DANH MỤC NGÀNH TUYỂN SINH LIÊN THÔNG
ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY - NĂM 2023

 

STT

Mã ngành

Tên ngành
(Tên chuyên ngành - nếu có)

Mã tổ hợp
xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00, C01, D01, D03

10 (*)

2

7140204

Giáo dục Công dân

C00, C19, D14, D15

6 (*)

3

7140209

Sư phạm Toán học

A00, A01, B08, D07

10 (*)

4

7140210

Sư phạm Tin học

A00, A01, D01, D07

10 (*)

5

7140211

Sư phạm Vật lý

A00, A01, A02, D29

4 (*)

6

7140212

Sư phạm Hoá học

A00, B00, D07, D24

4 (*)

7

7140213

Sư phạm Sinh học

B00, B08

4 (*)

8

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00, D14, D15

10 (*)

9

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00, D14, D64

4 (*)

10

7140219

Sư phạm Địa lý

C00, C04, D15, D44

4 (*)

11

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01, D14, D15

10 (*)

12

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

D01, D03, D14, D64

4 (*)

13

7220201

Ngôn ngữ Anh. Có 2 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Anh;

-Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh.

D01, D14, D15

20

14

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D01, D03, D14, D64

15

7229001

Triết học

C00, C19, D14, D15

16

7229030

Văn học

C00, D01, D14, D15

17

7310101

Kinh tế

A00, A01, C02, D01

10

18

7310201

Chính trị học

C00, C19, D14, D15

19

7310301

Xã hội học

A01, C00, C19, D01

20

7310630

Việt Nam học 

(chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)

C00, D01, D14, D15

21

7320201

Thông tin - thư viện

A01, D01, D03, D29

2

22

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, C02, D01

50

23

7340115

Marketing

A00, A01, C02, D01

24

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, C02, D01

25

7340121

Kinh doanh thương mại

A00, A01, C02, D01

26

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, C02, D01

27

7340301

Kế toán

A00, A01, C02, D01

28

7340302

Kiểm toán

A00, A01, C02, D01

29

7380101

Luật. Có 3 chuyên ngành:

- Luật Hành chính;

- Luật Tư pháp;

- Luật Thương mại

A00, C00, D01, D03

10

30

7420101

Sinh học

A02, B00, B03, B08

10

31

7420201

Công nghệ sinh học

A00, B00, B08, D07

32

7420203

Sinh học ứng dụng

A00, A01, B00, B08

33

7440112

Hoá học

A00, B00, C02, D07

10

34

7440301

Khoa học môi trường

A00, A02, B00, D07

35

7460112

Toán ứng dụng

A00, A01, A02, B00

2

36

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01

20

37

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00, A01

38

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01

39

7480104

Hệ thống thông tin

A00, A01

40

7480106

Kỹ thuật máy tính

A00, A01

41

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01

42

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, A01, B00, D07

16

43

7510601

Quản lý công nghiệp

A00, A01, D01

44

7520103

Kỹ thuật cơ khí. Có 2 chuyên ngành:
- Cơ khí chế tạo máy;

- Cơ khí ô tô.

A00, A01

40

45

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01

46

7520201

Kỹ thuật điện

A00, A01, D07

47

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00, A01

48

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

A00, A01

49

7520309

Kỹ thuật vật liệu

A00, A01, B00, D07

50

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00, A01, B00, D07

51

7520401

Vật lý kỹ thuật

A00, A01, A02, C01

52

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, A01, B00, D07

10

53

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00, A01, B00, D07

54

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

A00, A01, B00, D07

55

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01

14

56

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ

A00, A01

57

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01

58

7620103

Khoa học đất

A00, B00, B08, D07

40

59

7620105

Chăn nuôi

A00, A02, B00, B08

60

7620109

Nông học

B00, B08, D07

61

7620110

Khoa học cây trồng. Có 2 chuyên ngành:

- Khoa học cây trồng;

- Nông nghiệp công nghệ cao.

A02, B00, B08, D07

62

7620112

Bảo vệ thực vật

B00, B08, D07

63

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

A00, B00, B08, D07

64

7620115

Kinh tế nông nghiệp

A00, A01, C02, D01

65

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

A00, B00, B08, D07

66

7620302

Bệnh học thủy sản

A00, B00, B08, D07

67

7620305

Quản lý thủy sản

A00, B00, B08, D07

68

7640101

Thú y

A02, B00, B08, D07

10

69

7720203

Hóa dược

A00, B00, C02, D07

10

70

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, C02, D01

6

71

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A01, B00, D07

20

72

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A00, A01, C02, D01

73

7850103

Quản lý đất đai

A00, A01, B00, D07

Ghi chú:

- Các ngành được đào tạo theo chương trình đào tạo đại trà.

- Căn cứ số lượng xét tuyển thực tế, chỉ tiêu tuyển sinh từng lĩnh vực có thể được điều chỉnh cho phù hợp (Đợt 1 xét tối đa 50% chỉ tiêu tương ứng).

- (*) Các ngành đào tạo giáo viên: chỉ tiêu tuyển sinh theo từng ngành và không nhận đăng ký xét tuyển trong Đợt 1;

- Mã tổ hợp xét tuyển:

A00: Toán-Lý-Hóa; A01: Toán-Lý-Tiếng Anh; A02: Toán-Lý-Sinh;

B00: Toán-Hóa-Sinh; B03: Toán-Văn-Sinh; B08: Toán-Sinh-Tiếng Anh;

C00: Văn-Sử-Địa; C01: Toán-Văn-Lý; C02: Toán-Văn-Hóa; C04: Toán-Văn-Địa;

C19: Văn-Sử-GDCD;

D01: Toán-Văn-Tiếng Anh; D03: Toán-Văn-Tiếng Pháp; D07: Toán-Hóa-Tiếng Anh;

D14: Văn-Sử-Tiếng Anh; D15: Văn-Địa-Tiếng Anh; D24: Toán-Hóa-Tiếng Pháp;

D29: Toán-Lý-Tiếng Pháp; D44: Văn-Địa-Tiếng Pháp; D64: Văn-Sử-Tiếng Pháp.

Liên hệ tư vấn tuyển sinh

Phòng Đào tạo - Trường Đại học Cần Thơ
- Địa chỉ: Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Điện thoại: 0292. 3872 728
- Email: tuyensinh@ctu.edu.vn 
- Mobile/Zalo/Viber: 0886889922
  • Đăng ký xét tuyển vào Trường ĐHCT như thế nào? +

    Mỗi thí sinh được quyền đăng ký xét tuyển vào Trường bằng nhiều phương thức khác nhau, mỗi phương thức nộp 01 bộ hồ sơ riêng và không có sự ràng buộc nào giữa những nguyện vọng do thí sinh đăng ký trong các phương thức. → Xem chi tiết
  • Trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh những ngành nào? +

    Năm 2023, Trường ĐHCT tuyển sinh 89 mã ngành; trong đó 13 mã ngành đào tạo theo chương trình tiên tiến và chất lượng cao.Có nhiều phương thức và tổ hợp xét tuyển nhằm tăng cơ hội cho thí sinh. → Xem chi tiết
  • Phương thức xét tuyển của Trường Đại học Cần Thơ ra sao? +

    Các phương thức xét tuyển xem tại đây → Xem chi tiết
  • Chương trình chất lượng cao có gì khác so với chương trình đại trà? +

    Cấu trúc chương trình đào tạo chất lượng cao gần giống với chương trình đào tạo của nước ngoài; Học bằng tiếng Anh; Có cơ hội đi thực tập ở nước ngoài; .... => cơ hội việc làm trong môi trường có yếu tố nước ngoài cao hơn. Xem thông tin tại đây   → Xem chi tiết
  • 1