DANH MỤC NGÀNH - CHUYÊN NGÀNH, CHỈ TIÊU, MÔN THI

Tuyển sinh bằng đại học thứ hai, hệ chính quy - năm 2019

 

TT

Mã ngành

Tên ngành (Chuyên ngành)

Chỉ tiêu dự kiến

Môn thi 1

Môn thi 2

1

7340101

Quản trị kinh doanh

60

 

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

2

7340115

Marketing

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

3

7340120

Kinh doanh quốc tế

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

4

7340121

Kinh doanh thương mại

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

5

7340201

Tài chính - Ngân hàng

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

6

7340301

Kế toán

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

7

7340302

Kiểm toán

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

8

7380101

Luật (Hành chính; Thương mại; Tư pháp)

Pháp luật đại cương

Tâm lý học đại cương

9

7420101

Sinh học

10

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

10

7420201

Công nghệ sinh học

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

11

7440301

Khoa học môi trường

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

12

7440112

Hóa học

Vi tích phân

Hóa học đại cương

13

7460112

Toán ứng dụng

60

Vi tích phân

Đại số tuyến tính

14

7480101

Khoa học máy tính

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

15

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

16

7480103

Kỹ thuật phần mềm

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

17

7480104

Hệ thống thông tin

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

18

7480201

Công nghệ thông tin

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

19

7510601

Quản lý công nghiệp

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

20

7520103

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế biến; Cơ khí chế tạo máy;

Cơ khí ô tô)

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

21

7520114

Kỹ thuật cơ - điện tử

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

22

7520201

Kỹ thuật điện

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

23

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

24

7520214

Kỹ thuật máy tính

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

25

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

26

7520320

Kỹ thuật môi trường

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

27

7540101

Công nghệ thực phẩm

Vi tích phân

Hóa học đại cương

28

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

Vi tích phân

Hóa học đại cương

29

7580201

Kỹ thuật xây dựng

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

30

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

31

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

32

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Vi tích phân

Hóa học đại cương

33

7620115

Kinh tế nông nghiệp

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

34

7620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

35

7620105

Chăn nuôi

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

36

7620109

Nông học

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

37

7620110

Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng)

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

38

7620112

Bảo vệ thực vật

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

39

7440306

Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

40

7620113

Công nghệ rau, hoa quả và cảnh quan

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

41

7620116

Phát triển nông thôn

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

42

7620301

Nuôi trồng thủy sản

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

43

7620302

Bệnh học thủy sản

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

44

7640101

Thú y

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

45

7310101

Kinh tế

20

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

46

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

47

7850103

Quản lý đất đai

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

48

7340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

49

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

50

7220203

Ngôn ngữ Pháp

Ngữ pháp

Đọc hiểu

51

7220113

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

Pháp luật đại cương

Tâm lý học đại cương

52

7220330

Văn học

Pháp luật đại cương

Tâm lý học đại cương

53

7320201

Thông tin - thư viện

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

54

7220201

Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch-Biên dịch tiếng Anh)

Viết

Nói

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

Liên hệ tư vấn tuyển sinh

Phòng Đào tạo - Trường Đại học Cần Thơ
- Địa chỉ: Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Điện thoại: 0292. 3872 728
- Email: tuyensinh@ctu.edu.vn 
- Mobile/Zalo/Viber: 0886889922

Câu hỏi phổ biến

  • Đăng ký xét tuyển vào Trường ĐHCT như thế nào? +

    Trường ĐH Cần Thơ xét tuyển bằng điểm kỳ thi THPT quốc gia năm 2019, do đó thí sinh muốn Đăng ký xét tuyển vào Trường thì ghi các nguyện vọng vào Phiếu ĐKXT (Phiếu này trong bộ hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia và hạn nộp từ 01/4 đến 20/4). Trường ĐHCT xét tuyển đúng Quy → Xem chi tiết
  • Trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh những ngành nào? +

    Năm 2019, Trường ĐHCT tuyển sinh 94 mã ngành; trong đó 10 mã ngành đào tạo theo chương trình tiên tiến và chất lượng cao.Có nhiều tổ hợp xét tuyển nhằm tăng cơ hội cho thí sinh. KHÔNG NHÂN HỆ SỐ MÔN THI KHÔNG PHÂN BIỆT TỔ HỢP XÉT TUYỂN (Tổ hợp khác nhau được xét tuyển như nhau). → Xem chi tiết
  • Phương thức xét tuyển của Trường Đại học Cần Thơ ra sao? +

    Tất cả các ngành tuyển sinh của Trường ĐHCT đều xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019: - Chỉ tính điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên khu vực đối tương (nếu có); - Không nhân hệ số môn thi; - Không xét học bạ, không xét học lực hay hạnh → Xem chi tiết
  • Chương trình chất lượng cao có gì khác so với chương trình đại trà? +

    Cấu trúc chương trình đào tạo chất lượng cao gần giống với chương trình đào tạo của nước ngoài; Học bằng tiếng Anh; Có cơ hội đi thực tập ở nước ngoài; .... => cơ hội việc làm trong môi trường có yếu tố nước ngoài cao hơn. → Xem chi tiết
  • Tuyển sinh các ngành sư phạm có yêu cầu về học lực không? +

    Trường Đại học Cần Thơ xét tuyển đại học chính quy bằng Kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 do đó đối với các ngành sư phạm, chỉ xét điểm các môn thi theo tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & → Xem chi tiết
  • 1
  • 2