DANH MỤC NGÀNH – CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO, CHỈ TIÊU VÀ MÔN THI

Tuyển sinh đào tạo liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học hệ chính quy - năm 2021

ngành

Ngành - Chuyên ngành

Chỉ tiêu

dự kiến

Môn thi tuyển sinh (nhấp vào tên môn để xem đề cương)

Cơ bản

Cơ sở ngành

Chuyên ngành

7140202

Giáo dục Tiểu học (*)

10

Văn học

Lý luận dạy học

Toán sơ cấp

7140204

Giáo dục Công dân (*)

10

Văn học

Lý luận dạy học

Triết học

7140206

Giáo dục Thể chất (*)

10

Sinh học

Lý luận dạy học

Sinh lý học Thể dục thể thao

7140209

Sư phạm Toán học (*)

15

Toán học

Lý luận dạy học

Giải tích - SP. Toán

7140210

Sư phạm Tin học (*)

10

Toán học

Lý luận dạy học

Cơ sở dữ liệu

7140211

Sư phạm Vật lý (*)

15

Toán học

Lý luận dạy học

Vật lý đại cương

7140212

Sư phạm Hóa học (*)

10

Toán học

Lý luận dạy học

Hóa học (vô cơ và hữu cơ)

7140213

Sư phạm Sinh học (*)

10

Sinh học

Lý luận dạy học

Sinh học động - thực vật

7140217

Sư phạm Ngữ văn (*)

5

Văn học

Lý luận dạy học

Văn học Việt Nam

7140218

Sư phạm Lịch sử (*)

15

Văn học

Lý luận dạy học

Lịch sử Việt Nam

7140219

Sư phạm Địa lý (*)

10

Văn học

Lý luận dạy học

Địa lý Việt Nam

7140231

Sư phạm tiếng Anh  (*)

15

Văn học

Lý luận dạy học

Viết - Sư phạm tiếng Anh 

7140233

Sư phạm tiếng Pháp  (*)

15

Văn học

Lý luận dạy học

Nói - tiếng Pháp

7340101

Quản trị kinh doanh  

40

Toán học

Kinh tế vi mô

Quản trị học

7340115

Marketing

Toán học

Kinh tế vi mô

Quản trị Marketing

7340120

Kinh doanh quốc tế

Toán học

Kinh tế vi mô

Kinh doanh quốc tế

7340121

Kinh doanh thương mại

Toán học

Kinh tế vi mô

Quản trị học

7340201

Tài chính - Ngân hàng

Toán học

Kinh tế vi mô

Tài chính - tiền tệ

7340301

Kế toán

Toán học

Kinh tế vi mô

Nguyên lý kế toán

7340302

Kiểm toán

Toán học

Kinh tế vi mô

Nguyên lý kế toán

7380101

Luật (chuyên ngành: Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại)

Văn học

Lý luận Nhà nước và pháp luật

Luật Dân sự

7420101

Sinh học

20

Sinh học

Vi sinh vật học

Di truyền học

7420201

Công nghệ sinh học

Sinh học

Sinh học phân tử

Nhập môn Công nghệ sinh học

7420203

Sinh học ứng dụng

Sinh học

Sinh lý thực vật

Kỹ thuật trồng trọt

7440112

Hóa học

Toán học

Hóa học đại cương

Hóa hữu cơ và Hóa phân tích

7440301

Khoa học môi trường

Toán học

Quản lý môi trường

Quản lý tài nguyên nước

7720203

Hóa dược

Toán học

Hóa học đại cương

Hóa hữu cơ và Hóa phân tích

7460112

Toán ứng dụng

60

Toán học

Giải tích – Toán ứng dụng

Xác suất và thống kê

7480101

Khoa học máy tính

Toán học

Cấu trúc dữ liệu

Cơ sở dữ liệu

7480103

Kỹ thuật phần mềm

Toán học

Cấu trúc dữ liệu

Cơ sở dữ liệu

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Toán học

Cấu trúc dữ liệu

Cơ sở dữ liệu

7480104

Hệ thống thông tin

Toán học

Cấu trúc dữ liệu

Cơ sở dữ liệu

7480201

Công nghệ thông tin (chuyên ngành:

Công nghệ thông tin; Tin học ứng dụng)

Toán học

Cấu trúc dữ liệu

Cơ sở dữ liệu

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Toán học

Hóa học đại cương

Hóa lý

7520309

Kỹ thuật vật liệu

Toán học

Hóa học đại cương

Hóa lý

7510601

Quản lý công nghiệp

Toán học

Quản lý sản xuất công nghiệp

Quản lý dự án công nghiệp

7520201

Kỹ thuật điện

Toán học

Kỹ thuật điện

Hệ thống điện

7520103

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy)

Toán học

Cơ lý thuyết

Cơ sở thiết kế máy

7520401

Vật lý kỹ thuật

Toán học

Cơ lý thuyết

Vật lý đại cương

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

Toán học

Cơ lý thuyết

Kỹ thuật vi xử lý

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Toán học

Mạch điện tử

Kỹ thuật vi xử lý

7480106

Kỹ thuật máy tính

Toán học

Mạch điện tử

Kỹ thuật vi xử lý

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Toán học

Mạch điện tử

Kỹ thuật vi xử lý

7520320

Kỹ thuật môi trường

Toán học

Quản lý môi trường

Quản lý tài nguyên nước

7580201

Kỹ thuật xây dựng

Toán học

Sức bền vật liệu

Bê-tông cơ sở

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Toán học

Sức bền vật liệu

Bê-tông cơ sở

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Toán học

Sức bền vật liệu

Bê-tông cơ sở

7540101

Công nghệ thực phẩm

Toán học

Kỹ thuật cơ sở công nghệ thực phẩm

Kỹ thuật chuyên ngành công nghệ thực phẩm

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

Toán học

Kỹ thuật cơ sở công nghệ thực phẩm

Kỹ thuật chuyên ngành công nghệ thực phẩm

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

Toán học

Nguyên liệu chế biến thủy sản

Công nghệ chế biến thủy sản

7620114

Kinh tế nông nghiệp

Toán học

Kinh tế vi mô

Kinh tế nông nghiệp

7620305

Quản lý thủy sản 

Toán học

Quản lý chất lượng môi trường ao nuôi thủy sản

Đánh giá nguồn lợi thủy sản

7620301

Nuôi trồng thủy sản

Sinh học

Quản lý chất lượng môi trường ao nuôi thủy sản

Kỹ thuật nuôi thủy sản

7620302

Bệnh học thủy sản

Sinh học

Quản lý chất lượng môi trường ao nuôi thủy sản

Quản lý dịch bệnh thủy sản

7620109

Nông học

Sinh học

Sinh lý thực vật

Kỹ thuật trồng trọt

7620110

Khoa học cây trồng (chuyên ngành Khoa học cây trồng)

Sinh học

Sinh lý thực vật

Kỹ thuật trồng trọt

7620112

Bảo vệ thực vật

Sinh học

Sinh lý thực vật

Kỹ thuật trồng trọt

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Sinh học

Sinh lý thực vật

Kỹ thuật trồng trọt

7620105

Chăn nuôi

Sinh học

Sinh lý gia súc

Miễn dịch

7640101

Thú y

Sinh học

Sinh lý gia súc

Miễn dịch

7310630

Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)

30

Văn học

Tổng quan du lịch

Địa lý Việt Nam

7220201

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh)

Văn học

Viết - Ngôn ngữ Anh

Nói - tiếng Anh

7220203

Ngôn ngữ Pháp

Văn học

Viết - Ngôn ngữ Pháp

Nói - tiếng Pháp

7220930

Văn học

Văn học

Lý luận văn học

Văn học Việt Nam

7320201

Thông tin - thư viện

Văn học

Thông tin và xã hội

Mô tả nội dung và hình thức tài liệu

7310301

Xã hội học

Văn học

Thông tin và xã hội

Địa lý Việt Nam

7229001

Triết học

Văn học

Lý luận Nhà nước và pháp luật

Triết học

7310201

Chính trị học

Văn học

Lý luận Nhà nước và pháp luật

Triết học

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Toán học

Kinh tế vi mô

Kinh tế môi trường

7310101

Kinh tế 

Toán học

Kinh tế vi mô

Kinh tế vĩ mô

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Toán học

Kinh tế vi mô

Kinh tế du lịch

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Toán học

Quản lý môi trường

Quản lý tài nguyên nước

7850103

Quản lý đất đai

Toán học

Quản lý môi trường

Quản lý tài nguyên nước

 

Tổng cộng

300

 

 

 

 Ghi chú:  - Ngành Giáo dục thể chất chỉ xét tuyển người có bằng tốt nghiệp cao đẳng các ngành có liên quan đến thể dục và thể thao.

                 - Căn cứ số lượng dự thi thực tế, chỉ tiêu tuyển sinh từng nhóm ngành có thể được điều chỉnh cho phù hợp. Riêng các ngành đào tạo giáo viên (*) chỉ tiêu tuyển sinh phân theo từng ngành.

 

Liên hệ tư vấn tuyển sinh

Phòng Đào tạo - Trường Đại học Cần Thơ
- Địa chỉ: Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Điện thoại: 0292. 3872 728
- Email: tuyensinh@ctu.edu.vn 
- Mobile/Zalo/Viber: 0886889922
  • Đăng ký xét tuyển vào Trường ĐHCT như thế nào? +

    Mỗi thí sinh được quyền đăng ký xét tuyển vào Trường bằng nhiều phương thức khác nhau, mỗi phương thức nộp 01 bộ hồ sơ riêng và không có sự ràng buộc nào giữa những nguyện vọng do thí sinh đăng ký trong các phương thức. → Xem chi tiết
  • Trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh những ngành nào? +

    Năm 2021, Trường ĐHCT tuyển sinh 81 mã ngành; trong đó 10 mã ngành đào tạo theo chương trình tiên tiến và chất lượng cao.Có nhiều phương thức và tổ hợp xét tuyển nhằm tăng cơ hội cho thí sinh. → Xem chi tiết
  • Phương thức xét tuyển của Trường Đại học Cần Thơ ra sao? +

    Các phương thức xét tuyển xem tại đây → Xem chi tiết
  • Chương trình chất lượng cao có gì khác so với chương trình đại trà? +

    Cấu trúc chương trình đào tạo chất lượng cao gần giống với chương trình đào tạo của nước ngoài; Học bằng tiếng Anh; Có cơ hội đi thực tập ở nước ngoài; .... => cơ hội việc làm trong môi trường có yếu tố nước ngoài cao hơn. Xem thông tin tại đây   → Xem chi tiết
  • 1