DANH MỤC NGÀNH – CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO, CHỈ TIÊU VÀ MÔN THI

Tuyển sinh đào tạo liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học hệ chính quy - năm 2019

 

TT

Ngành - Chuyên ngành đào tạo

Chỉ tiêu dự kiến

Môn thi tuyển sinh

Cơ bản

Cơ sở ngành

Chuyên ngành

1.       

Giáo dục Tiểu học

10

Văn học

Lý luận dạy học Tiểu học

Toán sơ cấp

2.       

Giáo dục Công  dân

Văn học

Lý luận và PPGD GDCD

Triết học

3.       

Giáo dục Thể chất (*)

Sinh học

Sinh lý học TDTT

Lý luận&PP TDTT

4.       

Sư phạm Toán học

Toán học

Lý luận dạy học Toán học

Giải tích-SP.Toán

5.       

Sư phạm Vật lý

Toán học

Lý luận dạy học Vật lý

Vật lý đại cương

6.       

Sư phạm Hóa học

Toán học

Lý luận dạy học Hóa học

Hóa học (vô cơ và hữu cơ)

7.       

Sư phạm Sinh học

Sinh học

Lý luận dạy học Sinh học

Sinh học động - thực vật

8.       

Sư phạm Ngữ văn

Văn học

Lý luận dạy học Ngữ văn

Văn học Việt Nam

9.       

Sư phạm Lịch sử

Văn học

Lý luận dạy học Lịch sử

Lịch sử Việt Nam

10.   

Sư phạm Địa lý

Văn học

Lý luận dạy học Địa lý

Địa lý Việt Nam

11.   

Sư phạm tiếng Anh 

Văn học

Lý luận dạy học tiếng Anh

Viết - Sư phạm tiếng Anh 

12.   

Sư phạm tiếng Pháp 

Văn học

Lý luận dạy học tiếng Pháp

Nói - tiếng Pháp

13.   

Quản trị kinh doanh  

135

Toán học

Kinh tế vi mô

Quản trị học

14.   

Marketing

Toán học

Kinh tế vi mô

Quản trị Marketing

15.   

Kinh doanh quốc tế

Toán học

Kinh tế vi mô

Kinh doanh quốc tế

16.   

Kinh doanh thương mại

Toán học

Kinh tế vi mô                

Quản trị học

17.   

Tài chính - ngân hàng

Toán học

Kinh tế vi mô

Tài chính - tiền tệ

18.   

Kế toán

Toán học

Kinh tế vi mô

Nguyên lý kế toán

19.   

Kiểm toán

Toán học

Kinh tế vi mô

Nguyên lý kế toán

20.   

Luật (Chuyên ngành: Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại)

Văn học

Lý luận Nhà nước và pháp luật

Luật Dân sự

21.   

Sinh học

30

Sinh học

Vi sinh vật học

Di truyền học

22.   

Công nghệ sinh học

Sinh học

Sinh học phân tử

Nhập môn Công nghệ sinh học

23.   

Hóa học

Toán học

Hóa học đại cương

Hóa hữu cơ và Hóa phân tích

24.   

Khoa học môi trường

Toán học

Cơ sở khoa học môi trường

Tài nguyên thủy sinh vật

25.   

Toán ứng dụng

160

Toán học

Giải tích - Toán ƯD

Xác suất và thống kê

26.   

Khoa học máy tính

Toán học

Toán cho tin học

Tin học

27.   

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Toán học

Cấu trúc dữ liệu

Mạng máy tính

28.   

Kỹ thuật phần mềm

Toán học

Toán cho tin học

Tin học

29.   

Hệ thống thông tin

Toán học

Cấu trúc dữ liệu

Cơ sở dữ liệu

30.   

Công nghệ thông tin

Toán học

Cấu trúc dữ liệu

Cơ sở dữ liệu

31.   

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Toán học

Hóa học đại cương

Hóa lý

32.   

Quản lý công nghiệp

Toán học

Quản lý sản xuất công nghiệp

Quản lý dự án công nghiệp

33.   

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Cơ khí chế biến; Cơ khí ô tô)

Toán học

Cơ lý thuyết

Cơ sở thiết kế máy

34.   

Kỹ thuật cơ - điện tử

Toán học

Cơ lý thuyết

Kỹ thuật vi xử lý

35.   

Kỹ thuật điện

Toán học

Kỹ thuật điện

Hệ thống điện

36.   

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Toán học

Mạch điện tử

Kỹ thuật vi xử lý

37.   

Kỹ thuật máy tính

Toán học

Mạch điện tử

Kỹ thuật vi xử lý

38.   

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Toán học

Mạch điện tử

Kỹ thuật vi xử lý

39.   

Kỹ thuật môi trường

Toán học

Hóa kỹ thuật môi trường

Xử lý nước và nước thải

40.   

Kỹ thuật xây dựng

Toán học

Sức bền vật liệu

Bê-tông cơ sở

41.   

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Toán học

Sức bền vật liệu

Bê-tông cơ sở

42.   

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Toán học

Sức bền vật liệu

Bê-tông cơ sở

43.   

Công nghệ thực phẩm

Toán học

Kỹ thuật cơ sở CNTP

Kỹ thuật chuyên ngành CNTP

44.   

Công nghệ chế biến thủy sản

Toán học

Nguyên liệu chế biến thủysản

Công nghệ chế biến thủy sản

45.   

Chăn nuôi

Sinh học

Cơ sở chăn nuôi

Kỹ thuật chăn nuôi

46.   

Nông học

Sinh học

Di truyền học đại cương

Chọn giống cây trồng

47.   

Khoa học cây trồng (Chuyên ngành: Khoa học cây trồng, Công nghệ giống cây trồng)

Sinh học

Hệ thống canh tác

Kỹ thuật trồng trọt

48.   

Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón)

Sinh học

Thổ nhưỡng

Phì nhiêu đất

49.   

Bảo vệ thực vật

Sinh học

Bệnh cây đại cương

Côn trùng nông nghiệp

50.   

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Sinh học

Sinh lý thực vật

Nhân giống vô tính thực vật

51.   

Phát triển nông thôn

Toán học

Xã hội học phát triển nông thôn

Nguyên lý phát triển nông thôn

52.   

Nuôi trồng thủy sản

Sinh học

Sinh lý động vật thủy sản

Kỹ thuật nuôi thủy sản

53.   

Bệnh học thủy sản

Sinh học

Vi sinh đại cương - Thủy sản

Quản lý dịch bệnh thủy sản

54.   

Kinh tế nông nghiệp

Toán học

Kinh tế vi mô

Kinh tế nông nghiệp

55.   

Quản lý nguồn lợi thủy sản 

Toán học

Sinh thái thủy sinh vật

Đánh giá nguồn lợi thủy sản

56.   

Thú y

Sinh học

Thú y cơ sở

Bệnh truyền nhiễm & bệnh KS

57.   

Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)

115

Văn học

Tổng quan du lịch

Địa lý Việt Nam

58.   

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh)

Văn học

Viết - Ngôn ngữ Anh

Nói - tiếng Anh

59.   

Ngôn ngữ Pháp

Văn học

Viết - Ngôn ngữ Pháp

Nói - tiếng Pháp

60.   

Văn học

Văn học

Lý luận văn học

Văn học Việt nam

61.   

Thông tin - thư viện

Văn học

Thông tin và xã hội

Mô tả nội dung và hình thức tài liệu

62.   

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Toán học

Kinh tế vi mô

Kinh tế môi trường

63.   

Kinh tế 

Toán học

Kinh tế vi mô

Kinh tế vĩ mô

64.   

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Toán học

Kinh tế vi mô

Kinh tế du lịch

65.   

Quản lý tài nguyên và môi trường

Toán học

Quản lý môi trường

Quản lý tài nguyên nước

66.   

Quản lý đất đai

Toán học

Đánh giá đất đai

Kỹ thuật bản đồ địa chính

Ghi chú:

- (*) Ngành Giáo dục thể chất chỉ tuyển sinh người có bằng tốt nghiệp cao đẳng các ngành có liên quan đến thể dục và thể thao.

- Căn cứ số lượng dự thi thực tế, chỉ tiêu tuyển sinh từng nhóm ngành có thể được điều chỉnh cho phù hợp.

 

Liên hệ tư vấn tuyển sinh

Phòng Đào tạo - Trường Đại học Cần Thơ
- Địa chỉ: Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Điện thoại: 0292. 3872 728
- Email: tuyensinh@ctu.edu.vn 
- Mobile/Zalo/Viber: 0886889922

Câu hỏi phổ biến

  • Đăng ký xét tuyển vào Trường ĐHCT như thế nào? +

    Trường ĐH Cần Thơ xét tuyển bằng điểm kỳ thi THPT quốc gia năm 2019, do đó thí sinh muốn Đăng ký xét tuyển vào Trường thì ghi các nguyện vọng vào Phiếu ĐKXT (Phiếu này trong bộ hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia và hạn nộp từ 01/4 đến 20/4). Trường ĐHCT xét tuyển đúng Quy → Xem chi tiết
  • Trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh những ngành nào? +

    Năm 2019, Trường ĐHCT tuyển sinh 94 mã ngành; trong đó 10 mã ngành đào tạo theo chương trình tiên tiến và chất lượng cao.Có nhiều tổ hợp xét tuyển nhằm tăng cơ hội cho thí sinh. KHÔNG NHÂN HỆ SỐ MÔN THI KHÔNG PHÂN BIỆT TỔ HỢP XÉT TUYỂN (Tổ hợp khác nhau được xét tuyển như nhau). → Xem chi tiết
  • Phương thức xét tuyển của Trường Đại học Cần Thơ ra sao? +

    Tất cả các ngành tuyển sinh của Trường ĐHCT đều xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019: - Chỉ tính điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên khu vực đối tương (nếu có); - Không nhân hệ số môn thi; - Không xét học bạ, không xét học lực hay hạnh → Xem chi tiết
  • Chương trình chất lượng cao có gì khác so với chương trình đại trà? +

    Cấu trúc chương trình đào tạo chất lượng cao gần giống với chương trình đào tạo của nước ngoài; Học bằng tiếng Anh; Có cơ hội đi thực tập ở nước ngoài; .... => cơ hội việc làm trong môi trường có yếu tố nước ngoài cao hơn. → Xem chi tiết
  • Tuyển sinh các ngành sư phạm có yêu cầu về học lực không? +

    Trường Đại học Cần Thơ xét tuyển đại học chính quy bằng Kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 do đó đối với các ngành sư phạm, chỉ xét điểm các môn thi theo tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & → Xem chi tiết
  • 1
  • 2