* ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2017

 Danh mục ngành và chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy năm 2017 

(Mã trường: TCT


1. Chương trình đào tạo đại trà
 

TT

Tên ngành – chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp 
xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Điểm chuẩn năm 2016

1

Giáo dục Tiểu học

D140202

- Toán, Lý, Hóa;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

40

15,00

2

Giáo dục Công dân

D140204

- Văn, Sử, Địa

40

18,00

3

Giáo dục Thể chất

D140206

Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT

40

15,00

4

Sư phạm Toán học

D140209

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

40

15,00

5

Sư phạm Tin học

D140210

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

40

15,00

6

Sư phạm Vật lý

D140211

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

40

20,75

7

Sư phạm Hóa học

D140212

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Hóa, Sinh

40

15,75

8

Sư phạm Sinh học

D140213

- Toán, Hóa, Sinh

40

17,00

9

Sư phạm Ngữ văn

D140217

- Văn, Sử, Địa

40

21,25

10

Sư phạm Lịch sử

D140218

- Văn, Sử, Địa

40

19,25

11

Sư phạm Địa lý

D140219

- Văn, Sử, Địa

40

20,50

12

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

- Văn, Toán, Tiếng Anh

40

15,25

13

Sư phạm Tiếng Pháp

D140233

- Văn, Toán, Tiếng Pháp;

 - Văn, Toán, Tiếng Anh

40

15,00

14

Quản trị kinh doanh

D340101

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

140

20,25

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

120

19,00

16

Marketing

D340115

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

100

19,00

17

Kinh doanh quốc tế

D340120

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

140

15,25

18

Kinh doanh thương mại

D340121

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

120

15,00

19

Tài chính - Ngân hàng

D340201

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

150

18,50

20

Kế toán

D340301

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

120

20,00

21

Kiểm toán

D340302

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

120

17,75

22

Luật, có 3 chuyên ngành:

- Luật Hành chính

- Luật Thương mại

- Luật Tư pháp

D380101

- Toán, Lý, Hóa;

- Văn, Sử, Địa; 
- Văn, Toán, Tiếng Anh;

- Văn, Toán, Tiếng Pháp

300

15,00

23

Sinh học, có 2 chuyên ngành:

- Sinh học

- Vi sinh vật học

D420101

- Toán, Hóa, Sinh

110

18,00

24

Công nghệ sinh học

D420201

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Hóa, Sinh

135

15,00

25

Sinh học ứng dụng

D420203

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Hóa, Sinh

60

15,00

26

Hóa học

D440112

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Hóa, Sinh

60

15,00

27

Hóa dược

D720403

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Hóa, Sinh

60

(Mới)

28

Khoa học môi trường

D440301

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Hóa, Sinh

110

15,25

29

Khoa học đất

D440306

- Toán, Hóa, Sinh

80

15,00

30

Toán ứng dụng

D460112

- Toán, Lý, Hóa

60

15,00

31

Khoa học máy tính

D480101

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

100

15,25

32

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

100

15,00

33

Kỹ thuật phần mềm

D480103

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

100

18,75

34

Hệ thống thông tin

D480104

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

100

17,00

35

Công nghệ thông tin, có 2 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- Tin học ứng dụng

D480201

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

200

15,00

36

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Hóa, Sinh

120

20,50

37

Quản lý công nghiệp

D510601

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

120

17,75

38

Kỹ thuật cơ khí, có 3 chuyên ngành:

- Cơ khí chế tạo máy

- Cơ khí chế biến

- Cơ khí giao thông

D520103

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

270

19,00

39

Kỹ thuật cơ - điện tử

D520114

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

120

19,00

40

Kỹ thuật điện, điện tử

Chuyên ngành Kỹ thuật điện

D520201

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

160

15,00

41

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

120

17,50

42

Kỹ thuật máy tính

D520214

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

120

17,00

43

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

120

18,50

44

Kỹ thuật Vật liệu

D520309

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

60

(Mới)

45

Kỹ thuật môi trường

D520320

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Hóa, Sinh

130

15,50

46

Vật lý kỹ thuật

D520401

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

50

17,50

47

Công nghệ thực phẩm

D540101

- Toán, Lý, Hóa

170

18,00

48

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Hóa, Sinh

80

15,00

49

Công nghệ chế biến thủy sản

D540105

- Toán, Lý, Hóa

120

15,00

50

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

160

20,00

51

Kỹ thuật công trình thủy

D580202

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

70

15,00

52

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

70

15,00

53

Kỹ thuật tài nguyên nước

D580212

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

60

16,00

54

Chăn nuôi

D620105

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Hóa, Sinh

130

19,25

55

Nông học

D620109

- Toán, Hóa, Sinh

80

18,50

56

Khoa học cây trồng, có 2 chuyên ngành:

- Khoa học cây trồng

- Công nghệ giống cây trồng

D620110

- Toán, Hóa, Sinh

180

15,00

57

Bảo vệ thực vật

D620112

- Toán, Hóa, Sinh

160

16,25

58

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

D620113

- Toán, Hóa, Sinh

60

16,25

59

Kinh tế nông nghiệp

D620115

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

120

17,25

60

Phát triển nông thôn

D620116

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Toán, Hóa, Sinh

100

15,00

61

Lâm sinh

D620205

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Toán, Hóa, Sinh

60

17,25

62

Nuôi trồng thủy sản

D620301

- Toán, Hóa, Sinh

160

15,00

63

Bệnh học thủy sản

D620302

- Toán, Hóa, Sinh

80

16,00

64

Quản lý nguồn lợi thủy sản

D620305

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Hóa, Sinh

60

16,50

65

Thú y, có 2 chuyên ngành:

- Thú y

- Dược thú y

D640101

- Toán, Hóa, Sinh

150

20,25

66

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

D220113

- Văn, Sử, Địa;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

120

15,00

67

Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Anh

- Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh

D220201

- Văn, Toán, Tiếng Anh

160

19,50

68

Ngôn ngữ Pháp

D220203

- Văn, Toán, Tiếng Pháp;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

80

15,00

69

Triết học

D220301

- Văn, Sử, Địa

100

18,75

70

Văn học

D220330

- Văn, Sử, Địa

140

18,50

71

Kinh tế

D310101

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

120

19,75

72

Chính trị học

D310201

- Văn, Sử, Địa

100

15,00

73

Xã hội học

D310301

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Văn, Sử, Địa;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

115

15,00

74

Thông tin học

D320201

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

80

15,50

75

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Toán, Hóa, Sinh

100

18,75

76

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

D850102

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

100

15,00

77

Quản lý đất đai

D850103

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Toán, Hóa, Sinh

120

16,00

Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An

1

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

D220113H

- Văn, Sử, Địa;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

100

15,00

2

Ngôn ngữ Anh

D220201H

- Văn, Toán, Tiếng Anh

80

15,00

3

Quản trị kinh doanh

D340101H

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

80

15,25

4

Luật

Chuyên ngành Luật Hành chính

D380101H

- Toán, Lý, Hóa;

- Văn, Sử, Địa; 
- Văn, Toán, Tiếng Anh;

- Văn, Toán, Tiếng Pháp

80

21,50

5

Công nghệ thông tin

D480201H

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

80

15,00

6

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201H

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh

80

15,25

7

Khuyến nông

D620102H

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Toán, Hóa, Sinh

80

16,00

8

Nông học

Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp

D620109H

- Toán, Hóa, Sinh

80

15,00

9

Kinh doanh nông nghiệp

D620114H

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

80

15,00

10

Kinh tế nông nghiệp

D620115H

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

80

15,00

11

Nuôi trồng thủy sản

D620301H

- Toán, Hóa, Sinh

80

15,00


 

2. Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CLC)

TT

Tên ngành

Mã ngành

 Phương thức A

 Phương thức B

Mã tổ hợp 
xét tuyển

Chỉ tiêu

Mã tổ hợp 
xét tuyển

Chỉtiêu

1

Công nghệ sinh học - CTTT

D420201T

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Toán, Hóa, Tiếng Anh;

- Toán, Sinh, Tiếng Anh

40

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Toán, Hóa, Sinh;

- Toán, Hóa, Tiếng Anh;

- Toán, Sinh, Tiếng Anh

40

2

Nuôi trồng thủy sản - CTTT

D620301T

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Toán, Hóa, Tiếng Anh;

- Toán, Sinh, Tiếng Anh

40

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Toán, Hóa, Sinh;

- Toán, Hóa, Tiếng Anh;

- Toán, Sinh, Tiếng Anh

40

3

Kinh doanh quốc tế - CLC

D340120C

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Toán, Hóa, Tiếng Anh;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

40

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Toán, Hóa, Tiếng Anh;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

40

4

Công nghệ thông tin - CLC

D480201C

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Toán, Hóa, Tiếng Anh;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

40

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Toán, Hóa, Tiếng Anh;

- Văn, Toán, Tiếng Anh

40

5

Công nghệ kỹ thuật hóa học - CLC

D510401C

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Toán, Hóa, Tiếng Anh;

- Toán, Sinh, Tiếng Anh

40

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý, Tiếng Anh;

- Toán, Hóa, Sinh;

- Toán, Hóa, Tiếng Anh;

- Toán, Sinh, Tiếng Anh

40


 
Ghi chú: 
- Không sử dụng tổ hợp bài thi/môn thi mới để xét tuyển. 
- Không nhân hệ số môn thi.

Liên hệ Tư vấn Tuyển sinh

Phòng Đào tạo - Trường Đại học Cần Thơ
- Địa chỉ: Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Điện thoại: 0710. 3872 728
- Email: tuyensinh@ctu.edu.vn 

Quảng cáo

 

 

Giới thiệu

Lượt truy cập

Hôm nay 1377

Hôm qua 1226

Tuần này 1377

Tháng này 12659

Tất cả 12659