TT

Mã ngành

Tên ngành (Chuyên ngành)

Chỉ tiêu dự kiến

Môn thi 1

Môn thi 2

1

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

 

 

 

 

 

Không tuyển sinh

Ngữ pháp

Đọc hiểu

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

Pháp luật đại cương

Tâm lý học đại cương

3

7140204

Giáo dục Công dân

Pháp luật đại cương

Tâm lý học đại cương

4

7140217

Sư phạm Ngữ văn

Pháp luật đại cương

Tâm lý học đại cương

5

7140218

Sư phạm Lịch sử

Pháp luật đại cương

Tâm lý học đại cương

6

7140219

Sư phạm Địa lý

Pháp luật đại cương

Tâm lý học đại cương

7

7140213

Sư phạm Sinh học

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

8

7140209

Sư phạm Toán học

Vi tích phân

Đại số tuyến tính

9

7140211

Sư phạm Vật lý

Vi tích phân

Đại số tuyến tính

10

7140212

Sư phạm Hóa học

Vi tích phân

Hóa học đại cương

11

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

Viết

Nói

12

7340101

Quản trị kinh doanh

 

 

 

 

60

 

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

13

7340115

Marketing

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

14

7340120

Kinh doanh quốc tế

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

15

7340121

Kinh doanh thương mại

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

16

7340201

Tài chính - Ngân hàng

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

17

7340301

Kế toán

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

18

7340302

Kiểm toán

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

19

7380101

Luật (Hành chính; Thương mại; Tư pháp)

Pháp luật đại cương

Tâm lý học đại cương

20

7420101

Sinh học

 

 

10

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

21

7420201

Công nghệ sinh học

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

22

7440301

Khoa học môi trường

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

23

7440112

Hóa học

Vi tích phân

Hóa học đại cương

24

7460112

Toán ứng dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

Vi tích phân

Đại số tuyến tính

25

7480101

Khoa học máy tính

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

26

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

27

7480103

Kỹ thuật phần mềm

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

28

7480104

Hệ thống thông tin

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

29

7480201

Công nghệ thông tin

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

30

7510601

Quản lý công nghiệp

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

31

7520103

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế biến; Cơ khí chế tạo máy; Cơ khí giao thông)

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

32

7520114

Kỹ thuật cơ - điện tử

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

33

7520201

Kỹ thuật điện

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

34

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

35

7520214

Kỹ thuật máy tính

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

36

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

37

7520320

Kỹ thuật môi trường

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

38

7540101

Công nghệ thực phẩm

Vi tích phân

Hóa học đại cương

39

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

Vi tích phân

Hóa học đại cương

40

7580201

Kỹ thuật xây dựng

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

41

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

42

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

43

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Vi tích phân

Hóa học đại cương

44

7620115

Kinh tế nông nghiệp

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

45

7620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

46

7620105

Chăn nuôi

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

47

7620109

Nông học

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

48

7620110

Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng)

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

49

7620112

Bảo vệ thực vật

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

50

7440306

Khoa học đất

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

51

7620113

Công nghệ rau, hoa quả và cảnh quan

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

52

7620116

Phát triển nông thôn

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

53

7620205

Lâm sinh

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

54

7620301

Nuôi trồng thủy sản

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

55

7620302

Bệnh học thủy sản

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

56

7640101

Thú y

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

57

7310101

Kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

20

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

58

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

59

7850103

Quản lý đất đai

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

60

7340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Kinh tế chính trị

Toán cao cấp

61

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Sinh học đại cương

Hóa học đại cương

62

7220203

Ngôn ngữ Pháp

Ngữ pháp

Đọc hiểu

63

7220113

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

Pháp luật đại cương

Tâm lý học đại cương

64

7220330

Văn học

Pháp luật đại cương

Tâm lý học đại cương

65

7320201

Thông tin - thư viện

Vi tích phân

Cơ & nhiệt đại cương

66

7220201

Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch-Biên dịch tiếng Anh)

Viết

Nói

 

 

Tổng cộng:

150

 

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

Liên hệ Tư vấn Tuyển sinh

Phòng Đào tạo - Trường Đại học Cần Thơ
- Địa chỉ: Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Điện thoại: 0292. 3872 728
- Email: tuyensinh@ctu.edu.vn 

Kênh tư vấn tuyển sinh

Phone/Zalo/Viber: 0886889922

Quảng cáo

 

 

Giới thiệu

Lượt truy cập

Hôm nay 1

Hôm qua 773

Tuần này 1

Tháng này 16286

Tất cả 609242