DANH MỤC NGÀNH – CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO, CHỈ TIÊU VÀ MÔN THI

Tuyển sinh đào tạo liên thông trình độ cao đẳng, đại học hệ Chính quy - năm 2018

TT

Ngành - Chuyên ngành đào tạo

Chỉ tiêu

dự kiến

Môn thi tuyển sinh

Cơ bản

Cơ sở ngành

Chuyên ngành

1.       

Giáo dục Tiểu học

 

Văn học

Lý luận dạy học Tiểu học

Toán sơ cấp

2.       

Giáo dục Công  dân

 

Văn học

Lý luận và PPGD GDCD

Triết học

3.       

Giáo dục Thể chất (*)

 

Sinh học

Sinh lý học TDTT

Lý luận&PP TDTT

4.       

Sư phạm Toán học

 

Toán học

Lý luận dạy học Toán học

Giải tích-SP.Toán

5.       

Sư phạm Vật lý

 

Toán học

Lý luận dạy học Vật lý

Vật lý đại cương

6.       

Sư phạm Hóa học

 

Toán học

Lý luận dạy học Hóa học

Hóa học (vô cơ và hữu cơ)

7.       

Sư phạm Sinh học

10

Sinh học

Lý luận dạy học Sinh học

Sinh học động - thực vật

8.       

Sư phạm Ngữ văn

 

Văn học

Lý luận dạy học Ngữ văn

Văn học Việt Nam

9.       

Sư phạm Lịch sử

 

Văn học

Lý luận dạy học Lịch sử

Lịch sử Việt Nam

10.   

Sư phạm Địa lý

 

Văn học

Lý luận dạy học Địa lý

Địa lý Việt Nam

11.   

Sư phạm tiếng Anh 

 

Văn học

Lý luận dạy học tiếng Anh

Viết - Sư phạm tiếng Anh 

12.   

Sư phạm tiếng Pháp 

 

Văn học

Lý luận dạy học tiếng Pháp

Nói - tiếng Pháp

13.   

Quản trị kinh doanh  

 

Toán học

Kinh tế vi mô

Quản trị học

14.   

Marketing

 

Toán học

Kinh tế vi mô

Quản trị Marketing

15.   

Kinh doanh quốc tế

 

Toán học

Kinh tế vi mô

Kinh doanh quốc tế

16.   

Kinh doanh thương mại

 

Toán học

Kinh tế vi mô                

Quản trị học

17.   

Tài chính - ngân hàng

135

Toán học

Kinh tế vi mô

Tài chính - tiền tệ

18.   

Kế toán

 

Toán học

Kinh tế vi mô

Nguyên lý kế toán

19.   

Kiểm toán

 

Toán học

Kinh tế vi mô

Nguyên lý kế toán

20.   

Luật (có 3 chuyên ngành: Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại)

 

Văn học

Lý luận Nhà nước và pháp luật

Luật Dân sự

21.   

Sinh học

 

Sinh học

Vi sinh vật học

Di truyền học

22.   

Công nghệ sinh học

 

Sinh học

Sinh học phân tử

Nhập môn Công nghệ sinh học

23.   

Hóa học (chuyên ngành Hóa học )

30

Toán học

Hóa học đại cương

Hóa hữu cơ và Hóa phân tích

24.   

Khoa học môi trường

 

Toán học

Cơ sở khoa học môi trường

Tài nguyên thủy sinh vật

25.   

Toán ứng dụng

 

Toán học

Giải tích - Toán ƯD

Xác suất và thống kê

26.   

Khoa học máy tính

 

Toán học

Toán cho tin học

Tin học

27.   

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

 

Toán học

Cấu trúc dữ liệu

Mạng máy tính

28.   

Kỹ thuật phần mềm

 

Toán học

Toán cho tin học

Tin học

29.   

Hệ thống thông tin

 

Toán học

Cấu trúc dữ liệu

Cơ sở dữ liệu

30.   

Công nghệ thông tin

 

Toán học

Cấu trúc dữ liệu

Cơ sở dữ liệu

31.   

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

Toán học

Hóa học đại cương

Hóa lý

32.   

Quản lý công nghiệp

 

Toán học

Quản lý sản xuất công nghiệp

Quản lý dự án công nghiệp

33.   

Kỹ thuật cơ khí (có 3 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Cơ khí chế biến; Cơ khí giao thông)

 

Toán học

Cơ lý thuyết

Cơ sở thiết kế máy

34.   

Kỹ thuật cơ - điện tử

 

Toán học

Cơ lý thuyết

Kỹ thuật vi xử lý

35.   

Kỹ thuật điện

 

Toán học

Kỹ thuật điện

Hệ thống điện

36.   

Kỹ thuật điện tử - viễn thông  

170

Toán học

Mạch điện tử

Kỹ thuật vi xử lý

37.   

Kỹ thuật máy tính

 

Toán học

Mạch điện tử

Kỹ thuật vi xử lý

38.   

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

Toán học

Mạch điện tử

Kỹ thuật vi xử lý

39.   

Kỹ thuật môi trường

 

Toán học

Hóa kỹ thuật môi trường

Xử lý nước và nước thải

40.   

Kỹ thuật xây dựng

 

Toán học

Sức bền vật liệu

Bê-tông cơ sở

41.   

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

 

Toán học

Sức bền vật liệu

Bê-tông cơ sở

42.   

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

Toán học

Sức bền vật liệu

Bê-tông cơ sở

43.   

Công nghệ thực phẩm

 

Toán học

Kỹ thuật cơ sở CNTP

Kỹ thuật chuyên ngành CNTP

44.   

Công nghệ chế biến thủy sản

 

Toán học

Nguyên liệu chế biến thủysản

Công nghệ chế biến thủy sản

45.   

Chăn nuôi

 

Sinh học

Cơ sở chăn nuôi

Kỹ thuật chăn nuôi

46.   

Nông học

 

Sinh học

Di truyền học đại cương

Chọn giống cây trồng

47.   

Khoa học cây trồng (có 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng, C.nghệ giống cây trồng)

 

Sinh học

Hệ thống canh tác

Kỹ thuật trồng trọt

48.   

Khoa học đất

 

Sinh học

Thổ nhưỡng

Phì nhiêu đất

49.   

Bảo vệ thực vật

 

Sinh học

Bệnh cây đại cương

Côn trùng nông nghiệp

50.   

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

 

Sinh học

Sinh lý thực vật

Nhân giống vô tính thực vật

51.   

Phát triển nông thôn

 

Toán học

Xã hội học phát triển nông thôn

Nguyên lý phát triển nông thôn

52.   

Lâm sinh

 

Sinh học

Lâm nghiệp đại cương

Dự báo và phòng chống cháy rừng

53.   

Nuôi trồng thủy sản

 

Sinh học

Sinh lý động vật thủy sản

Kỹ thuật nuôi thủy sản

54.   

Bệnh học thủy sản

 

Sinh học

Vi sinh đại cương - Thủy sản

Quản lý dịch bệnh thủy sản

55.   

Kinh tế nông nghiệp

 

Toán học

Kinh tế vi mô

Kinh tế nông nghiệp

56.   

Quản lý nguồn lợi thủy sản 

 

Toán học

Sinh thái thủy sinh vật

Đánh giá nguồn lợi thủy sản

57.   

Thú y

 

Sinh học

Thú y cơ sở

Bệnh truyền nhiễm & bệnh KS

58.   

Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)

 

Văn học

Tổng quan du lịch

Địa lý Việt Nam

59.   

Ngôn ngữ Anh (có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh)

 

Văn học

Viết - Ngôn ngữ Anh

Nói - tiếng Anh

60.   

Ngôn ngữ Pháp

 

Văn học

Viết - Ngôn ngữ Pháp

Nói - tiếng Pháp

61.   

Văn học

115

Văn học

Lý luận văn học

Văn học Việt nam

62.   

Thông tin - thư viện

 

Văn học

Thông tin và xã hội

Mô tả nội dung và hình thức tài liệu

63.   

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

 

Toán học

Kinh tế vi mô

Kinh tế môi trường

64.   

Kinh tế 

 

Toán học

Kinh tế vi mô

Kinh tế vĩ mô

65.   

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

Toán học

Kinh tế vi mô

Kinh tế du lịch

66.   

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

Toán học

Quản lý môi trường

Quản lý tài nguyên nước

67.   

Quản lý đất đai

 

Toán học

Đánh giá đất đai

Kỹ thuật bản đồ địa chính

 

Tổng cộng:

450

 

 

 

            

Ghi chú:

 

- (*) Ngành Giáo dục thể chất chỉ tuyển sinh người có bằng tốt nghiệp cao đẳng các ngành có liên quan đến thể dục và thể thao.

- Căn cứ số lượng dự thi thực tế, chỉ tiêu tuyển sinh từng nhóm ngành có thể được điều chỉnh cho phù hợp.

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ     

Liên hệ Tư vấn Tuyển sinh

Phòng Đào tạo - Trường Đại học Cần Thơ
- Địa chỉ: Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Điện thoại: 0292. 3872 728
- Email: tuyensinh@ctu.edu.vn 

Kênh tư vấn tuyển sinh

Phone/Zalo/Viber: 0886889922

Quảng cáo

 

 

Giới thiệu

Lượt truy cập

Hôm nay 481

Hôm qua 613

Tuần này 481

Tháng này 12540

Tất cả 586971