DANH MỤC NGÀNH, CHỈ TIÊU, MÔN THI TUYỂN SINH ĐÀO TẠO BẰNG ĐẠI HỌC THỨ 2

TT

Mã ngành

Tên ngành (Chuyên ngành)

Chỉ tiêu dự kiến

Môn thi 1

Môn thi 2

1

7340101 Quản trị kinh doanh

60

 

Kinh tế chính trị Toán cao cấp

2

7340115 Marketing Kinh tế chính trị Toán cao cấp

3

7340120 Kinh doanh quốc tế Kinh tế chính trị Toán cao cấp

4

7340121 Kinh doanh thương mại Kinh tế chính trị Toán cao cấp

5

7340201 Tài chính - Ngân hàng Kinh tế chính trị Toán cao cấp

6

7340301 Kế toán Kinh tế chính trị Toán cao cấp

7

7340302 Kiểm toán Kinh tế chính trị Toán cao cấp

8

7380101 Luật (Hành chính; Thương mại; Tư pháp) Pháp luật đại cương Tâm lý học đại cương

9

7420101 Sinh học

10

Sinh học đại cương Hóa học đại cương

10

7420201 Công nghệ sinh học Sinh học đại cương Hóa học đại cương

11

7440301 Khoa học môi trường Sinh học đại cương Hóa học đại cương

12

7440112 Hóa học Vi tích phân Hóa học đại cương

13

7460112 Toán ứng dụng

60

Vi tích phân Đại số tuyến tính

14

7480101 Khoa học máy tính Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương

15

7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương

16

7480103 Kỹ thuật phần mềm Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương

17

7480104 Hệ thống thông tin Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương

18

7480201 Công nghệ thông tin Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương

19

7510601 Quản lý công nghiệp Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương

20

7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế biến; Cơ khí chế tạo máy; Cơ khí giao thông) Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương

21

7520114 Kỹ thuật cơ - điện tử Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương

22

7520201 Kỹ thuật điện Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương

23

7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương

24

7520214 Kỹ thuật máy tính Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương

25

7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương

26

7520320 Kỹ thuật môi trường Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương

27

7540101 Công nghệ thực phẩm Vi tích phân Hóa học đại cương

28

7540105 Công nghệ chế biến thủy sản Vi tích phân Hóa học đại cương

29

7580201 Kỹ thuật xây dựng Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương

30

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương

31

7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương

32

7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học Vi tích phân Hóa học đại cương

33

7620115 Kinh tế nông nghiệp Kinh tế chính trị Toán cao cấp

34

7620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản Kinh tế chính trị Toán cao cấp

35

7620105 Chăn nuôi Sinh học đại cương Hóa học đại cương

36

7620109 Nông học Sinh học đại cương Hóa học đại cương

37

7620110 Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng) Sinh học đại cương Hóa học đại cương

38

7620112 Bảo vệ thực vật Sinh học đại cương Hóa học đại cương

39

7440306 Khoa học đất Sinh học đại cương Hóa học đại cương

40

7620113 Công nghệ rau, hoa quả và cảnh quan Sinh học đại cương Hóa học đại cương

41

7620116 Phát triển nông thôn Sinh học đại cương Hóa học đại cương

42

7620205 Lâm sinh Sinh học đại cương Hóa học đại cương

43

7620301 Nuôi trồng thủy sản Sinh học đại cương Hóa học đại cương

44

7620302 Bệnh học thủy sản Sinh học đại cương Hóa học đại cương

45

7640101 Thú y Sinh học đại cương Hóa học đại cương

46

7310101 Kinh tế

20

Kinh tế chính trị Toán cao cấp

47

7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Kinh tế chính trị Toán cao cấp

48

7850103 Quản lý đất đai Kinh tế chính trị Toán cao cấp

49

7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Kinh tế chính trị Toán cao cấp

50

7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Sinh học đại cương Hóa học đại cương

51

7220203 Ngôn ngữ Pháp Ngữ pháp Đọc hiểu

52

7220113 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) Pháp luật đại cương Tâm lý học đại cương

53

7220330 Văn học Pháp luật đại cương Tâm lý học đại cương

54

7320201 Thông tin - thư viện Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương

55

7220201 Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch-Biên dịch tiếng Anh) Viết Nói

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

Liên hệ tư vấn tuyển sinh

Phòng Đào tạo - Trường Đại học Cần Thơ
- Địa chỉ: Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Điện thoại: 0292. 3872 728
- Email: tuyensinh@ctu.edu.vn 
- Mobile/Zalo/Viber: 0886889922

Câu hỏi phổ biến

  • Đăng ký xét tuyển vào Trường ĐHCT như thế nào? +

    Trường ĐH Cần Thơ xét tuyển bằng điểm kỳ thi THPT quốc gia năm 2019, do đó thí sinh muốn Đăng ký xét tuyển vào Trường thì ghi các nguyện vọng vào Phiếu ĐKXT (Phiếu này trong bộ hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia và hạn nộp từ 01/4 đến 20/4). Trường ĐHCT xét tuyển đúng Quy → Xem chi tiết
  • Trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh những ngành nào? +

    Năm 2018, Trường ĐHCT tuyển sinh 93 mã ngành; trong đó 5 mã ngành đào tạo theo chương trình tiên tiến và chất lượng cao. Có nhiều tổ hợp xét tuyển nhằm tăng cơ hội cho thí sinh. KHÔNG NHÂN HỆ SỐ MÔN THI KHÔNG PHÂN BIỆT TỔ HỢP XÉT TUYỂN (Tổ hợp khác nhau được xét tuyển như nhau). → Xem chi tiết
  • Phương thức xét tuyển của Trường Đại học Cần Thơ ra sao? +

    Tất cả các ngành tuyển sinh của Trường ĐHCT đều xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019: - Chỉ tính điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên khu vực đối tương (nếu có); - Không nhân hệ số môn thi; - Không xét học bạ, không xét học lực hay hạnh → Xem chi tiết
  • Chương trình chất lượng cao có gì khác so với chương trình đại trà? +

    Cấu trúc chương trình đào tạo gần giống như chương trình đào tạo của nước ngoài; Học bằng tiếng Anh; Có cơ hội đi thực tập ở nước ngoài; .... => cơ hội việc làm trong môi trường có yếu tố nước ngoài cao hơn. → Xem chi tiết
  • Tuyển sinh các ngành sư phạm có yêu cầu về học lực không? +

    Trường Đại học Cần Thơ xét tuyển đại học chính quy bằng Kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 do đó đối với các ngành sư phạm, chỉ xét điểm các môn thi theo tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & → Xem chi tiết
  • 1
  • 2