DANH MỤC NGÀNH - CHUYÊN NGÀNH, CHỈ TIÊU, MÔN THI

Tuyển sinh bằng đại học thứ hai, hệ chính quy - năm 2017

(Kèm theo Thông báo số 74/TB-ĐHCT, ngày 13/01/2017)

 

TT

Mã ngành

Tên ngành (Chuyên ngành)

Chỉ tiêu dự kiến

Môn thi 1

Môn thi 2

1 D140233 Sư phạm Tiếng Pháp

25

Ngữ pháp Đọc hiểu
2 D140204 Giáo dục Công dân Pháp luật đại cương Tâm lý học đại cương
3 D140217 Sư phạm Ngữ văn Pháp luật đại cương Tâm lý học đại cương
4 D140218 Sư phạm Lịch sử Pháp luật đại cương Tâm lý học đại cương
5 D140219 Sư phạm Địa lý Pháp luật đại cương Tâm lý học đại cương
6 D140213 Sư phạm Sinh học Sinh học đại cương Hóa học đại cương
7 D140202 Giáo dục Tiểu học Vi tích phân Đại số tuyến tính
8 D140209 Sư phạm Toán học Vi tích phân Đại số tuyến tính
9 D140211 Sư phạm Vật lý Vi tích phân Đại số tuyến tính
10 D140212 Sư phạm Hóa học Vi tích phân Hóa học đại cương
11 D140231 Sư phạm Tiếng Anh Viết Nói
12 D340101 Quản trị kinh doanh

50

 

Kinh tế chính trị Toán cao cấp
13 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Kinh tế chính trị Toán cao cấp
14 D340115 Marketing Kinh tế chính trị Toán cao cấp
15 D340120 Kinh doanh quốc tế Kinh tế chính trị Toán cao cấp
16 D340121 Kinh doanh thương mại Kinh tế chính trị Toán cao cấp
17 D340201 Tài chính - Ngân hàng Kinh tế chính trị Toán cao cấp
18 D340301 Kế toán Kinh tế chính trị Toán cao cấp
19 D340302 Kiểm toán Kinh tế chính trị Toán cao cấp
20 D380101 Luật (Hành chính; Thương mại; Tư pháp) Pháp luật đại cương Tâm lý học đại cương
21 D420101 Sinh học

10

Sinh học đại cương Hóa học đại cương
22 D420201 Công nghệ sinh học Sinh học đại cương Hóa học đại cương
23 D440301 Khoa học môi trường Sinh học đại cương Hóa học đại cương
24 D440306 Khoa học đất Sinh học đại cương Hóa học đại cương
25 D440112 Hóa học Vi tích phân Hóa học đại cương
26 D460112 Toán ứng dụng

50

Vi tích phân Đại số tuyến tính
27 D480101 Khoa học máy tính Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương
28 D480102 Truyền thông và mạng máy tính Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương
29 D480103 Kỹ thuật phần mềm Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương
30 D480104 Hệ thống thông tin Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương
31 D480201 Công nghệ thông tin Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương
32 D510601 Quản lý công nghiệp Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương
33 D520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế biến; Cơ khí chế tạo máy; Cơ khí giao thông) Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương
34 D520114 Kỹ thuật cơ - điện tử Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương
35 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện) Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương
36 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương
37 D520214 Kỹ thuật máy tính Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương
38 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương
39 D520320 Kỹ thuật môi trường Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương
40 D540101 Công nghệ thực phẩm Vi tích phân Hóa học đại cương
41 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản Vi tích phân Hóa học đại cương
42 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương
43 D580202 Kỹ thuật công trình thủy Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương
44 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương
45 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học Vi tích phân Hóa học đại cương
46 D620115 Kinh tế nông nghiệp Kinh tế chính trị Toán cao cấp
47 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản Kinh tế chính trị Toán cao cấp
48 D620105 Chăn nuôi Sinh học đại cương Hóa học đại cương
49 D620109 Nông học Sinh học đại cương Hóa học đại cương
50 D620110 Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng) Sinh học đại cương Hóa học đại cương
51 D620112 Bảo vệ thực vật Sinh học đại cương Hóa học đại cương
52 D620113 Công nghệ rau, hoa quả và cảnh quan Sinh học đại cương Hóa học đại cương
53 D620116 Phát triển nông thôn Sinh học đại cương Hóa học đại cương
54 D620205 Lâm sinh Sinh học đại cương Hóa học đại cương
55 D620301 Nuôi trồng thủy sản Sinh học đại cương Hóa học đại cương
56 D620302 Bệnh học thủy sản Sinh học đại cương Hóa học đại cương
57 D640101 Thú y Sinh học đại cương Hóa học đại cương
58 D310101 Kinh tế

15

Kinh tế chính trị Toán cao cấp
59 D850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Kinh tế chính trị Toán cao cấp
60 D850103 Quản lý đất đai Kinh tế chính trị Toán cao cấp
61 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Sinh học đại cương Hóa học đại cương
62 D220203 Ngôn ngữ Pháp Ngữ pháp Đọc hiểu
63 D220113 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) Pháp luật đại cương Tâm lý học đại cương
64 D220330 Văn học Pháp luật đại cương Tâm lý học đại cương
65 D320201 Thông tin học Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương
66 D220201 Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch-Biên dịch tiếng Anh) Viết Nói
   

Tổng cộng:

150

   

Liên hệ Tư vấn Tuyển sinh

Phòng Đào tạo - Trường Đại học Cần Thơ
- Địa chỉ: Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Điện thoại: 0292. 3872 728
- Email: tuyensinh@ctu.edu.vn 

Kênh tư vấn tuyển sinh

Phone/Zalo/Viber: 0886889922

Quảng cáo

 

Giới thiệu

Lượt truy cập

Hôm nay 173

Hôm qua 403

Tuần này 2794

Tháng này 13678

Tất cả 403441