DANH MỤC NGÀNH – CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO, CHỈ TIÊU VÀ MÔN THI

Tuyển sinh đào tạo liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học hệ chính quy - năm 2020

‹ Download danh mục dạng .pdf ›

TT

Ngành - Chuyên ngành đào tạo

Chỉ tiêu dự kiến

Môn thi tuyển sinh

Cơ bản

Cơ sở ngành

Chuyên ngành

1.       

Giáo dục Thể chất (*)

10

Sinh học

Lý luận dạy học

Sinh lý học Thể dục thể thao

2.       

Sư phạm Sinh học

Sinh học

Lý luận dạy học

Sinh học động – thực vật

3.       

Sư phạm Toán học

Toán học

Lý luận dạy học

Giải tích - SP. Toán

4.       

Sư phạm Vật lý

Toán học

Lý luận dạy học

Vật lý đại cương

5.       

Sư phạm Hóa học

Toán học

Lý luận dạy học

Hóa học (vô cơ và hữu cơ)

6.       

Sư phạm Tin học

Toán học

Lý luận dạy học

Cơ sở dữ liệu

7.       

Giáo dục Tiểu học

Văn học

Lý luận dạy học

Toán sơ cấp

8.       

Giáo dục Công  dân

Văn học

Lý luận dạy học

Triết học

9.       

Sư phạm Ngữ văn

Văn học

Lý luận dạy học

Văn học Việt Nam

10.   

Sư phạm Lịch sử

Văn học

Lý luận dạy học

Lịch sử Việt Nam

11.   

Sư phạm Địa lý

Văn học

Lý luận dạy học

Địa lý Việt Nam

12.   

Sư phạm tiếng Anh 

Văn học

Lý luận dạy học

Viết – Sư phạm tiếng Anh 

13.   

Sư phạm tiếng Pháp 

Văn học

Lý luận dạy học

Nói – tiếng Pháp

14.   

Quản trị kinh doanh  

70

Toán học

Kinh tế vi mô

Quản trị học

15.   

Marketing

Toán học

Kinh tế vi mô

Quản trị Marketing

16.   

Kinh doanh quốc tế

Toán học

Kinh tế vi mô

Kinh doanh quốc tế

17.   

Kinh doanh thương mại

Toán học

Kinh tế vi mô

Quản trị học

18.   

Tài chính – Ngân hàng

Toán học

Kinh tế vi mô

Tài chính – tiền tệ

19.   

Kế toán

Toán học

Kinh tế vi mô

Nguyên lý kế toán

20.   

Kiểm toán

Toán học

Kinh tế vi mô

Nguyên lý kế toán

21.   

Luật (Chuyên ngành: Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại)

Văn học

Lý luận Nhà nước và pháp luật

Luật Dân sự

22.   

Sinh học

20

Sinh học

Vi sinh vật học

Di truyền học

23.   

Công nghệ sinh học

Sinh học

Sinh học phân tử

Nhập môn Công nghệ sinh học

24.   

Sinh học ứng dụng

Sinh học

Sinh lý thực vật

Kỹ thuật trồng trọt

25.   

Hóa học

Toán học

Hóa học đại cương

Hóa hữu cơ và Hóa phân tích

26.   

Hóa dược

Toán học

Hóa học đại cương

Hóa hữu cơ và Hóa phân tích

27.   

Khoa học môi trường

Toán học

Quản lý môi trường

Quản lý tài nguyên nước

28.   

Toán ứng dụng

100

Toán học

Giải tích – Toán ƯD

Xác suất và thống kê

29.   

Khoa học máy tính

Toán học

Cấu trúc dữ liệu

Cơ sở dữ liệu

30.   

Kỹ thuật phần mềm

Toán học

Cấu trúc dữ liệu

Cơ sở dữ liệu

31.   

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Toán học

Cấu trúc dữ liệu

Cơ sở dữ liệu

32.   

Hệ thống thông tin

Toán học

Cấu trúc dữ liệu

Cơ sở dữ liệu

33.   

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Tin học ứng dụng)

Toán học

Cấu trúc dữ liệu

Cơ sở dữ liệu

34.   

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Toán học

Hóa học đại cương

Hóa lý

35.   

Kỹ thuật vật liệu

Toán học

Hóa học đại cương

Hóa lý

36.   

Quản lý công nghiệp

Toán học

Quản lý sản xuất công nghiệp

Quản lý dự án công nghiệp

37.   

Kỹ thuật điện

Toán học

Kỹ thuật điện

Hệ thống điện

38.   

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy)

Toán học

Cơ lý thuyết

Cơ sở thiết kế máy

39.   

Vật lý kỹ thuật

Toán học

Cơ lý thuyết

Vật lý đại cương

40.   

Kỹ thuật cơ điện tử

Toán học

Cơ lý thuyết

Kỹ thuật vi xử lý

41.   

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Toán học

Mạch điện tử

Kỹ thuật vi xử lý

42.   

Kỹ thuật máy tính

Toán học

Mạch điện tử

Kỹ thuật vi xử lý

43.   

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Toán học

Mạch điện tử

Kỹ thuật vi xử lý

44.   

Kỹ thuật môi trường

Toán học

Quản lý môi trường

Quản lý tài nguyên nước

45.   

Kỹ thuật xây dựng

Toán học

Sức bền vật liệu

Bê-tông cơ sở

46.   

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Toán học

Sức bền vật liệu

Bê-tông cơ sở

47.   

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Toán học

Sức bền vật liệu

Bê-tông cơ sở

48.   

Công nghệ thực phẩm

Toán học

Kỹ thuật cơ sở công nghệ thực phẩm

Kỹ thuật chuyên ngành công nghệ thực phẩm

49.   

Công nghệ sau thu hoạch

Toán học

Kỹ thuật cơ sở công nghệ thực phẩm

Kỹ thuật chuyên ngành công nghệ thực phẩm

50.   

Công nghệ chế biến thủy sản

Toán học

Nguyên liệu chế biến thủy sản

Công nghệ chế biến thủy sản

51.   

Kinh tế nông nghiệp

Toán học

Kinh tế vi mô

Kinh tế nông nghiệp

52.   

Quản lý thủy sản 

Toán học

Quản lý chất lượng môi trường ao nuôi thủy sản

Đánh giá nguồn lợi thủy sản

53.   

Nuôi trồng thủy sản

Sinh học

Quản lý chất lượng môi trường ao nuôi thủy sản

Kỹ thuật nuôi thủy sản

54.   

Bệnh học thủy sản

Sinh học

Quản lý chất lượng môi trường ao nuôi thủy sản

Quản lý dịch bệnh thủy sản

55.   

Nông học

Sinh học

Sinh lý thực vật

Kỹ thuật trồng trọt

56.   

Khoa học cây trồng (Chuyên ngành Khoa học cây trồng)

Sinh học

Sinh lý thực vật

Kỹ thuật trồng trọt

57.   

Bảo vệ thực vật

Sinh học

Sinh lý thực vật

Kỹ thuật trồng trọt

58.   

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Sinh học

Sinh lý thực vật

Kỹ thuật trồng trọt

59.   

Chăn nuôi

Sinh học

Sinh lý gia súc

Miễn dịch

60.   

Thú y

Sinh học

Sinh lý gia súc

Miễn dịch

61.   

Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)

100

Văn học

Tổng quan du lịch

Địa lý Việt Nam

62.   

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh)

Văn học

Viết - Ngôn ngữ Anh

Nói - tiếng Anh

63.   

Ngôn ngữ Pháp

Văn học

Viết - Ngôn ngữ Pháp

Nói - tiếng Pháp

64.   

Văn học

Văn học

Lý luận văn học

Văn học Việt Nam

65.   

Thông tin - thư viện

Văn học

Thông tin và xã hội

Mô tả nội dung và hình thức tài liệu

66.   

Xã hội học

Văn học

Thông tin và xã hội

Địa lý Việt Nam

67.   

Triết học

Văn học

Lý luận Nhà nước và pháp luật

Triết học

68.   

Chính trị học

Văn học

Lý luận Nhà nước và pháp luật

Triết học

69.   

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Toán học

Kinh tế vi mô

Kinh tế môi trường

70.   

Kinh tế 

Toán học

Kinh tế vi mô

Kinh tế vĩ mô

71.   

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Toán học

Kinh tế vi mô

Kinh tế du lịch

72.   

Quản lý tài nguyên và môi trường

Toán học

Quản lý môi trường

Quản lý tài nguyên nước

73.   

Quản lý đất đai

Toán học

Quản lý môi trường

Quản lý tài nguyên nước

 

Tổng cộng:

300

 

 

 

Ghi chú:

- (*) Ngành Giáo dục thể chất chỉ tuyển sinh người có bằng tốt nghiệp cao đẳng các ngành có liên quan đến thể dục và thể thao.

- Căn cứ số lượng dự thi thực tế, chỉ tiêu tuyển sinh từng nhóm ngành có thể được điều chỉnh cho phù hợp.

 

Liên hệ tư vấn tuyển sinh

Phòng Đào tạo - Trường Đại học Cần Thơ
- Địa chỉ: Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Điện thoại: 0292. 3872 728
- Email: tuyensinh@ctu.edu.vn 
- Mobile/Zalo/Viber: 0886889922
  • Đăng ký xét tuyển vào Trường ĐHCT như thế nào? +

    Trường ĐH Cần Thơ xét tuyển bằng điểm kỳ thi THPT quốc gia năm 2020, do đó thí sinh muốn Đăng ký xét tuyển vào Trường thì ghi các nguyện vọng vào Phiếu ĐKXT và nộp cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia. → Xem chi tiết
  • Trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh những ngành nào? +

    Năm 2020, Trường ĐHCT tuyển sinh 82 mã ngành; trong đó 10 mã ngành đào tạo theo chương trình tiên tiến và chất lượng cao.Có nhiều tổ hợp xét tuyển nhằm tăng cơ hội cho thí sinh. KHÔNG NHÂN HỆ SỐ MÔN THI KHÔNG PHÂN BIỆT TỔ HỢP XÉT TUYỂN (Tổ hợp khác nhau được xét tuyển như nhau). → Xem chi tiết
  • Phương thức xét tuyển của Trường Đại học Cần Thơ ra sao? +

    Tất cả các ngành tuyển sinh của Trường ĐHCT đều xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 2020:Điều kiện xét tuyển: Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2020 do Bộ GD&ĐT quy định (các ngành đào tạo giáo viên do Bộ GD&ĐT xác định; các ngành khác do Trường ĐHCT → Xem chi tiết
  • Chương trình chất lượng cao có gì khác so với chương trình đại trà? +

    Cấu trúc chương trình đào tạo chất lượng cao gần giống với chương trình đào tạo của nước ngoài; Học bằng tiếng Anh; Có cơ hội đi thực tập ở nước ngoài; .... => cơ hội việc làm trong môi trường có yếu tố nước ngoài cao hơn. Xem thông tin tại đây   → Xem chi tiết
  • Tuyển sinh các ngành sư phạm có yêu cầu về học lực không? +

    Trường Đại học Cần Thơ xét tuyển đại học chính quy bằng Kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 2020 do đó đối với các ngành sư phạm, chỉ xét điểm các môn thi theo tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & → Xem chi tiết
  • 1
  • 2