Hóa học

100

- Xét điểm THPT (A00, B00, C02, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, C02, D07)
- Xét học bạ (A00, B00, C02, D07)

54

7440301

Khoa học môi trường

90

- Xét điểm THPT (A00, A02, B00, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A02, B00, D07)
- Xét học bạ (A00, A02, B00, D07)

55

7460108

Khoa học dữ liệu

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)

56

7460112

Toán ứng dụng

90

- Xét điểm THPT (A00, A01, A02, B00)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, A02, B00)
- Xét học bạ (A00, A01, A02, B00)

57

7460201

Thống kê

90

- Xét điểm THPT (A00, A01, A02, B00)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, A02, B00)
- Xét học bạ (A00, A01, A02, B00)

58

7480101

Khoa học máy tính

83

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)

59

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)

60

7480102C

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26)
- Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07)
- Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)

61

7480103

Kỹ thuật phần mềm

105

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)

62

7480103C

Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26)
- Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07)
- Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)

63

7480104

Hệ thống thông tin

105

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)

64

7480104C

Hệ thống thông tin (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26)
- Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07)
- Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)

65

7480106

Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

145

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X07)

66

7480107

Trí tuệ nhân tạo

200

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)

67

7480201

Công nghệ thông tin

145

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)

68

7480201C

Công nghệ thông tin (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26)
- Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07)
- Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)

69

7480201H

Công nghệ thông tin - học tại Cơ sở Hậu Giang

40

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)

70

7480202

An toàn thông tin

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X26)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X26)

71

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

120

- Xét điểm THPT (A00, B00, D07, X11)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, D07)
- Xét học bạ (A00, B00, D07, X11)

72

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, D07, X27)

73

7510601

Quản lý công nghiệp

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, D01, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, D01, X27)

74

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

95

- Xét điểm THPT (A00, A01, D01, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, D01, X27)

75

7510605S

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại Khu Sóc Trăng

60

- Xét điểm THPT (A00, A01, D01, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, D01, X27)

76

7520103

Kỹ thuật cơ khí

100

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X07)

77

7520103C

Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A00, A01, X26, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X26, X27)

78

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X06)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, D07, X06)

79

7520130

Kỹ thuật ô tô

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X07)

80

7520201

Kỹ thuật điện

120

- Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X06)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, D07, X06)

81

7520201C

Kỹ thuật điện (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, D07, X27)

82

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

110

- Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X07)

83

7520212

Kỹ thuật y sinh

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, A02, B08)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, A02, B08)
- Xét học bạ (A00, A01, A02, B08)

84

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

100

- Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X06)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, D07, X06)

85

7520216C

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A00, A01, X26, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X26, X27)

86

7520309

Kỹ thuật vật liệu

60

- Xét điểm THPT (A00, B00, D07, X11)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, D07)
- Xét học bạ (A00, B00, D07, X11)

87

7520320

Kỹ thuật môi trường

90

- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, B00, D07)

88

7520401

Vật lý kỹ thuật

85

- Xét điểm THPT (A00, A01, A02, C01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, A02, C01)
- Xét học bạ (A00, A01, A02, C01)

89

7540101

Công nghệ thực phẩm

220

- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, B00, D07)

90

7540101C

Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

80

- Xét điểm THPT (A01, B08, D07, X27)
- Xét điểm V-SAT (A01, B08, D07)
- Xét học bạ (A01, B08, D07, X27)

91

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, B00, D07)

92

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

140

- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, X12)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00)
- Xét học bạ (A00, A01, B00, X12)

93

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

100

- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, X12)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00)
- Xét học bạ (A00, A01, B00, X12)

94

7580101

Kiến trúc

100

- Xét điểm THPT (V00, V01, V02, V03)
- Xét điểm V-SAT (V00, V01, V02, V03)
- Xét học bạ (V00, V01, V02, V03)

95

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

75

- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, B00, D07)

96

7580201

Kỹ thuật xây dựng

210

- Xét điểm THPT (A00, A01, V00, X07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, V00)
- Xét học bạ (A00, A01, X07, V00)

97

7580201C

Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, D07, X27)

98

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

60

- Xét điểm THPT (A00, A01, V00, X07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, V00)
- Xét học bạ (A00, A01, X07, V00)

99

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có 2 chuyên ngành:

- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;

Đường sắt tốc độ cao 

120

- Xét điểm THPT (A00, A01, V00, X07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, V00)
- Xét học bạ (A00, A01, X07, V00)

100

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

70

- Xét điểm THPT (A00, A01, B08, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B08, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, B08, D07)

101

7580302

Quản lý xây dựng

100

- Xét điểm THPT (A00, A01, X26, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X26, X27)

102

7620103

Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón)

60

- Xét điểm THPT (A00, B00, X12, X16)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00)
- Xét học bạ (A00, B00, X12, X16)

103

7620105

Chăn nuôi

100

- Xét điểm THPT (A00, A02, B00, B08)
- Xét điểm V-SAT (A00, A02, B00, B08)
- Xét học bạ (A00, A02, B00, B08)

104

7620109

Nông học

100

- Xét điểm THPT (A00, B00, B08, X12)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, B08)
- Xét học bạ (A00, B00, B08, X12)

105

7620110

Khoa học cây trồng,có 2 chuyên ngành:

- Khoa học cây trồng;

- Nông nghiệp công nghệ cao.

100

- Xét điểm THPT (A02, B00, B08, X12)
- Xét điểm V-SAT (A02, B00, B08)
- Xét học bạ (A02, B00, B08, X12)

106

7620112

Bảo vệ thực vật

140

- Xét điểm THPT (A00, B00, B08, X12)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, B08)
- Xét học bạ (A00, B00, B08, X12)

107

7620112C

Bảo vệ thực vật  (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, B08)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, B08)
- Xét học bạ (A00, A01, B00, B08)

108

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

60

- Xét điểm THPT (A00, B00, B08, X12)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, B08)
- Xét học bạ (A00, B00, B08, X12)

109

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

80

- Xét điểm THPT (A00, C02, D01, X25)
- Xét điểm V-SAT (A00, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, C02, D01, X25)

110

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang

40

- Xét điểm THPT (A00, C02, D01, X25)
- Xét điểm V-SAT (A00, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, C02, D01, X25)

111

7620115

Kinh tế nông nghiệp

80

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

112

7620115H

Kinh tế nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang

40

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

113

7620301

Nuôi trồng thủy sản

280

- Xét điểm THPT (A00, B00, B08, X12)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, B08)
- Xét học bạ (A00, B00, B08, X12)

114

7620301T

Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

40

- Xét điểm THPT (A01, B08, D07, X28)
- Xét điểm V-SAT (A01, B08, D07)
- Xét học bạ (A01, B08, D07, X28)

115

7620302

Bệnh học thủy sản

100

- Xét điểm THPT (A00, B00, B08, X12)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, B08)
- Xét học bạ (A00, B00, B08, X12)

116

7620305

Quản lý thủy sản

100

- Xét điểm THPT (A00, B00, B08, X12)
- Xét điểm V-SAT (B00, B08, A00)
- Xét học bạ (A00, B00, B08, X12)

117

7640101

Thú y

200

- Xét điểm THPT (A02, B00, D07, X12)
- Xét điểm V-SAT (A02, B00, D07)
- Xét học bạ (A02, B00, D07, X12)

118

7640101C

Thú y (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A01, B08, D07, X27)
- Xét điểm V-SAT (A01, B08, D07)
- Xét học bạ (A01, B08, D07, X27)

119

7720203

Hóa dược

120

- Xét điểm THPT (A00, B00, C02, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, C02, D07)
- Xét học bạ (A00, B00, C02, D07)

120

7810101

Du lịch

110

- Xét điểm THPT (C00, D01, D14, D15)
- Xét điểm V-SAT (C00, D01, D14, D15)
- Xét học bạ (C00, D01, D14, D15)

121

7810101H

Du lịch - học tại Cơ sở Hậu Giang

60

- Xét điểm THPT (C00, D01, D14, D15)
- Xét điểm V-SAT (C00, D01, D14, D15)
- Xét học bạ (C00, D01, D14, D15)

122

7810101S

Du lịch - học tại Khu Sóc Trăng

60

- Xét điểm THPT (C00, D01, D14, D15)
- Xét điểm V-SAT (C00, D01, D14, D15)
- Xét học bạ (C00, D01, D14, D15)

123

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

100

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

124

7810103C

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

40

- Xét điểm THPT (A01, D01, D07, X26)
- Xét điểm V-SAT (A01, D01, D07)
- Xét học bạ (A01, D01, D07, X26)

125

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

120

- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, B00, D07)

126

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

90

- Xét điểm THPT (A00, A01, C02, D01)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, C02, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, C02, D01)

127

7850103

Quản lý đất đai

130

- Xét điểm THPT (A00, A01, B00, D07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, B00, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, B00, D07)

(*) Các ngành đào tạo giáo viên; (**) Các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật

 

 

PHỤ LỤC: BẢNG MÃ TỔ HỢP

 

Mã TH

Tên các môn

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

A07

Toán, Lịch sử, Địa lí

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

B08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

C14

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

C20

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D03

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D64

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

M01

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu GDMN

M05

Ngữ Văn, Địa lí, Năng khiếu GDMN

M06

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN

M11

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu GDMN

T00

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

T01

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu TDTT

T06

Toán, Hóa học, Năng khiếu TDTT

T10

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT

V00

Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

V01

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

V02

Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

V03

Toán, Hóa học, Vẽ Mỹ thuật

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL

X02

Toán, Ngữ văn, Tin học

X06

Toán, Vật lí, Tin học

X07

Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

X10

Toán, Hóa học, Tin học

X11

Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

X12

Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp

X16

Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp

X25

Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

X27

Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh

X28

Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL

X74

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục KT&PL

X78

Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh

Liên hệ tư vấn tuyển sinh đại học chính quy

Phòng Đào tạo - Đại học Cần Thơ
- Địa chỉ: Khu 2, Đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Điện thoại: 0292. 3872 728
- Email: tuyensinh@ctu.edu.vn 
- Mobile/Zalo/Viber: 0886889922
  • Đại học Cần Thơ tuyển sinh những ngành nào? +

    Năm 2026, Trường ĐHCT tuyển sinh 127 mã ngành; trong đó có 02 chương trình tiên tiến; 17 chương trình chất lượng cao và 108 chương trình đại trà.Có nhiều phương thức và tổ hợp xét tuyển nhằm tăng cơ hội cho thí sinh. → Xem chi tiết
  • Chương trình chất lượng cao có gì khác so với chương trình đại trà? +

    Cấu trúc chương trình đào tạo chất lượng cao gần giống với chương trình đào tạo của nước ngoài; Học bằng tiếng Anh; Có cơ hội đi thực tập ở nước ngoài; .... => cơ hội việc làm trong môi trường có yếu tố nước ngoài cao hơn. Xem thông tin tại đây   → Xem chi tiết
  • 1