THÔNG BÁO
Danh mục ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển đại học chính quy năm 2026
- Tổng chỉ tiêu: dự kiến 12.000
- 127 mã tuyển sinh gồm: 02 chương trình tiên tiến; 17 chương trình chất lượng cao và 108 chương trình đại trà;
- Cơ sở Hậu Giang (Mã tuyển sinh có chữ H): 07 mã tuyển sinh. Học năm thứ nhất và thứ tư tại Cần Thơ, các năm còn lại học tại Cơ sở Hậu Giang.
- Khu Sóc Trăng (Mã tuyển sinh có chữ S): 04 mã tuyển sinh. Học năm thứ tư tại Cần Thơ, các năm còn lại học tại Khu Sóc Trăng.
- Các ngành, chương trình mới:
+ Chương trình chất lượng cao: Bảo vệ thực vật; Kỹ thuật cơ khí.
+ Ngành Khoa học dữ liệu;
+ Ngành Công nghệ tài chính;
+ Ngành Quản lý xây dựng;
+ Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao (ngành Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông).
|
TT |
Mã tuyển sinh |
Tên ngành tuyển sinh |
Chỉ tiêu |
Mã tổ hợp xét tuyển (KHÔNG NHÂN HỆ SỐ) |
|
1 |
7140201 |
Giáo dục mầm non |
140 |
M01, M05, M06, M11 |
|
2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
100 |
A00, C01, C04, D01 |
|
3 |
7140204 |
Giáo dục Công dân |
80 |
C00, C19, D14, D15, X70 |
|
4 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
80 |
T00, T01, T06, T10 |
|
5 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
100 |
A00, A01, B08, D07 |
|
6 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
80 |
A00, A01, D01, X26 |
|
7 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
80 |
A00, A01, A02, X06 |
|
8 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
80 |
A00, B00, D07, X10 |
|
9 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
80 |
A02, B00, B03, B08 |
|
10 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
120 |
C00, D01, D14, D15 |
|
11 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
80 |
C00, C19, D14, C03, X70 |
|
12 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
80 |
A07, C00, C04, D15 |
|
13 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
120 |
D01, D14, D15, D66, X78 |
|
14 |
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
40 |
D01, D03, D14, D64 |
|
15 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
70 |
A00, A01, A02, B00 |
|
16 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
70 |
C00, C19, C20, D14, X70, X74 |
|
17 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh,có 2 chuyên ngành: |
220 |
D01, D09, D14, D15 |
|
18 |
7220201C |
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) |
120 |
D01, D09, D14, D15 |
|
19 |
7220201H |
Ngôn ngữ Anh -Hậu Giang |
60 |
D01, D09, D14, D15 |
|
20 |
7220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
80 |
D01, D03, D14, D64 |
|
21 |
7229001 |
Triết học |
80 |
C00, C19, D14, D15, X70 |
|
22 |
7229030 |
Văn học |
100 |
C00, D01, D14, D15 |
|
23 |
7310101 |
Kinh tế |
80 |
A00, A01, C02, D01 |
|
24 |
7310201 |
Chính trị học |
80 |
C00, C19, D14, D15, X70 |
|
25 |
7310301 |
Xã hội học |
80 |
C00, C19, D01, X70, X74 |
|
26 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
80 |
C00, C14, C20, D14, X01, X74 |
|
27 |
7320101 |
Báo chí |
140 |
C00, D01, D14, D15 |
|
28 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
140 |
A00, A01, D01, X02 |
|
29 |
7320201 |
Thông tin - thư viện |
60 |
A01, D01, C01, X26 |
|
30 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
140 |
A00, A01, C02, D01 |
|
31 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (CTCLC) |
80 |
A01, D01, D07, X26 |
|
32 |
7340101H |
Quản trị kinh doanh-Hậu Giang |
60 |
A00, A01, C02, D01 |
|
33 |
7340115 |
Marketing |
100 |
A00, A01, C02, D01 |
|
34 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
120 |
A00, A01, C02, D01 |
|
35 |
7340120C |
Kinh doanh quốc tế (CTCLC) |
80 |
A01, D01, D07, X26 |
|
36 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
100 |
A00, A01, C02, D01 |
|
37 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
100 |
A00, A01, C02, D01 |
|
38 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
80 |
A00, A01, C02, D01 |
|
39 |
7340201C |
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) |
40 |
A01, D01, D07, X26 |
|
40 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
80 |
A00, A01, C02, D01 |
|
41 |
7340301 |
Kế toán |
100 |
A00, A01, C02, D01 |
|
42 |
7340301S |
Kế toán- Sóc Trăng |
40 |
A00, A01, C02, D01 |
|
43 |
7340302 |
Kiểm toán |
80 |
A00, A01, C02, D01 |
|
44 |
7380101 |
Luật |
260 |
C00, C01, D01, X01 |
|
45 |
7380101H |
Luật- Hậu Giang |
60 |
C00, C01, D01, X01 |
|
46 |
7380101S |
Luật- Sóc Trăng |
60 |
C00, C01, D01, X01 |
|
47 |
7380103 |
Luật dân sự và tố tụng dân sự |
180 |
C00, C01, D01, X01 |
|
48 |
7380107 |
Luật kinh tế |
180 |
C00, C01, D01, X01 |
|
49 |
7420101 |
Sinh học |
80 |
A02, B00, B03, B08 |
|
50 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
180 |
A00, B00, B08, D07 |
|
51 |
7420201T |
Công nghệ sinh học (CTTT) |
40 |
A01, B08, D07, X28 |
|
52 |
7420203 |
Sinh học ứng dụng |
80 |
A00, A01, B00, B08 |
|
53 |
7440112 |
Hóa học |
90 |
A00, B00, C02, D07 |
|
54 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
90 |
A00, A02, B00, D07 |
|
55 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
60 |
A00, A01, X06, X26 |
|
56 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
90 |
A00, A01, A02, B00 |
|
57 |
7460201 |
Thống kê |
90 |
A00, A01, A02, B00 |
|
58 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
120 |
A00, A01, X06, X26 |
|
59 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
100 |
A00, A01, X06, X26 |
|
60 |
7480102C |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) |
40 |
A01, D01, D07, X26 |
|
61 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
100 |
A00, A01, X06, X26 |
|
62 |
7480103C |
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) |
80 |
A01, D01, D07, X26 |
|
63 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
100 |
A00, A01, X06, X26 |
|
64 |
7480104C |
Hệ thống thông tin (CTCLC) |
80 |
A01, D01, D07, X26 |
|
65 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) |
160 |
A00, A01, X06, X07 |
|
66 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
100 |
A00, A01, X06, X26 |
|
67 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
200 |
A00, A01, X06, X26 |
|
68 |
7480201C |
Công nghệ thông tin (CTCLC) |
80 |
A01, D01, D07, X26 |
|
69 |
7480201H |
Công nghệ thông tin-Hậu Giang |
40 |
A00, A01, X06, X26 |
|
70 |
7480202 |
An toàn thông tin |
100 |
A00, A01, X06, X26 |
|
71 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
120 |
A00, B00, D07, X11 |
|
72 |
7510401C |
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) |
40 |
A00, A01, D07, X27 |
|
73 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
80 |
A00, A01, D01, X27 |
|
74 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
100 |
A00, A01, D01, X27 |
|
75 |
7510605S |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng- Sóc Trăng |
60 |
A00, A01, D01, X27 |
|
76 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế tạo máy) |
120 |
A00, A01, X06, X07 |
|
77 |
7520103C |
Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) |
40 |
A00, A01, X27, X26 |
|
78 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
100 |
A00, A01, D07, X06 |
|
79 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
120 |
A00, A01, X06, X07 |
|
80 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
160 |
A00, A01, D07, X06 |
|
81 |
7520201C |
Kỹ thuật điện (CTCLC) |
40 |
A00, A01, D07, X27 |
|
82 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
140 |
A00, A01, X06, X07 |
|
83 |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
80 |
A00, A01, A02, B08 |
|
84 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
140 |
A00, A01, D07, X06 |
|
85 |
7520216C |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) |
40 |
A00, A01, X26, X27 |
|
86 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu |
50 |
A00, B00, D07, X11 |
|
87 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
90 |
A00, A01, B00, D07 |
|
88 |
7520401 |
Vật lý kỹ thuật |
100 |
A00, A01, A02, C01 |
|
89 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
200 |
A00, A01, B00, D07 |
|
90 |
7540101C |
Công nghệ thực phẩm (CTCLC) |
80 |
A01, B08, D07, X27 |
|
91 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
80 |
A00, A01, B00, D07 |
|
92 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
120 |
A00, A01, B00, X12 |
|
93 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
80 |
A00, A01, B00, X12 |
|
94 |
7580101 |
Kiến trúc |
80 |
V00, V01, V02, V03 |
|
95 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
60 |
A00, A01, B00, D07 |
|
96 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
180 |
A00, A01, V00, X07 |
|
97 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) |
40 |
A00, A01, D07, X27 |
|
98 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
60 |
A00, A01, V00, X07 |
|
99 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có 2 chuyên ngành: - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; - Đường sắt tốc độ cao |
120 |
A00, A01, V00, X07 |
|
101 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
60 |
A00, A01, B08, D07 |
|
101 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
60 |
A00, A01, X26, X27 |
|
102 |
7620103 |
Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón) |
60 |
A00, B00, X12, X16 |
|
103 |
7620105 |
Chăn nuôi |
100 |
A00, A02, B00, B08 |
|
104 |
7620109 |
Nông học |
100 |
A00, B00, B08, X12 |
|
105 |
7620110 |
Khoa học cây trồng,có 2 chuyên ngành: |
100 |
A02, B00, B08, X12 |
|
106 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
140 |
A00, B00, B08, X12 |
|
107 |
7620112C |
Bảo vệ thực vật (CTCLC) |
40 |
A00, A01, B00, B08 |
|
108 |
7620113 |
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
60 |
A00, B00, B08, X12 |
|
109 |
7620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
80 |
A00, C02, D01, X25 |
|
110 |
7620114H |
Kinh doanh nông nghiệp-Hậu Giang |
40 |
A00, C02, D01, X25 |
|
111 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
80 |
A00, A01, C02, D01 |
|
112 |
7620115H |
Kinh tế nông nghiệp- Hậu Giang |
40 |
A00, A01, C02, D01 |
|
113 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
280 |
A00, B00, B08, X12 |
|
114 |
7620301T |
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) |
40 |
A01, B08, D07, X28 |
|
115 |
7620302 |
Bệnh học thủy sản |
100 |
A00, B00, B08, X12 |
|
116 |
7620305 |
Quản lý thủy sản |
100 |
A00, B00, B08, X12 |
|
117 |
7640101 |
Thú y |
200 |
A02, B00, D07, X12 |
|
118 |
7640101C |
Thú y (CTCLC) |
40 |
A01, B08, D07, X27 |
|
119 |
7720203 |
Hóa dược |
120 |
A00, B00, C02, D07 |
|
120 |
7810101 |
Du lịch |
140 |
C00, D01, D14, D15 |
|
121 |
7810101H |
Du lịch- Hậu Giang |
60 |
C00, D01, D14, D15 |
|
122 |
7810101S |
Du lịch- Sóc Trăng |
60 |
C00, D01, D14, D15 |
|
123 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
100 |
A00, A01, C02, D01 |
|
124 |
7810103C |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) |
40 |
A01, D01, D07, X26 |
|
125 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
100 |
A00, A01, B00, D07 |
|
126 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
80 |
A00, A01, C02, D01 |
|
127 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
100 |
A00, A01, B00, D07 |
Ghi chú:
- CTCLC: chương trình chất lượng cao; CTTT: chương trình tiên tiến.
- KHÔNG NHÂN HỆ SỐ MÔN.
- Tổ hợp xét tuyển áp dụng cho tất cả các phương thức xét tuyển. Riêng phương thức V-SAT không sử dụng các tổ hợp có môn: Tiếng Pháp, Giáo dục Công dân, Giáo dục kinh tế pháp luật, Tin học, Công nghệ công nghiệp, Công nghệ nông nghiệp.
PHỤ LỤC: BẢNG MÃ TỔ HỢP
|
Mã TH |
Tên các môn |
|
A00 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
|
A01 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
|
A02 |
Toán, Vật lí, Sinh học |
|
A07 |
Toán, Lịch sử, Địa lí |
|
B00 |
Toán, Hóa học, Sinh học |
|
B03 |
Toán, Sinh học, Ngữ văn |
|
B08 |
Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
|
C00 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
|
C01 |
Ngữ văn, Toán, Vật lí |
|
C02 |
Ngữ văn, Toán, Hóa học |
|
C03 |
Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
|
C04 |
Ngữ văn, Toán, Địa lí |
|
C14 |
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân |
|
C19 |
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân |
|
C20 |
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân |
|
D01 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
|
D03 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp |
|
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
|
D09 |
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
D14 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
D15 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
|
D64 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp |
|
D66 |
Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh |
|
M01 |
Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu GDMN |
|
M05 |
Ngữ Văn, Địa lí, Năng khiếu GDMN |
|
M06 |
Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN |
|
M11 |
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu GDMN |
|
T00 |
Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT |
|
T01 |
Ngữ văn, Toán, Năng khiếu TDTT |
|
T06 |
Toán, Hóa học, Năng khiếu TDTT |
|
T10 |
Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT |
|
V00 |
Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật |
|
V01 |
Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật |
|
V02 |
Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật |
|
V03 |
Toán, Hóa học, Vẽ Mỹ thuật |
|
X01 |
Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL |
|
X02 |
Toán, Ngữ văn, Tin học |
|
X06 |
Toán, Vật lí, Tin học |
|
X07 |
Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
|
X10 |
Toán, Hóa học, Tin học |
|
X11 |
Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp |
|
X12 |
Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
|
X16 |
Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
|
X25 |
Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
|
X26 |
Toán, Tin học, Tiếng Anh |
|
X27 |
Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh |
|
X28 |
Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh |
|
X70 |
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
|
X74 |
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục KT&PL |
|
X78 |
Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
