DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO DÀNH CHO THÍ SINH ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN THẲNG

 

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối bổ sung kiến thức

1        

Bảo vệ thực vật

7620112

Khoa học tự nhiên

2        

Bệnh học thủy sản

7620302

Khoa học tự nhiên

3        

Chăn nuôi 

7620105

Khoa học tự nhiên

4        

Chính trị học

7310201

Khoa học Xã hội-nhân văn

5        

Công nghệ chế biến thủy sản

7540105

Khoa học tự nhiên

6        

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Khoa học tự nhiên

7        

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

7620113

Khoa học tự nhiên

8        

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

Khoa học tự nhiên

9        

Công nghệ sinh học

7420201

Khoa học tự nhiên

10    

Công nghệ thông tin

7480201

Khoa học tự nhiên

11    

Công nghệ thực phẩm

7540101

Khoa học tự nhiên

12    

Hệ thống thông tin

7480104

Khoa học tự nhiên

13    

Hóa học

7440112

Khoa học tự nhiên

14    

Hóa dược

7720203

Khoa học tự nhiên

15    

Kế toán

7340301

Khoa học tự nhiên

16    

Khoa học cây trồng

7620110

Khoa học tự nhiên

17    

Khoa học đất

7620103

Khoa học tự nhiên

18    

Khoa học máy tính

7480101

Khoa học tự nhiên

19    

Khoa học môi trường

7440301

Khoa học tự nhiên

20    

Kiểm toán

7340302

Khoa học tự nhiên

21    

Kinh doanh quốc tế

7340120

Khoa học tự nhiên

22    

Kinh doanh thương mại

7340121

Khoa học tự nhiên

23    

Kinh tế 

7310101

Khoa học tự nhiên

24    

Kinh tế nông nghiệp

7620115

Khoa học tự nhiên

25    

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

Khoa học tự nhiên

26    

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Khoa học tự nhiên

27    

Kỹ thuật cơ khí

7520103

Khoa học tự nhiên

28    

Kỹ thuật vật liệu

7520309

Khoa học tự nhiên

29    

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Khoa học tự nhiên

30    

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202

Khoa học tự nhiên

31    

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Khoa học tự nhiên

32    

Kỹ thuật điện tử - viễn thông  

7520207

Khoa học tự nhiên

33    

Kỹ thuật điện

7520201

Khoa học tự nhiên

34    

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Khoa học tự nhiên

35    

Kỹ thuật máy tính

7480106

Khoa học tự nhiên

36    

Kỹ thuật môi trường

7520320

Khoa học tự nhiên

37    

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Khoa học tự nhiên

38    

Kỹ thuật tài nguyên nước

7580212

Khoa học tự nhiên

39    

Luật

7380101

Khoa học Xã hội-nhân văn

40    

Marketing

7340115

Khoa học tự nhiên

41    

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

Khoa học tự nhiên

42    

Ngôn ngữ Anh

7220201

Khoa học Xã hội-nhân văn

43    

Ngôn ngữ Pháp 

7220203

Khoa học Xã hội-nhân văn

44    

Nông học

7620109

Khoa học tự nhiên

45    

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Khoa học tự nhiên

46    

Phát triển nông thôn

7620116

Khoa học tự nhiên

47    

Quản lý công nghiệp

7510601

Khoa học tự nhiên

48    

Quản lý đất đai

7850103

Khoa học tự nhiên

49    

Quản lý thủy sản 

7620305

Khoa học tự nhiên

50    

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Khoa học tự nhiên

51    

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Khoa học tự nhiên

52    

Quản trị kinh doanh  

7340101

Khoa học tự nhiên

53    

Sinh học

7420101

Khoa học tự nhiên

54    

Sinh học ứng dụng

7420203

Khoa học tự nhiên

55    

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Khoa học tự nhiên

56    

Thông tin – thư viện

7320201

Khoa học Xã hội-nhân văn

57    

Thú y

7640101

Khoa học tự nhiên

58    

Toán ứng dụng

7460112

Khoa học tự nhiên

59    

Triết học

7229001

Khoa học Xã hội-nhân văn

60    

Văn học

7229030

Khoa học Xã hội-nhân văn

61    

Vật lý kỹ thuật

7520401

Khoa học tự nhiên

62    

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

7310630

Khoa học Xã hội-nhân văn

63    

Xã hội học

7310301

Khoa học Xã hội-nhân văn

  Ghi chú: các môn học theo khối bổ sung kiến thức

-         Khối khoa học tự nhiên:                 Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học

-         Khối khoa học xã hội – nhân văn: Văn, Sử, Địa, tiếng Anh, Tin học

Liên hệ tư vấn tuyển sinh

Phòng Đào tạo - Trường Đại học Cần Thơ
- Địa chỉ: Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Điện thoại: 0292. 3872 728
- Email: tuyensinh@ctu.edu.vn 
- Mobile/Zalo/Viber: 0886889922
  • Đăng ký xét tuyển vào Trường ĐHCT như thế nào? +

    Trường ĐH Cần Thơ xét tuyển bằng điểm kỳ thi THPT quốc gia năm 2019, do đó thí sinh muốn Đăng ký xét tuyển vào Trường thì ghi các nguyện vọng vào Phiếu ĐKXT (Phiếu này trong bộ hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia và hạn nộp từ 01/4 đến 20/4). Trường ĐHCT xét tuyển đúng Quy → Xem chi tiết
  • Trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh những ngành nào? +

    Năm 2019, Trường ĐHCT tuyển sinh 94 mã ngành; trong đó 10 mã ngành đào tạo theo chương trình tiên tiến và chất lượng cao.Có nhiều tổ hợp xét tuyển nhằm tăng cơ hội cho thí sinh. KHÔNG NHÂN HỆ SỐ MÔN THI KHÔNG PHÂN BIỆT TỔ HỢP XÉT TUYỂN (Tổ hợp khác nhau được xét tuyển như nhau). → Xem chi tiết
  • Phương thức xét tuyển của Trường Đại học Cần Thơ ra sao? +

    Tất cả các ngành tuyển sinh của Trường ĐHCT đều xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019: - Chỉ tính điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên khu vực đối tương (nếu có); - Không nhân hệ số môn thi; - Không xét học bạ, không xét học lực hay hạnh → Xem chi tiết
  • Chương trình chất lượng cao có gì khác so với chương trình đại trà? +

    Cấu trúc chương trình đào tạo chất lượng cao gần giống với chương trình đào tạo của nước ngoài; Học bằng tiếng Anh; Có cơ hội đi thực tập ở nước ngoài; .... => cơ hội việc làm trong môi trường có yếu tố nước ngoài cao hơn. → Xem chi tiết
  • Tuyển sinh các ngành sư phạm có yêu cầu về học lực không? +

    Trường Đại học Cần Thơ xét tuyển đại học chính quy bằng Kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 do đó đối với các ngành sư phạm, chỉ xét điểm các môn thi theo tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & → Xem chi tiết
  • 1
  • 2