arrow
arrow

Thông tin tuyển sinh

  • THÔNG BÁO
    Kết quả xét tuyển đại học hệ chính quy, Đợt 1 - Năm 2019

    (Xem thông báo dạng .pdf)

    Căn cứ Biên bản số 1741/BB-ĐHCT-HĐTS ngày 08 tháng 8 năm 2019 của Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh về việc xác định điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy đợt 1,

    Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Cần Thơ (ĐHCT) thông báo kết quả xét tuyển đợt 1 đại học hệ chính quy, năm 2019 như sau: (Nhấp các thông tin bên dưới để xem chi tiết)

    1. Điểm chuẩn trúng tuyển được quy định tại Bảng điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1 - Năm 2019 ( nhấp vào để xem ).

    2. Thí sinh trúng tuyển phải thỏa các điều kiện sau:

    - Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương theo quy định hiện hành.

    - Không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển từ 1,0 điểm trở xuống.

    + Đối với ngành Giáo dục Thể chất còn phải thỏa điều kiện như sau: nam có chiều cao 1,65m, cân nặng 45 kg trở lên, nữ có chiều cao 1,55m, cân nặng 40 kg trở lên; Điểm thi môn Năng khiếu TDTT phải đạt từ 5 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

    + Đối với các ngành chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao xét theo phương thức A thì môn thi Tiếng Anh đạt từ 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

    - Điểm xét tuyển của thí sinh từ bằng hoặc lớn hơn điểm chuẩn trúng tuyển ( Điểm xét tuyển bằng tổng điểm 3 môn thi của tổ hợp xét tuyển do thí sinh đăng ký cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng của thí sinh và được làm tròn đến 2 số lẽ thập phân ).

    3. Danh sách thí sinh trúng tuyển ( công bố trên website https://kqts.ctu.edu.vn ).

    Để nhập học, thí sinh trúng tuyển phải Xác nhận nhập học từ 7g30 ngày 10/8/2019 đến trước 17g00 ngày 15/8/2019 bằng một trong hai cách sau:

    - Cách 1: nộp bản chính “Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2019” tại Nhà học B1 - Trường ĐHCT. Thí sinh nhận ngay Giấy báo nhập học khi nộp.

    - Cách 2: nộp qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh ( thời hạn được tính theo dấu bưu điện gửi ). Sau khi nhận được, Trường ĐHCT sẽ gửi Giấy báo nhập học đến thí sinh qua đường bưu điện theo địa chỉ trên phong bì thí sinh nộp trong hồ sơ xác nhận nhập học ( Hồ sơ xác nhận nhập học phải có: bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 và 01 phong bì có dán tem, ghi địa chỉ cụ thể, chính xác để thí sinh nhận được Giấy báo nhập học sớm nhất và số điện thoại để liên lạc khi cần thiết ).

    - Thí sinh không được rút bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 khi đã nộp để xác nhận nhập học.

    - Đối với thí sinh thuộc diện “ưu tiên xét tuyển” theo quy định tại Khoản 3 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh cần nộp bổ sung: Bản chính của một trong các giấy chứng nhận sau: Giấy chứng nhận đoạt giải Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia THPT; Giấy chứng nhận đoạt giải Cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia; Giấy chứng nhận đoạt giải quốc tế về thể dục thể thao; Huy chương vàng các giải vô địch hạng nhất quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Ủy ban Thể dục Thể thao có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia.

    - Sau 17g00 ngày 15/8/2019, nếu không Xác nhận nhập học, xem như thí sinh từ chối nhập học và kết quả trúng tuyển sẽ bị hủy.

    - Sau ngày 19/8/2019, thí sinh đã gửi Giấy chứng nhận kết quả thi qua đường bưu điện nếu chưa nhận được Giấy báo nhập học có thể tra cứu Giấy báo nhập học trên website https://gbnh.ctu.edu.vn để chuẩn bị hồ sơ nhập học và đến trực tiếp Phòng Đào tạo để nhận bản chính Giấy báo nhập học.

    - Thí trúng tuyển vào chương trình đào tạo tại Khu Hòa An ( mã ngành tuyển sinh có chữ H) , được bố trí học tại Cần Thơ năm thứ nhất, năm thứ tư và các học kỳ 3 (học kỳ hè); những năm còn lại học tại Khu Hòa An.

    - Đối với những ngành có nhiều chuyên ngành, sinh viên được chọn chuyên ngành để theo học sau khi đã nộp hồ sơ nhập học vào Trường.

    Những thí sinh trúng tuyển năm 2019 đã nhập học vào Trường ĐHCT nếu có nguyện vọng chuyển sang học ngành thuộc chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao được làm đơn đăng ký và nộp cho Phòng Đào tạo ( Nhấp để xem Xét tuyển chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao theo phương thức B )

    → Xem chi tiết
  • 1

Ngành, Chuyên ngành bậc đại học

  • » Lọc theo nhóm ngành «
    • Tất cả
    • Công Nghệ
    • Công Nghệ Thông Tin
    • Khoa Học Chính Trị
    • Khoa Học Tự Nhiên
    • Khoa Học Xã Hội
    • Kinh Tế
    • Luật
    • Môi Trường
    • Nông Nghiệp
    • Sư Phạm
    • Thủy Sản
Nhấp để xem thêm

Lý do chọn học tại Trường Đại học Cần Thơ

Giá trị cốt lõi: ĐỒNG THUẬN - TẬN TÂM - CHUẨN MỰC - SÁNG TẠO

DANH MỤC NGÀNH VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2019

Mã trường: TCT; Tổng chỉ tiêu tuyển sinh: 9.199

1. Chương trình đào tạo đại trà

TT

Mã ngành

Tên Ngành - chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Tham khảo điểm trúng tuyển

2018 2017

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Lý (C01)

- Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

26

19,75

22,00

2

7140204

Giáo dục Công dân

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

- Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19)

20

21,50

22,75

3

7140206

Giáo dục Thể chất

- Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT (T00)

- Toán, Hóa, Năng khiếu TDTT (T01)

33

17,75

17,75

4

7140209

Sư phạm Toán học

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

20

20,75

23,50

5

7140210

Sư phạm Tin học

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

20

17,25

16,50

6

7140211

Sư phạm Vật lý

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Lý, Sinh (A02)

- Toán, Lý, Tiếng Pháp (D29)

10

18,75

21,75

7

7140212

Sư phạm Hóa học

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Hóa, Tiếng Pháp (D24)

10

19,75

23,25

8

7140213

Sư phạm Sinh học

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

10

17,00

21,00

9

7140217

Sư phạm Ngữ văn

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

20

22,25

25,00

10

7140218

Sư phạm Lịch sử

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64)

10

21,00

23,75

11

7140219

Sư phạm Địa lý

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Toán, Văn, Địa (C04)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

- Văn, Địa, Tiếng Pháp (D44)

10

21,25

24,00

12

7140231

Sư phạm tiếng Anh

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

30

21,75

24,50

13

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

- Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64)

20

17,00

16,25

14

7310630

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

140

21,00

24,50

15

7229030

Văn học

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

140

18,50

22,75

16

7220201

Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Anh

- Phiên dịch - biên dịch tiếng Anh

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

170

21,25

23,50

17

7220203

Ngôn ngữ Pháp

- Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64)

80

16,25

18,00

18

7229001

Triết học

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

- Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19)

80

19,25

21,50

19

7310201

Chính trị học

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

- Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19)

80

20,25

23,50

20

7310301

Xã hội học

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19)

100

20,25

22,75

21

7320201

Thông tin - thư viện

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Lý, Tiếng Pháp (D29)

- Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

80

15,00

17,75

22

7340101

Quản trị kinh doanh

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

140

20,00

22,50

23

7310101

Kinh tế

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

120

19,00

19,00

24

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

100

19,75

22,50

25

7340115

Marketing

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

80

19,75

22,25

26

7340120

Kinh doanh quốc tế

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

150

20,25

22,25

27

7340121

Kinh doanh thương mại

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

110

19,25

21,25

28

7340201

Tài chính - Ngân hàng

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

130

19,25

21,75

29

7340301

Kế toán

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

140

19,50

22,75

30

7340302

Kiểm toán

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

100

18,50

21,00

31

7380101

Luật, có 3 chuyên ngành:

- Luật hành chính

- Luật thương mại

- Luật tư pháp

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

300

20,75

25,25

32

7420101

Sinh học, có 2 chuyên ngành

- Sinh học

- Vi Sinh vật học

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

140

14,00

17,50

33

7420201

Công nghệ sinh học

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

180

18,25

22,75

34

7420203

Sinh học ứng dụng

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

90

14,25

18,75

35

7440112

Hóa học

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

100

15,50

19,75

36

7720203

Hóa dược

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

80

20,00

24,00

37

7440301

Khoa học môi trường

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

140

14,25

17,00

38

7620103

Khoa học đất

Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

80

14,00

15,50

39

7460112

Toán ứng dụng

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

60

15,25

15,50

40

7480101

Khoa học máy tính

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120

15,75

16,50

41

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120

15,75

18,25

42

7480103

Kỹ thuật phần mềm

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

140

17,75

20,50

43

7480104

Hệ thống thông tin

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

100

15,00

16,50

44

7480201

Công nghệ thông tin, có 2 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- Tin học ứng dụng

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

250

18,25

20,25

45

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

180

17,25

21,25

46

7520309

Kỹ thuật vật liệu

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

60

14,00

14,00

47

7510601

Quản lý công nghiệp

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

120

17,50

18,75

48

7520103

Kỹ thuật cơ khí, có 3 chuyên ngành:

- Cơ khí chế tạo máy

- Cơ khí chế biến

- Cơ khí ôtô

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

260

17,50

20,50

49

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120

17,00

20,50

50

7520201

Kỹ thuật điện

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

140

16,50

20,50

51

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120

15,00

18,25

52

7480106

Kỹ thuật máy tính

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120

15,25

16,50

53

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120

16,50

19,00

54

7520320

Kỹ thuật môi trường

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

130

14,00

16,50

55

7520401

Vật lý kỹ thuật

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Lý, Sinh (A02)

60

14,00

15,50

56

7540101

Công nghệ thực phẩm

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

200

18,75

21,75

57

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

80

14,25

18,00

58

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120

16,75

19,00

59

7580201

Kỹ thuật xây dựng

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

180

16,00

19,25

60

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

60

14,00

15,50

61

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

80

14,00

18,00

62

7580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

60

14,00

15,50

63

7620105

Chăn nuôi

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Sinh (A02)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

140

14,50

16,25

64

7620109

Nông học

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

80

15,50

20,25

65

7620110

Khoa học cây trồng, có 3 chuyên ngành:

- Khoa học cây trồng

- Công nghệ giống cây trồng

- Nông nghiệp công nghệ cao

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Sinh (A02)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

160

14,50

17,25

66

7620112

Bảo vệ thực vật

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

160

16,00

20,75

67

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

- Toán, Lý, Hóa (A00)

60

14,00

15,50

68

7620115

Kinh tế nông nghiệp

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

140

17,50

18,50

69

7620116

Phát triển nông thôn

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

80

14,00

15,50

70

7620301

Nuôi trồng thủy sản

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

200

15,50

17,00

71

7620302

Bệnh học thủy sản

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

80

14,00

16,25

72

7620305

Quản lý thủy sản

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

80

14,50

15,50

73

7640101

Thú y, có 2 chuyên ngành:

- Thú y

- Dược thú y

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Sinh (A02)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

160

18,00

21,75

74

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

100

16,50

21,00

75

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

100

18,75

18,75

76

7850103

Quản lý đất đai

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

130

15,25

19,00

 

Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An

1

7310630H

Việt Nam học

Chuyên ngành HDV du lịch

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

80

19,00

21,25

2

7220201H

Ngôn ngữ Anh

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

80

19,00

19,25

3

7340101H

Quản trị kinh doanh

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

80

17,50

18,50

4

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

60

14,00

14,00

5

7620115H

Kinh tế nông nghiệp

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

80

14,50

14,50

6

7380101H

Luật

Chuyên ngành Luật hành chính

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

80

18,75

23,00

7

7480201H

Công nghệ thông tin

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

80

15,00

15,50

8

7580201H

Kỹ thuật xây dựng

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

80

14,00

15,50

9

7620109H

Nông học

Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

80

14,00

15,50

10

7620301H

Nuôi trồng thủy sản

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

60

14,00

15,50

 

2. Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CTCLC)

TT

Mã ngành

Tên Ngành;

Thời gian và Danh hiệu

Học phí

Tổ hợp xét tuyển
phương thức A;

Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp xét tuyển
phương thức B;

Chỉ tiêu dự kiến

Tham khảo điểm trúng tuyển
2018 2017

1

7420201T

Công nghệ sinh học (CTTT) 4,5 năm; Cử nhân

Mức học phí: 2,2 lần học phí CTĐT đại trà

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

 

 

Chỉ tiêu: 40

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

Chỉ tiêu: 40

15,50 17,50

2

7620301T

Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 4,5 năm; Kỹ sư

Mức học phí: 2,2 lần học phí CTĐT đại trà

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

 

 

Chỉ tiêu: 40

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

Chỉ tiêu: 40

15,50 15,75

3

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 25 triệu đồng/năm

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

 

 

Chỉ tiêu: 40

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

Chỉ tiêu: 40

15,50 17,50

4

7540101C

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 25 triệu đồng/năm

 

 

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

 

 

Chỉ tiêu: 40

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

Chỉ tiêu: 40

15,00  

5

7580201C

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 25 triệu đồng/năm

 

 

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

 

 

Chỉ tiêu: 40

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 

Chỉ tiêu: 40

   

6

7520201C

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 25 triệu đồng/năm

 

 

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 

Chỉ tiêu: 40

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Chỉ tiêu: 40

15,50  

7

7480201C

Công nghệ thông tin (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 26 triệu đồng/năm

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 

Chỉ tiêu: 40

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Chỉ tiêu: 40

15,00 17,25

8

7340201C

Tài chính - Ngân hàng - CLC (CTCLC) 

4,5 năm; Cử nhân

Học phí: 24 triệu đồng/năm

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 

Chỉ tiêu: 40

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Chỉ tiêu: 40

   

9

7340120C

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

4,5 năm; Cử nhân

Học phí: 24 triệu đồng/năm

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 

Chỉ tiêu: 40

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Chỉ tiêu: 40

17,75 19,00

10

7220201C

4 năm; Cử nhân

Học phí: 24 triệu đồng/năm

 

- Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

 

Chỉ tiêu: 80

- Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

- Văn, GDCD, Tiếng Anh (D66)

Chỉ tiêu: 40

16,50  

Ghi chú: - Không sử dụng bài thi tổ hợp để xét tuyển. - Không quy định môn thi chính; Không nhân hệ số môn thi.

Liên hệ tư vấn tuyển sinh

Phòng Đào tạo - Trường Đại học Cần Thơ
- Địa chỉ: Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Điện thoại: 0292. 3872 728
- Email: tuyensinh@ctu.edu.vn 
- Mobile/Zalo/Viber: 0886889922
  • Đăng ký xét tuyển vào Trường ĐHCT như thế nào? +

    Trường ĐH Cần Thơ xét tuyển bằng điểm kỳ thi THPT quốc gia năm 2019, do đó thí sinh muốn Đăng ký xét tuyển vào Trường thì ghi các nguyện vọng vào Phiếu ĐKXT (Phiếu này trong bộ hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia và hạn nộp từ 01/4 đến 20/4). Trường ĐHCT xét tuyển đúng Quy → Xem chi tiết
  • Trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh những ngành nào? +

    Năm 2019, Trường ĐHCT tuyển sinh 94 mã ngành; trong đó 10 mã ngành đào tạo theo chương trình tiên tiến và chất lượng cao.Có nhiều tổ hợp xét tuyển nhằm tăng cơ hội cho thí sinh. KHÔNG NHÂN HỆ SỐ MÔN THI KHÔNG PHÂN BIỆT TỔ HỢP XÉT TUYỂN (Tổ hợp khác nhau được xét tuyển như nhau). → Xem chi tiết
  • Phương thức xét tuyển của Trường Đại học Cần Thơ ra sao? +

    Tất cả các ngành tuyển sinh của Trường ĐHCT đều xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019: - Chỉ tính điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên khu vực đối tương (nếu có); - Không nhân hệ số môn thi; - Không xét học bạ, không xét học lực hay hạnh → Xem chi tiết
  • Chương trình chất lượng cao có gì khác so với chương trình đại trà? +

    Cấu trúc chương trình đào tạo chất lượng cao gần giống với chương trình đào tạo của nước ngoài; Học bằng tiếng Anh; Có cơ hội đi thực tập ở nước ngoài; .... => cơ hội việc làm trong môi trường có yếu tố nước ngoài cao hơn. → Xem chi tiết
  • Tuyển sinh các ngành sư phạm có yêu cầu về học lực không? +

    Trường Đại học Cần Thơ xét tuyển đại học chính quy bằng Kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 do đó đối với các ngành sư phạm, chỉ xét điểm các môn thi theo tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & → Xem chi tiết
  • 1
  • 2